wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

2.

 (3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

3.

 y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

 x1x\ge1  

c)

 x1x\le1  

d)

 x1x\ge-1  

4.

a)

x1x\le-1

b)

x1x\ge-1

c)

x0x\ne0

d)

x1x\ne-1

5.

 52325^2-3^2  



Căn bậc hai số học của  

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

 ±4\pm4  

6.

 ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

 ±5\pm5  

d)

-25

7.

 25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

 ±13\pm13  

8.

 3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

 x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

 x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

 x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

 x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

9.

 52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

10.

 (12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

 1221-2\sqrt{2}  

b)

 2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

11.

 x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

 xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

 xΦx\in\Phi  

d)

 x1x\ge1  

12.

 x2xvi x>0-\frac{\sqrt{x^2}}{x}với\ x>0  có kết quả là

a)

-x

b)

-1

c)

1

d)

x

13.

 ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

 a0a\ge0  

b)

 a=1a=1  

c)

 a0a\le0  

d)

a=0

14.

 Biu thc x2x+1xaˊc đnh khi vaˋ ch khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

 x>1x>-1  

b)

 x1x\ge-1  

c)

 xRx\in R  

d)

 x0x\ge0  

15.

 Ruˊt gn 423ta đưc ke^ˊt qu laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là 

a)

 232-\sqrt{3}  

b)

 131-\sqrt{3}  

c)

 31\sqrt{3}-1  

d)

 32\sqrt{3}-2  

16.

 Tıˊnh 1733.17+33coˊ ke^ˊt qu laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

 ±16\pm16  

b)

 ±256\pm256  

c)

256

d)

16

17.

 Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\   Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

 4100\frac{-4}{100}  

d)

 4100\frac{4}{100}  

18.

 Biu thc 2x1xaˊc đnh khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

 x1x\ge1  

c)

x<1

d)

 x0x\ne0  

19.

 Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt qu laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

 a2a^2  

b)

 ±a\pm a  

c)

a

d)

-a

20.

 Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt qu laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

 ±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

 (x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

 x1\sqrt{x}-1  

d)

 x+1\sqrt{x}+1