Font size
WorksheetsTCB - review từ vựng L3
Total questions: 26
Worksheet time: 8mins
be eligible for st/ to do st
làm cho đủ khả năng
sự thanh tra, sự kiểm tra
có đủ khả năng/ điều kiện
nhận biết, nhận thức
inspection
làm gián đoạn
sự thanh tra, sự kiểm tra
giải quyết
nhận biết, nhận thức
be aware of
trải nghiệm
kiên nhẫn, bệnh nhân
giải quyết
nhận biết, nhận thức
experience
trải nghiệm
kiên nhẫn, bệnh nhân
đối tác, hợp tác
trợ lý
discontinue
chịu trách nhiệm
tạm thời
làm gián đoạn, đình chỉ, không tiếp tục
trợ lý
Cho lời khuyên, khuyên bảo ai đó (Verb)
(a)
trợ lý, người hỗ trợ, người giúp đỡ
(a)
sách quảng cáo
(a)
tạm thời
(a)
handle = solve = resolve = _____ ____
(a)
respond to = answer = ______ ___
(a)
The car has stopped at the _______ _____
(a)
________ ___ the map
(a)
The sunglasses are (a) the woman's eyes.
They're go fishing from a (a)
The boat is (a) near the harbor (giương buồm)
_______ _____ the document
(a)
Trees are (a) the ground
(a) papers in the printer
waiting to (a) the store
raising the _____ _____
(a)
moving a (a) of furniture
cởi áo vest: (a) his suit jacket
She's sitting ____ ______ (ngồi 1 mình)
(a)
adjusting the (a)
He's ______ ___ _____
(a)
