WorksheetsĐỀ ÔN 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
1.Thắng lợi của cuộc kháng
chiến chống Mĩ đã mở ra
A. kỷ nguyên độc lập, tự
do.
B. kỷ nguyên nhân dân lao
động nắm chính quyền.
C. kỉ nguyên đất nước độc
lập thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
D. kỉ nguyên chuyển lên chủ
nghĩa cộng sản.
A
B
C
D
2.
Nguyên tắc hoạt động nào
dưới đây của tổ chức Liên hợp quốc được Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng để giải
quyết vấn đề Biển Đông hiện nay?
A. Hợp tế có hiệu quả về
kinh tế, văn hóa, giáo dục.
B. Giải quyết các tranh chấp
quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
C. Chung sống hòa bình và
sự nhất trí của năm cường quốc.
D. Không đe dọa vũ lực hoặc
sử dụng vũ lực với nhau.
A
B
C
D
3.
Đỉnh cao của của phong
trào cách mạng 1930-1931 là
A. hình thành khối liên
minh công -nông.
B. biểu tình của nông dân
huyện Hưng Nguyên-Nghệ An ngày 12/9/1930.
C. bãi công của công nhân
đồn điền cao su Phú Riềng.
D. thành lập được chính
quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh
A
B
C
D
4.
Sau khi Cách mạng tháng
Tám năm 1945, để giải quyết lâu dài nạn đói, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi
phong trào
A. phá kho thóc, giải quyết
nạn đói.
B. tăng gia sản xuất.
C. “nhường cơm sẻ áo”.
D. người cày có ruộng.
A
B
C
D
5.
Ngày 10 tháng 10 năm 1954
đánh dấu sự kiện gì trong lịch sử Việt Nam?
A. Quân Pháp rút khỏi miền
Bắc.
B. Mĩ dựng lên chính quyền
Ngô Đình Diệm ở miền Nam.
C. Quân ta tiến về tiếp quản
thủ đô Hà Nội.
D. Quân Pháp rút khỏi Hải
Phòng.
A
B
C
D
6.
Đội Việt Nam Tuyên truyền
Giải phóng quân được thành lập ngày 22/12/1944 theo chỉ thị của
A. Hồ Chí Minh.
B. Võ Nguyên Giáp.
C. Phạm Văn Đồng.
D. Văn Tiến Dũng.
A
B
C
D
7.
Hy vọng trong vòng 18
tháng “ kết thúc chiến tranh trong danh dự” là mục tiêu của
A. kế hoạch Na-va.
B. kế hoạch Bôlae
C. kế hoạch Đờ Lát đờ
Tát-xi-nhi.
D. kế hoạch Rơ-ve.
A
B
C
D
8.
Thực hiện Kế hoạch Na va,
từ thu- đông 1953, Pháp tập trung quân lớn nhất ở đâu?
A. Trung Lào.
B. Thượng Lào.
C. Tây Bắc.
D. Đồng bằng Bắc bộ.
A
B
C
D
9.
Nội dung nào dưới đây không
phải là âm mưu của Mĩ trong chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ
nhất (1965-1968)?
A. Phá hoại tiềm lực kinh
tế và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B. Cứu nguy cho chiến lược
“ chiến tranh cục bộ”.
C. Ngăn chặn ngồn chi viện
từ ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
D. Uy hiếp tinh thần chiến
đấu của các lực lượng cách mạng và nhân dân ta.
A
B
C
D
10.
Thời cơ “ngàn năm có một”
để nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi
A. Nhật cùng thực dân Anh
chống phá chính quyền cách mạng.
B. Nhật giao Đông Dương
cho quân Trung Hoa Dân quốc.
C. thực dân Pháp bắt đầu nổ
súng xâm lược trở lại Việt Nam.
D. quân Đồng minh vào Đông
Dương giải giáp quân đội Nhật.
A
B
C
D
11.
Phong trào cách mạng 1930-
1931 xác định kẻ thù chủ yếu là gì?
A. Đế quốc và phong kiến.
B. Bọn thực dân Pháp phản
động tại Đông Dương.
C. Phong kiến và địa chủ.
D. Phát xít và đế quốc.
A
B
C
D
12.
Nội dung nào dưới đây
không phản ánh đúng những hoạt động yêu nước, cách mạng của Nguyễn Ái Quốc
trong giai đoạn 1919-1925?
A. Thống nhất các tổ chức
cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Gửi Bản yêu sách của
nhân dân An Nam đến hội nghị Véc-xai.
C. Viết bài cho các báo
Nhân đạo, Đời sống công nhân....
D. Thành lập Hội Việt Nam
Cách mạng Thanh niên.
A
B
C
D
13.
Chiến thắng nào của quân
dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pa-ri năm 1973 về chấm dứt chiến
tranh ở Việt Nam?
A. Chiến thắng Ấp Bắc( Mĩ
Tho) năm 1963.
B. Trận “ Điện Biên Phủ
trên không” năm 1972.
C. Cuộc Tổng tiến công và
nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
D. Chiến thắng Vạn Tường(
Quảng Ngãi) năm 1965.
A
B
C
D
14.
Người khởi thảo Luận cương
chính trị ( 10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. Nguyễn Văn Cừ.
B. Nguyễn Ái Quốc.
C. Nguyễn Đức Cảnh.
D. Trần Phú.
A
B
C
D
15.
Tác động của Hiệp định Giơ
ne vơ đối với cách mạng Việt Nam là
A. chế độ phong kiến Việt
Nam sụp đổ hoàn toàn.
B. Pháp buộc phải chấm dứt
chiến tranh, rút quân về nước.
C. Mĩ không còn can thiệp
vào Việt Nam
D. cách mạng dân tộc dân
chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước.
A
B
C
D
16.
Cuộc Tổng tiến công và nổi
dậy Xuân năm 1975, đã lần lượt trải qua các chiến dịch
A. Huế- Đà Nẵng, Hồ Chí
Minh, Tây Nguyên.
B. Huế- Đà Nẵng, Tây
Nguyên, Hồ Chí Minh.
C. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ
Chí Minh.
D. Tây Nguyên, Huế- Đà Nẵng,
Hồ Chí Minh.
A
B
C
D
17.
Nhiệm vụ cách mạng được Đảng
ta xác định trong thời kì 1936-1939 là gì?
A. Đánh đuổi đế quốc Pháp,
Đông Dương hoàn toàn độc lập.
B. Tịch thu ruộng đất của
địa chủ phong kiến chia cho dân càY
C. Chống đế quốc Pháp và bọn
phản động thuộc địa.
D. Chống phát xít, chống
chiến tranh đế quốc, chống bọn phản động thuộc địa, đòi tự do, dân chủ, cơm
áo, hòa bình.
A
B
C
D
18.
Phong trào "Đồng khởi"
đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam Việt Nam vì đã
A. đưa nhân dân lên làm chủ
ở nhiều thôn, xã ở miền Nam.
B. giáng một đòn nặng nề
vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
C. đưa cách mạng miền Nam
chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D. làm lung lay tận gốc
chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
A
B
C
D
19.
Trong cuộc chiến đấu chống
chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của quân và dân miền Nam đã dấy
lên phong trào
A. “ Ba sẵn sàng”, “ Ba đảm
đang” đánh Mĩ.
B. “ Đánh cho Mĩ cút, đánh
cho ngụy nhào”.
C. “ Thi đua Ấp Bắc, giết
giặc lập công”.
D. “ Tìm Mĩ mà đánh, lùng
ngụy mà diệt”.
A
B
C
D
20.
Trận tiến công mở màn
trong chiến dịch Biên Giới thu- đông 1950 là trận nào?
A. Đình Lập.
B. Cao Bằng.
C. Thất Khê.
D. Đông Khê.
A
B
C
D
21.
Đường lối đổi mới của Đảng
ta (12/1986) ta là đổi mới toàn diện, nhưng trọng tâm là đổi mới trong lĩnh vực
nào?
A. Kinh tế.
B. Chính trị.
C. Xã hội.
D. Văn hóa.
A
B
C
D
22.
Tại sao Đảng, Chính phủ,
Chủ tịch Hồ Chí Minh kí Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 với Pháp?
A. Ta biết không thể đánh
thắng Pháp.
B. Thực hiện nhượng bộ với
Pháp.
C. Lợi dụng quân Pháp có
khó khăn.
D. Tránh cùng một lúc phải
đối phó với nhiều kẻ thù.
A
B
C
D
23.
Sự kiện nào đánh dấu sự sụp
đổ hoàn toàn chế độ phong kiến Việt Nam?
A. Vua Bảo Đại tuyên bố
thoái vị.
B. Tổng khởi nghĩa thắng lợi
trên cả nước.
C. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc
bản Tuyên ngôn độc lập tại quảng trường Ba Đình.
D. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa ra đời.
A
B
C
D
24.
So với cuộc khai thác thuộc
địa lần thứ nhất (1987-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
(1919-1929) của Pháp có điểm mới nào?
A. Tăng cường bóc lột nguồn
nhân công rẻ mạt của thuộc địa.
B. Vơ vét tài nguyên thiên
nhiên của các nước thuộc địa.
C. Tăng cường đầu tư vào
nông nghiệp và khai mỏ.
D. Đầu tư vốn với tốc độ
nhanh, quy mô lớn.
A
B
C
D
25.
Năm 1929, những tổ chức cộng
sản nào xuất hiện ở Việt Nam?
A. Hội Việt Nam Cách mạng
Việt Nam, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản đảng.
B. Hội Việt Nam Cách mạng
Việt Nam, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
C. Tân Việt Cách mạng đảng,
An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản đảng.
D. Đông Dương Cộng sản đảng,
An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
A
B
C
D
26.
Trong Cách mạng tháng Tám
năm 1945, những địa phương giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả
nước là
A. Hà Nội, Huế, Sài Gòn,
Hà Tĩnh.
B. Hà Tĩnh, Quảng Nam, Hà
Nội, Huế.
C. Bắc Giang, Hải Dương,
Hà Tĩnh, Quảng Nam.
D. Hải Dương, Hà Nội, Hà
Tĩnh, Nghệ An.
A
B
C
D
27.
Cuộc đấu tranh của thợ máy
Ba son (8/1925) được coi là mốc đánh dấu bước ngoặt của phong trào công nhân
Việt Nam, vì có
A. tổ chức, buộc Pháp phải
nhượng bộ một số quyền lợi kinh tế.
B. mục tiêu kinh tế và
chính trị rõ ràng, thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế.
C. quy mô rộng lớn, tinh
thần đấu tranh quyết liệt.
D. có mục tiêu kinh tế,
chính trị và có quy mô rộng lớn.
A
B
C
D
28.
Nguyên nhân quyết định nhất
đối với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của Việt
Nam là
A. sự lãnh đạo đúng đắn
sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.
B. dân tộc Việt Nam vốn có
truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc.
C. sự ủng hộ giúp đỡ của
Liên Xô, Trung Quốc và các nước dân chủ nhân dân khác.
D. tinh thần đoàn kết chiến
đấu của ba nước Đông Dương.
A
B
C
D
29.
Biến đổi tích cực quan trọng
đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Từ các nước thuộc địa
trở thành các nước độc lập.
B. Ngày càng mở rộng đối
ngoại, hợp tác với các nước Châu Á và EU
C. Sự ra đời khối ASEAN.
D. Nhiều nước có tốc độ
phát triển khác nhau.
A
B
C
D
30.
Sau khi "Chiến tranh
lạnh" kết thúc, các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược phát triển lấy
A. liên kết quốc tế là hoạt
động chính.
B. kinh tế làm trọng điểm.
C. chính trị làm trọng tâm.
D. hòa bình, anh ninh làm
nền tảng để phát triển.
A
B
C
D
31.
Năm 1949, Liên Xô đã đạt
được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học kĩ thuật?
A. Đưa con người lên Mặt
Trăng.
B. Chế tạo thành công bom
nguyên tử.
C. Phóng thành công tên lửa
đạn đạo .
D. Đưa con người vào vũ trụ.
A
B
C
D
32.
Hiện nay, liên minh kinh tế
- chính trị lớn nhất hành tinh là
A. Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á.
B. Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
C. Liên hợp quốc.
D. Liên minh châu Âu.
A
B
C
D
33.
Một trong những nhiệm vụ
chính của tổ chức Liên hợp quốc là
A. ngăn chặn tình trạng ô
nhiễm môi trường.
B. thúc đẩy quan hệ thương
mại tự do.
C. trừng trị các hoạt động
gây chiến tranh.
D. duy trì hòa bình và an
ninh thế giới.
A
B
C
D
34.
Sự sụp đổ của chế độ xã hội
chủ nghĩa ở Liên Xô được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A. Tổ chức hiệp ước
Vác-sa-va tuyên bố giải thể.
B. Lá cờ Liên bang Xô viết
trên nóc điệm Crem-li bị hạ xuống.
C. Các nước cộng hòa đòi
tách khỏi Liên bang xô viết.
D. Hội đồng tương trợ kinh
tế (SEV) tuyên bố ngừng hoạt động.
A
B
C
D
35.
Năm 1960 đã đi vào lịch sử
với tên gọi là “Năm châu Phi” vì
A. châu Phi là “Lục địa mới
trỗi dậy”.
B. phong trào giải phóng
dân tộc phát triển mạnh nhất.
C. có 17 nước ở châu Phi
được độc lập.
D. tất cả các nước ở châu
Phi được trao trả độc lập.
A
B
C
D
36.
Hội nghị Ianta diễn ra
trong bối cảnh cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A. diễn ra vô cùng ác liệt
B. bước vào giai đoạn kết
thúc.
C. bùng nổ và ngày càng
lan rộng.
D. đã hoàn toàn kết thúc.
A
B
C
D
37.
Người lãnh đạo cuộc đấu
tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ Ba-ti-xta của nhân dân Cu-ba là
A. A-gien-đê.
B. Nen-xơn Man-đê-la.
C. Tút-xanh Lơ-véc-tuy-a.
D. Phi-đen Cát-xtơ-rô
A
B
C
D
38.
Ngày 8/8/1967, Hiệp hội
các quốc gia Đông Nam Á( ASEAN) ra đời ban đầu có 5 nước gồm
A. Inđônêxia, Philippin,
Brunây, Thái Lan, Xingapo.
B. Xingapo, Philippin,
Thái Lan, Mianma, Malaixia.
C. Thái Lan,Inđônêxia,
Philippin, Malaixia , Xingapo.
D. Thái Lan, Brunây,
Inđônêxia, Malaixia, Mianma.
A
B
C
D
39.
Đầu những năm 70 của thế kỉ
XX, Nhật Bản trở thành
A. trung tâm kinh tế - tài
chính lớn nhất thế giới.
B. siêu cường tài chính số
một thế giới.
C. trung tâm kinh tế - tài
chính duy nhất thế giới.
D. một trong ba trung tâm
kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
A
B
C
D
40.
Năm 1985, Goóc-ba-chốp đưa
ra đường lối tiến hành công cuộc cải tổ đất nước vì
A. đất nước lâm vào tình
trạng "trì trệ" khủng hoảng.
B. cải tổ để cải thiện
quan hệ với Mĩ.
C. cải tổ để áp dụng thành
tựu khoa học- kĩ thuật đang phát triển của thế giới.
D. đất nước đã phát triển
nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ.
A
B
C
D
