wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 5

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

vung tiền vào (v)

(a)  

2.

quần áo thiết kế (n)

(a)  

3.

săn những món giảm giá tốt (v)

(a)  

4.

chợ trời, chợ bán đồ second-hand

(a)  

5.

gấu bông (n)

(a)  

6.

chứ chưa nói đến

(a)  

7.

đồ ăn đường phố

(a)  

8.

rẻ như bèo (a)

(a)  

9.

thời gian riêng tư dành cho người thân yêu (n)

(a)  

10.

tốt nghiệp (v)

(a)  

11.

trốn khỏi sự tấp nập của cuộc sống thành phố (v)

(a)  

12.

1 người du lịch nhiều

(a)  

13.

1 người đọc nhiều

(a)  

14.

Tôi có năng khiếu khiêu vũ

(a)  

15.

Chơi ghita không phải sở trường của tôi

(a)  

16.

tăng sự trao đổi chất của tôi(v)

(a)  

17.

cải thiện hệ thống tuần hoàn của tôi (v)

(a)  

18.

các bệnh tim

(a)  

19.

bệnh cao huyết áp

(a)  

20.

John có thích môn Vật Lý không?

(a)  

21.

Món quà này được mua bởi Tom hôm qua

(a)  

22.

Rất nhiều hoa đang được trồng trong vườn bây giờ (a lot of)

(a)  

23.

Cô ấy được giúp rất nhiều 2 năm trước

(a)  

24.

He gave the girl a doll --> chuyển sang bị động

(a)  

25.

He sent me 2 letters

(a)  

26.

Anh ấy nhờ tôi sửa mái nhà (have, repair)

(a)  

27.

Anh ấy có mái nhà được sửa bởi Jennie (have, repair)

(a)  

28.

Họ nhìn thấy cô ấy đang nấu bữa tối hôm qua ( 1 phần của quá trình)

(a)  

29.

Rose được nhìn thấy làm bài tập về nhà của cô ấy đêm qua (toàn bộ quá trình)

(a)  

30.

Anh ấy được nói là 1 bác sĩ (hiện tại đơn hết, bắt đầu bằng it, không viết tắt từ nào)

(a)  

31.

Cô ấy được nghĩ làm việc chăm chỉ (chia quá khứ hết) (bắt đầu bằng she)

(a)  

32.

Tiếng Pháp được học bởi Jennie 4 năm rồi (learn)

(a)  

33.

Bài tập về nhà của tôi đã được làm trước 8pm

(a)  

34.

Rất nhiều hoa đang được tưới nước lúc 7am 2 ngày trước ( a lot of)

(a)  

35.

Tiếng Anh nên được học chăm chỉ hơn

(a)  

36.

He buys a David a present --> chuyển sang câu bị động

(a)  

37.

Những bộ phim này được xem 2 lần rồi

(a)  

38.

Paris sắp được đến thăm (visit)

(a)  

39.

Tôi sẽ được giúp bởi Jack (will)

(a)  

40.

Bữa tối đang được nấu bởi mẹ tôi

(a)