Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 8 học kì 2

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

20c + 3 = 0

b)

0x+ 3 =0

c)

 2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

 x2−1=0x^2-1=0  

2.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

3.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x2−25)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

 {−4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

 {±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

 {25; −25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

 {5; −5}\left\{5;\ -5\right\}  

4.

Câu 10. Phương trinh  x2−7x=−10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

5.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

6.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

7.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình  x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

 {0; −5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

 {0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

 {−5}\left\{-5\right\}  

8.

Kết quả phép tính  2x2(5x2−3x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x4−6x610x^4-6x^6  

b)

 7x4−x57x^4-x^5  

c)

 10x4−6x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

9.

Kết quả của phép tính  (6x4−9x3+12x2):(−3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 −2x2+3x−4-2x^2+3x-4  

b)

 −3x2−12x+9-3x^2-12x+9  

c)

 −2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x−42x^2+3x-4  

10.

Kết quả phân tích đa thức  x2−xy+2(x−y)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

 (x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

 (y−x)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

 (x−y)(x−2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

 (x−y)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

11.

Phương trình (x2 + 1) (2x + 4) = 0 có tập hợp nghiệm là :

a)

{-1, 1, -2 }

b)

{-1,1 }

c)

{- 2}

d)

{2}

12.

Phương trình : x2 = - 4 có nghiệm là :

a)

Một nghiệm x=2

b)

Một nghiệm x=-2

c)

Có hai nghiệm : x=-2; x=2

d)

Vô nghiệm

13.

Hình vuông là

a)

tứ giác có 4 góc vuông

b)

tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

c)

hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.

d)

hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau

14.

Cho x+y=2.x+y=2. Tính giá trị của biểu thức  P=3(x2+y2)−(x3+y3)P=3\left(x^2+y^2\right)-\left(x^3+y^3\right)  

a)

 P=4P=4  

b)

 P=−4P=-4  

c)

 P=2P=2  

d)

 P=−2P=-2