Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán thầy hà đề 3

Total questions: 83

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

-3

b)

3

c)

81

d)

-81

2.

Một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 5cm và 12 cm.Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng

a)

5,5cm

b)

. 12cm

c)

. 6,5cm

d)

13cm

3.

Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có 1 đường tròn duy nhất đi qua 3 điểm A, B, C.

b)

Đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C gọi là đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

c)

Đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C có tâm là giao điểm của hai trong 3 đường trung trực của các đoạn thẳng AB, BC, CA

d)

Đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C có tâm là giao

điểm của hai trong 3 đường trung tuyến của tam giác ABC.

4.

Cho 3 điểm A, B, C thuộc đường tròn (O). Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi BC là đường kính của đường tròn (O) thì là tam giác vuông.

b)

Khi AC không là đường kính của đường tròn (O) thì là tam giác cân đỉnh O.

c)

Khi BC không là đường kính của đường tròn (O) thì là tam giác cân đỉnh O.

d)

Khi AB không là đường kính của đường tròn (O) thì khoảng cách từ O đến các cạnh BC, CA

bằng nhau.

5.

Cho đường tròn (O), đường kính 6cm, dây AB = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng

a)

căn 35

b)

căn 5

c)

4 căn 2

d)

2 căn 2

6.

Cho đường tròn (O), bán kính 5cm, vẽ dây AB = 8cm. Đường kính CD cắt dây AB tại I tạo thành góc CIB bằng 450. Độ dài IB là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Cho đường tròn ( O ; R ) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R. Kẻ tiếp tuyến AB của đường tròn (O) (B là tiếp điểm). Độ dài AB bằng

a)

căn 5

b)

R căn 3

c)

R căn 2

d)

R

8.

Cho hai đường tròn ( O; 5cm) và ( O’; 3cm) cắt nhau. Số giá trị nguyên mà độ dài OO’ có thể nhận (đơn vị: cm) là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Cho hai đường tròn ( O; R) và ( O’; r) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, B (O), C (O’). Độ dài BC tính theo R và r là

a)

1 R2+R2\sqrt{R^2+R^2}

b)

2 Rr\sqrt{Rr}

c)

R2+r2\sqrt{R^2+r^2}

d)

R2−r2\sqrt{R^2-r^2}

10.

: Tam giác ABC có AB = 6cm, BC = 10cm, AC = 8cm. Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AB và AC theo thứ tự tại D và E. Diện tích tứ giác ADIE bằng

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

11.

Câu 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 11

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Hàm số  y=2x2y=2x^2  có hệ số a là

a)

2

b)

-1

c)

1

d)

 x2x^2  

24.

Hàm số  y=12x2y=\frac{1}{2}x^2  là hàm số

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

d)

Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0

25.

Đồ thị hàm số  y=ax2y=ax^2  là...

a)

một đường thẳng

b)

một đường cong Parapol

c)

một đường tròn

d)

một đường gấp khúc

26.

Đồ thị hàm hình trên là của hàm số...

a)

y=x2y=x^2

b)

y=2x2y=2x^2

c)

y=−x2y=-x^2

d)

y=−2x2y=-2x^2

27.

Tọa độ giao điểm A và B trên hình là...

a)

A(-2 , 4) và B(2 ; 4)

b)

A(2 , 4) và B(-2 ; 4)

c)

A(2 , -4) và B(2 ; 4)

d)

A(-2 , -4) và B(2 ; 4)

28.

Hai số có tổng bằng 10 và tích là 16 là...

a)

2 và 8

b)

-2 và -8

c)

5 và 6

d)

7 và 3

29.

Phương trình  x2+3x+2=0x^2+3x+2=0  có nghiệm là...

a)

{-1 ; -2}

b)

{-1 ; 2}

c)

{1 ; -2}

d)

{1 ; 2}

30.

Phương trình x3+6x2+5x=0x^3+6x^2+5x=0  có...

a)

3 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

2 nghiệm

d)

Vô nghiệm

31.

Một mảnh đất hình vuông có diện tích 8 km2. Vậy mỗi cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu?

a)

4 km24\ km^2

b)

64 km264\ km^2

c)

22 km22\sqrt{2}\ km^2

d)

42 km24\sqrt{2}\ km^2

32.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 8 và tích bằng 15?

a)

3 và 5

b)

4 và 4

c)

-3 và -5

d)

6 và -2

33.

Phương trình x2+2x+6=0x^2+2x+6=0  có...

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Nghiệm kép

c)

Vô nghiệm

d)

Không là phương trình bậc hai

34.

Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn gấp 3 lần x. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?

a)

x = 3y

b)

3x = y

c)

x = y+3

d)

y = x+3

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

 3−2x\sqrt{3-2x}  Biểu thức trên  xác định khi:

a)

x>0

b)

x>3/2

c)

 x≤32x\le\frac{3}{2}  

d)

Một đáp án khác

37.

 5−35+3+5+35−3\frac{\sqrt{5}-\sqrt{3}}{\sqrt{5}+\sqrt{3}}+\frac{\sqrt{5}+\sqrt{3}}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

Câu 2: Rút gọn biểu thức trên được kết quả  là:

a)

A. 16

b)

B.10

c)

C. 8

d)

D.4

38.

 57+2+12−1−7+77+1\frac{5}{\sqrt{7}+\sqrt{2}}+\frac{1}{\sqrt{2}-1}-\frac{7+\sqrt{7}}{\sqrt{7}+1}  Rút gọn biểu thức trên được kết quả là :

a)

A. 1

b)

B.  7\sqrt{7}  

c)

C. 7−1\sqrt{7}-1  

d)

D. Kết quả khác

39.

 A=(1+a+aa+1)(1−a−aa−1)A=\left(1+\frac{a+\sqrt{a}}{\sqrt{a}+1}\right)\left(1-\frac{a-\sqrt{a}}{\sqrt{a}-1}\right)  

Bài 4 Thu gọn

a)

A. 1+a

b)

B. a-1

c)

C. a

d)

D.1-a

40.

 2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

Bài 5: Giải phương trình :

a)

A. -2

b)

B. -4

c)

C. 4

d)

D. 2

41.

Bài 6 : Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, BH=4cm, CH=9 cm Tính AB ,AC, AH được các kết quả lần lượt là :

a)

A. 6cm ,8cm, 4 cm

b)

B. 12 cm, 14 cm, 5 cm

c)

213cm ;116 cm; 6cm2\sqrt{13}cm\ \ ;\sqrt{116}\ cm;\ 6cm C.

d)

D. 213 cm; 117 cm; 6cm2\sqrt{13}\ cm;\ \sqrt{117\ }\ cm;\ 6cm

42.

 tan⁡270; coˊt 410; tan⁡ 470; cot⁡ 460\tan27^0;\ cót\ 41^0;\ \tan\ 47^0;\ \cot\ 46^0  

Câu 8 Sắp xếp theo thứ tăng dần

a)

A. tan⁡270 ; cot⁡ 410; tan⁡470; cot⁡460\tan27^{0\ };\ \cot\ 41^0;\ \tan47^0;\ \cot46^0  

b)

B.  tan⁡270 ; cot⁡460;tan⁡470;cot⁡410\tan27^{0\ };\ \cot46^0;\tan47^0;\cot41^0  

c)

C.  cot⁡ 410; tan⁡470; cot⁡460;tan⁡270\cot\ 41^0;\ \tan47^0;\ \cot46^0;\tan27^0  

d)

D.Đáp án khác

43.

Bài 9: Cây cao 4 m, tia nắng đi qua ngọn cây với mặt đất góc 45 độ hỏi, bóng cây cao bao nhiêu mét?

a)

 A.42A.4\sqrt{2}  

b)

 B.42B.\frac{4}{\sqrt{2}}   

c)

C.4

d)

D. Đáp án khác

44.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất 1 ẩn?

a)

y = -2x2-3

b)

y = 1

c)

y = 8-4x

d)

y = mx - 9

45.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

46.

Giá trị k để hàm số: y = (m + 2)x + 4 là hàm số nghịch biến

a)

k > - 2

b)

k ≥ 2

c)

k ≤ - 2

d)

k < - 2

e)

k > 2

47.

Số đo cung lớn (BnC ) trong hình bên là:

a)

280

b)

290

c)

300

d)

310

48.

Cho hình vẽ (hai đường tròn có tâm là B và C và điểm B  nằm trên đường tròn tâm C ). Biết góc  ∠MAN = 20°\angle MAN\ =\ 20\degree  . Khi đó   ∠PCQ = ?\angle PCQ\ =\ ? 

a)

 60°60\degree  

b)

 70°70\degree  

c)

 80°80\degree  

d)

 90°90\degree  

49.

Cho đường tròn ( O ) Trên ( O ) lấy ba điểm A,B,D sao cho  ∠AOB = 120°\angle AOB\ =\ 120\degree   ,AD = BD. ) Khi đó  Δ\Delta  ABD  là:

a)

Tam giác đều.

b)

Tam giác vuông tại D

c)

Tam giác vuông cân tại D

d)

Tam giác vuông tại A

50.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

51.

 Tính giá trị biểu thức: A=  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

 5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

52.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 

A = 12−3\frac{1}{2-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

 2+32+\sqrt{3}  

c)

 2−32-\sqrt{3}  

d)

-1

53.

 Rút gọn biểu thức 

M = (10−2)3+5\left(\sqrt{10}-\sqrt{2}\right)\sqrt{3+\sqrt{5}} 

a)

 222\sqrt{2}  

b)

4

c)

 353\sqrt{5}  

d)

2

54.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 −37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 −27x2-2\sqrt{7}x^2  

55.

Rút gọn biểu thức:  (6−32−1+5−55−1):25−3\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho a ≥0\ge0 , a ≠4\ne4 . Tính  aa+2+2(a−2)a−4\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}+\frac{2\left(\sqrt{a}-2\right)}{a-4}  

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

-2

57.

 (3−2)2=?\sqrt{\left(\sqrt{3}-2\right)^2}=?  

a)

 3−2\sqrt{3}-2  

b)

 3+2\sqrt{3}+2  

c)

 2−32-\sqrt{3}  

d)

 −3−2-\sqrt{3}-2  

58.

 12−327+75=?\sqrt{12}-3\sqrt{27}+\sqrt{75}=?  

a)

 −23-2\sqrt{3}  

b)

 434\sqrt{3}  

c)

 10310\sqrt{3}  

d)

 −63-6\sqrt{3}  

59.

Những đồ thị của hàm số nào sau đây đồng biến?

a)

y = -2x + 1

b)

y = x - 3 

c)

y = -5 + 2x

d)

y = -(x - 4)

e)

y = -12 + (x - 3)

60.

Cho hàm số y = (2m - 1)x - 4.

Điều kiện của m để hàm số trên là hàm số bậc nhất?

a)

m=12m=\frac{1}{2}

b)

m≠12m\ne\frac{1}{2}

c)

m≥12m\ge\frac{1}{2}

d)

m≤12m\le\frac{1}{2}

61.

Đồ thị hàm số y = -2x - 5 đi qua điểm nào sau đây?

a)

(0; 5)

b)

(2,5 ; 0)

c)

(1 ; -7)

d)

(-1 ; 3)

62.

Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

a)

y = 2x - 1 và y = 2x - 2

b)

y = x + 3 và y = 3 + x

c)

y = 2x - 4 và y = 2x + 4

d)

y = x - 2 và y = 2x - 2

63.

Hệ số góc của đường thẳng y = -3x - 4 là:

a)

3

b)

-3

c)

−43\frac{-4}{3}

d)

-4

64.

Độ dài x trong hình vẽ là:

a)

13

b)

36

c)

13\sqrt{13}

d)

6

65.

Độ dài cạnh AB trong hình vẽ là:

a)

8cm8cm

b)

43cm4\sqrt{3}cm

c)

433cm\frac{4\sqrt{3}}{3}cm

d)

34cm\frac{\sqrt{3}}{4}cm

66.

Cho hình vẽ. Biết dây CD = 8cm. Độ dài đoạn OM là:

a)

39\sqrt{39} cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

67.

Khi nào đường thẳng d được gọi là là tiếp tuyến của (O; OA)?

a)

d và (O) chỉ có 1 điểm chung

b)

d vuông góc với OA

c)

a cắt (O) tại 2 điểm phân biệt

d)

d đi qua tâm O

68.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

69.

Cho hai số a = 3; b = 4. Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

a)

x2 + 7x -12 = 0;

b)

x2 - 7x -12 = 0;

c)

x2 + 7x +12 = 0;

d)

x2 - 7x +12 = 0;

70.

Phương trình nào sau đây là vô nghiệm :

a)

x2 + x +2 = 0

b)

x2 - 2x = 0

c)

(x2 + 1) ( x - 2 ) = 0

d)

(x2 - 1) ( x + 1 ) = 0

71.

Hiệu hai nghiệm( nghiệm lớn - nghiệm nhỏ) của phương trình  x2x^2  + 2x - 5 = 0 bằng :

a)

 262\sqrt{6}  

b)

- 262\sqrt{6}  

c)

-2

d)

0

72.

Hiệu hai nghiệm( nghiệm lớn - nghiệm nhỏ) của phương trình  x2x^2  + 2x - 5 = 0 bằng :

a)

 262\sqrt{6}  

b)

- 262\sqrt{6}  

c)

-2

d)

0

73.

Phương trình  x2x^2  + 2x + m -2 = 0 vô nghiệm khi :

a)

m > 3

b)

m < 3

c)

 m≥3m\ge3  

d)

 m≤3m\le3  

74.

Giá trị của m để phương trình 2 x2x^2  – 4x + 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt là:

a)

 m≥23m\ge\frac{2}{3}   

b)

 m≥23m\ge\frac{2}{3}  

c)

 m<23m<\frac{2}{3}  

d)

 m>23m>\frac{2}{3}  

75.

Tích hai nghiệm của phương trình: -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

a)

15

b)

-5

c)

-15

d)

5

76.

Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m+1

b)

m

c)

2m+1

d)

- (2m + 1)

77.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2−4x+1=04x^2-4x+1=0

c)

371x2+5x−1=0371x^2+5x-1=0

d)

4x2=04x^2=0

78.

Cho phương trình  2x2+26x+3=02x^2+2\sqrt{6}x+3=0                        phương trình này có :
      

a)

Vô nghiệm  

b)

Nghiệm kép 

c)

2 nghiệm phân biệt   

d)

Vô số nghiệm 

79.

Cho phương trình : a.x2+b.x+c=0(a≠0)a.x^2+b.x+c=0\left(a\ne0\right)  . Nếu  
 b2−4a.c>0b^2-4a.c>0  thì phương trình có 2 nghiệm là:
      

a)

 x1=−b+Δa;x2=−b−Δax_1=\frac{-b+\sqrt{\Delta}}{a};x_2=\frac{-b-\sqrt{\Delta}}{a}  

b)

 x1=−Δ−b2a; x2=−Δ+b2ax_1=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_{2_{ }}=\frac{-\sqrt{\Delta}+b}{2a}  

c)

 x1=b−Δ2a; x2=b+Δ2ax_1=\frac{b-\sqrt{\Delta}}{2a};\ x_2=\frac{b+\sqrt{\Delta}}{2a}  

d)

 x1=Δ−b2a; x2=−Δ−b2ax_{1_{ }}=\frac{\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_2=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a}  

80.

Cho phương trình : a.x2+bx+c=0(a≠0)a.x^2+bx+c=0\left(a\ne0\right)  
. Nếu  b2−4ac=0b^2-4ac=0  thì phương trình có nghiệm là:

a)

 x1=x2=−a2bx_{1_{ }}=x_2=\frac{-a}{2b}  

b)

 x1=x2=−bax_1=x_2=-\frac{b}{a}  

c)

 x1=x2=−cax_1=x_2=\frac{-c}{a}  

d)

 x1=x2=−12. bax_1=x_2=-\frac{1}{2}.\ \frac{b}{a}  

81.

Với giá trị nào của m thì phương trình   x2−mx+4=0x^2-mx+4=0  có nghiệm kép:

a)

m = 4

b)

m = -4

c)

m = 4 hoặc m = - 4

d)

m = 8

82.

Phương trình  x2−6x−1=0x^2-6x-1=0   có biệt thức ∆’ bằng:

a)

-8

b)

8

c)

10

d)

40

83.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

a)

−5x2+0x+1=0-5x^2+0x+1=0

b)

2x3+x+5=02x^3+x+5=0

c)

4x2+xy+5=04x^2+xy+5=0

d)

0x2−3x+1=00x^2-3x+1=0