wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuật ngữ nhà hàng khách sạn quốc tế

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Reserve a table

a)

Đặt bàn trước

b)

Đặt phòng trước

c)

Bàn hư hỏng không sử dụng

d)

Bàn dùng nội bộ

2.

Deuce

a)

Bàn cho 2 người

b)

Bàn cho 4 người

c)

Bàn cho gia đình trên 10 người

d)

Bàn dùng nội bộ

3.

On the line

a)

Thức ăn sống

b)

Thức ăn đã chế biến xong, đang được bảo quản trong tủ nóng

c)

Thức ăn đã chế biến xong, được xếp thành một hàng để chuẩn bị đem ra phục vụ khách

d)

Xếp ghế thành một dãy thẳng

4.

Mise (mise en place)

a)

vật dụng/ nguyên liệu đã đặt mua từ TTMS

b)

nguyên liệu sống đang được bảo quản tủ đông

c)

công cụ dụng vụ hư hỏng cần sữa chữa

d)

vật dụng/ nguyên liệu đã được chuẩn bị

5.

VIP

a)

Very Impolite Person

b)

Very Irresponsible Person

c)

Very Important Person

d)

Very International Person

6.

SOS

a)

Món ăn vị nhạt không cần sauce đi kèm

b)

Món ăn nóng

c)

Nước sốt để bên cạnh món ăn

d)

Món ăn cần chế biến trước mặt khách

7.

OOO

a)

Phòng không sử dụng

b)

Phòng có khách

c)

Phòng chưa dọn

d)

Phòng đã dọn

8.

DND

a)

Vui lòng dọn phòng

b)

Vui lòng gõ cửa

c)

Vui lòng đừng làm phiền

d)

Vui lòng order món ăn

9.

Book in advance

a)

Tiệm bán sách trong khách sạn

b)

Đặt trước

c)

Phòng đã đầy, không thể đặt thêm nữa

d)

Lịch trình dày đặc

10.

Kayaking

a)

Dịch vụ chèo thuyền

b)

Dịch vụ xông hơi Spa

c)

Dịch vụ dù bay bãi biển

d)

Gói phòng đặc biệt dành cho khách đoàn

11.

Twin room

a)

Phòng giường đơn

b)

Phòng giường đôi

c)

Phòng hai giường

d)

Phòng ba giường

12.

Double room

a)

Phòng giường đơn

b)

Phòng giường đôi

c)

Phòng hai giường

d)

Phòng ba giường

13.

Item 86

a)

Mặt hàng cần order trước

b)

Mặt hàng giảm giá

c)

Mặt hàng cấm không được dùng trong khách sạn

d)

Mặt hàng không sẵn sàng để phục vụ

14.

Turn down Service

a)

Dịch vụ đặc biệt cho cặp đôi

b)

Dịch vụ ăn khuya miễn phí tại phòng

c)

Dịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối

d)

Dịch vụ đưa đón sân bay

15.

Discrepancy check

a)

Kiểm tra sai lệch giữa các bộ phận

b)

Kiểm tra kiểm soát phòng dơ buổi tối

c)

Kiểm tra an ninh phòng

d)

Kiểm tra thân nhiệt hành khách mùa dịch

16.

EB

a)

Extra Bed - Giường phụ

b)

Extra Bonus - Phần thưởng hoa hồng (TIPs)

c)

Expensive Booking - gói đặt phòng Hoàng Gia

d)

Extremely Bad - Khách hàng gây rối

17.

Grandmaster key

a)

Chìa khóa của ngoại

b)

Chìa khóa vạn năng

c)

Chìa khóa cơ (chỉ dành cho MOD)

d)

Chì khóa cơ dùng trong trường hợp khẩn

18.

Chaffing Dish

a)

Nồi hâm, giữ nóng thức ăn

b)

Món ăn cần làm nóng trước khi phục vụ

c)

Món ăn được để trong tủ nóng trước khi phục vụ

d)

Món ăn chay

19.

BOH

a)

Khu vực làm việc của Trưởng Bộ Phận

b)

Khu vực làm việc tiếp xúc trực tiếp với khách hàng

c)

Khu vực làm việc hành chính

d)

Khu vực hậu sảnh nơi không tiếp xúc trực tiếp với khách hàng

20.

USP

a)

Ổ cứng di động

b)

Máy tính bàn

c)

Điểm nhấn một sản phẩm/ dịch vụ

d)

Thẻ nhớ, đồ đọc thẻ (16GB, 32GB, 64GB . . .)