wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử 04 vào 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những người con ưu tú của Đảng như: Nguyễn Văn Cừ, Hà Huy Tập, Nguyễn Thị Minh Khai bị thực dân Pháp xử bắn sau cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Khởi nghĩa Yên Bái (2/1930).

b)

B. Khởi nghĩa Bắc Sơn (9/1940).

c)

C. Khởi nghĩa Nam Kì (11/1940).

d)

D. Binh biến Đô Lương (1941).

2.

Câu 2: Nhật Bản trở thành một trong 3 trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới từ khi nào?

a)

A. Những năm 80 của thế kỉ XX.

b)

B. Những năm 60 của thế kỉ XX.

c)

C. Những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

D. Những năm 90 của thế kỉ XX.

3.

Câu 3: Thực hiện Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 21 của Đảng, từ cuối 1973 đến 1/1975 quân dân ta ở miền Nam đã giành được nhiều thắng lợi. Thắng lợi nào sau đây chưa chính xác?

a)

A. Đánh trả địch trong các cuộc hành quân “bình định – lấn chiếm”.

b)

B. Giải phóng Buôn Ma Thuột.

c)

C. Giải phóng Đường 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long.

d)

D. Bảo vệ, mở rộng vùng giải phóng.

4.

Câu 4: Biện pháp cấp thời nào đã được Chính phủ nước ta sử dụng để giải quyết nạn đói sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Mua thóc gạo của nước ngoài, tiết kiệm, nhường cơm sẻ áo.

b)

B. Kêu gọi nước ngoài viện trợ lương thực.

c)

C. Tổ chức quyên góp, tiếp kiệm, nhường cơm sẻ áo, nghiêm trị kẻ đầu cơ gạo.

d)

D. Nghiêm trị những kẻ đầu cơ tích trữ gạo, nhập khẩu giống lúa mới.

5.

Câu 5: Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu của cách mạng Đông Dương thời kì 1939 – 1945 là

a)

A. Đề cao nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.

b)

B. Đề cao nhiệm vụ chống phong kiến.

c)

C. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc.

d)

D. Đề cao nhiệm vụ dân chủ.

6.

Câu 6: Theo sự thỏa thuận của Hội nghị cấp cao Anh, Mĩ, Liên Xô tại I-an-ta (từ 4-12/4/1945), Việt Nam thuộc phạm vi ảnh hưởng của nước nào?

a)

A. Các nước phương Tây.

b)

B. Pháp.

c)

C. Liên Xô.

d)

D. Mĩ.

7.

Câu 7: Mục đích của Mĩ trong “Kế hoạch Mác-san” là

a)

A. Thông qua viện trợ kinh tế để xác lập ảnh hưởng, sự khống chế của Mĩ đối với các nước tư bản đồng minh.

b)

B. Củng cố sức mạnh của hệ thống Tư bản chủ nghĩa trên thế giới.

c)

C. Giúp đỡ các nước tư bản trên thế giới phục hồi lại nền kinh tế sau chiến tranh.

d)

D. Phục hồi sức mạnh quân sự Đức, biến Đức trở thành một tiền đồn chống lại ảnh hưởng của chủ nghĩa Cộng sản từ Đông sang Tây.

8.

Câu 8: Chính sách văn hóa, giáo dục của thực dân Pháp thực hiện nhằm mục đích gì?

a)

A. Mở các trường học dạy tiến Pháp.

b)

B. Thi hành chính sách văn hóa nô dịch.

c)

C. Xuất bản sách báo tuyên truyền chính sách “khai thác” của Pháp.

d)

D. Tạo điều kiện cho nền văn hóa, giáo dục Việt Nam phát triển.

9.

Câu 9: Theo Hiệp định Giơnevơ, Việt Nam sẽ thống nhất đất nước bằng con đường nào?

a)

A. Thỏa thuận giữa chính quyền hai bên để sát nhập 2 miền sau khi Pháp rút hết.

b)

B. Trưng cầu dân ý hai miền để xác định việc thống nhất sẽ diễn ra bằng cách thức nào.

c)

C. Trưng cầu ý kiến của nhân dân Nam Bộ để xác định tương lai của Miền Nam Việt Nam.

d)

D. Tổng tuyển cử tự do trong cả nước.

10.

Câu 10: Năm nào đánh dấu sự hình thành hệ thống XHCN thế giới?

a)

A. 1945.

b)

B. 1944.

c)

C. 1949.

d)

D. 1950.

11.

Câu 11: Trong các liên minh quân sự dưới đây, liên minh nào không phải do Mĩ lập nên?

a)

A. Khối NATO.

b)

B. Khối VACSAVA.

c)

C. Khối SEATO.

d)

D. Khối NATO và SEATO

12.

Câu 12: Đặc điểm chung về những hoạt động yêu nước của tư sản, tiểu tư sản – trí thức người Việt Nam trong những năm 1919 – 1925 là

a)

A. Đấu tranh đòi được quyền tự do báo chí, tự do ngôn luận.

b)

B. Đấu tranh dân chủ công khai đòi nhà cầm quyền Pháp thực hiện các quyền tự do, dân chủ.

c)

C. Đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp cải thiện đời sống.

d)

D. Đấu tranh chống người Pháp độc quyền xuất khẩu lúa gạo ở Nam Kì

13.

Câu 13: Năm 1922 Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút báo:

a)

A. Đời sống công nhân.

b)

B. Người cùng khổ (Le Paria).

c)

C. Nhân đạo.

d)

D. Sự thật.

14.

Câu 14: Tại sao nói Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam?

a)

A. Người đã tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam, con đường cách mạng vô sản.

b)

B. Người đã thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tiền thân của Đảng ta.

c)

C. Người đã tiếp nhận được ánh sáng của chủ nghĩa Mác-Lênin và đã có công truyền bá vào nước ta.

d)

D. Người đã lập ra Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông, hiểu được vai trò của cách mạng các nước thuộc địa.

15.

Câu 15: Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng Việt Nam trong Báo cáo Chính trị do Chủ tịch Hồ Chí Minh trình bày tại Đại hội Đảng lần thứ II là gì?

a)

A. Đánh đổ đế quốc phong kiến, làm cách mạng dân tộc dân chủ.

b)

B. Đánh đổ thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.

c)

C. Tiêu diệt thực dân Pháp và đánh bại bọn can thiệp Mĩ, giành thống nhất độc lập hoàn toàn, bảo vệ hòa bình thế giới.

d)

D. Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp có đế quốc Mĩ giúp sức.

16.

Câu 16: Ý nghĩa lịch sử cơ bản nhất của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975)

a)

A. Kết thúc 21 năm chiến đấu chống Mĩ và 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc. Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc và chế độ phong kiến ở nước ta.

b)

B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất đất nước.

c)

C. Mở ra kỷ nguyên mới của lịch sử dân tộc - kỷ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Tác động mạnh đến tình hình nước Mĩ và thế giới, là nguồn cổ vũ to lớn đối với phong trào cách mạng thế giới, nhất là phong trào giải phóng dân tộc.

17.

Câu 17: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam

a)

A. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

b)

B. có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng đất nước.

c)

C. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.

d)

D. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.

18.

Câu 18: Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ La-tinh là ai?

a)

A. Chế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới.

b)

B. Chế độ phân biệt chủng tộc.

c)

C. Giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

D. Chủ nghĩa thực dân cũ.

19.

Câu 19: Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của ta hướng tiến công chủ yếu là đâu?

a)

A. Đồng bằng Nam Bộ.

b)

B. Quân khu V.

c)

C. Quảng Trị.

d)

D. Tây Nguyên.

20.

Câu 20: Hiệp ước phòng thủ chung Đông Dương (23/7/1941) được ký giữa Pháp và Nhật thừa nhận:

a)

A. Pháp cam kết hợp tác với Nhật về mọi mặt.

b)

B. Nhật có quyền đóng quân trên toàn cõi Đông Dương.

c)

C. Nhật có quyền sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dương vào mục đích quân sự.

d)

D. Pháp phải bảo đảm hậu phương an toàn cho quân đội Nhật.

21.

Câu 21: Hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng (9/1953) đề ra kế hoạch tác chiến Đông - Xuân (1953-1954) với quyết tâm giữ vững quyền chủ động đánh địch trên cả hai mặt trận nào?

a)

A. Chính trị và quân sự.

b)

B. Quân sự và ngoại giao.

c)

C. Chính diện và sau lưng địch.

d)

D. Chính trị và ngoại giao.

22.

Câu 22: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho Hội nghị Phông-ten-nơ-blô (Pháp) không có kết quả?

a)

A. Thời gian đàm phán ngắn.

b)

B. Ta không có sự ủng hộ của nhân dân thế giới.

c)

C. Thực dân Pháp âm mưu kéo dài chiến tranh xâm lược nước ta.

d)

D. Ta chưa có kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao.

23.

Câu 23: Từ ngày 15 đến ngày 21/11/1975, Hội nghị Hiệp thương Chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn, đã nhất trí hoàn toàn các vấn đề gì?

a)

A. Lấy tên nước là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

c)

C. Quốc kỳ là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca.

d)

D. Đổi tên Thành phố Sài Gòn - Gia Định là TP.Hồ Chí Minh.

24.

Câu 24: An Nam Cộng sản Đảng thành lập vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 6/1929.

b)

B. Tháng 7/1929.

c)

C. Tháng 9/1929.

d)

D. Tháng 8/1929.

25.

Câu 25: Chiến thắng nào quyết định thắng lợi của Hội nghị Giơnevơ 1954?

a)

A. Chiến thắng Biên giới 1950.

b)

B. Chiến thắng Tây Bắc.

c)

C. Chiến thắng Đông-Xuân 1953 – 1954.

d)

D. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

26.

Câu 26: Công cuộc xây dựng XHCN của các nước Đông Âu đã mắc phải một số thiếu sót và sai lầm là

a)

A. Thực hiện chế độ bao cấp về kinh tế.

b)

B. Rập khuôn, cứng nhắc mô hình xây dựng XHCN ở Liên Xô trong khi hoàn cảnh và điều kiện đất nước mình khác biệt.

c)

C. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

d)

D. Tập thể hóa nông nghiệp.

27.

Câu 27: Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc vào thu đông 1947 vì

a)

A. Pháp chuyển từ chiến lược “tằm ăn dâu” sang chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”.

b)

B. Pháp vừa nhận được viện binh.

c)

C. Muốn tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta.

d)

D. Muốn giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân.

28.

Câu 28: Điểm nổi bật của nền kinh tế Trung Quốc trong thời kì đổi mới 1978 – 2000 là

a)

A. Xây dựng nền kinh tế thị trường tự do.

b)

B. Kinh tế nông – công nghiệp phát triển theo hướng tự cấp, tự túc.

c)

C. Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

29.

Câu 29: Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng ta có ý nghĩa quan trọng vì

a)

A. Nêu cao vai trò của Đảng và giai cấp công nhân.

b)

B. Củng cố lòng tin của nhân dân vào Đảng.

c)

C. Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình trưởng thành và lãnh đạo cách mạng của Đảng.

d)

D. Làm cho nhân dân thế giới hiểu thêm về cách mạng Việt Nam.

30.

Câu 30: Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)?

a)

A. Chiến dịch Điện Biên phủ 1954.

b)

B. Chiến dịch Thượng Lào năm 1954.

c)

C. Việt Bắc thu-đông 1947.

d)

D. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950.

31.

Câu 31: Chi bộ Cộng sản đầu tiên ra đời ở Bắc Kì gồm có mấy người.

a)

A. 5 người.

b)

B. 6 người.

c)

C. 8 người.

d)

D. 7 người.

32.

Câu 32: Đảng ta, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực Pháp (19-12-1946) xuất phát từ lí do chủ yếu nào?

a)

A. Do Pháp bội ước, chúng muốn xâm lược nước ta lần nữa.

b)

B. Thực dân Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

c)

C. Chúng ta muốn hòa bình, xây dựng đất nước.

d)

D. Nền độc lập, chủ quyền của nước ta bị đe dọa nghiêm trọng.

33.

Câu 33: Tác phẩm nào được xuất bản năm 1927 trên cơ sở tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện cho cán bộ, hội viên Hội Việt Nam cách mạng thanh niên?

a)

A. Bản Án chế độ thực dân Pháp.

b)

B. Báo Thanh Niên.

c)

C. Đường Kách mệnh.

d)

D. Người cùng khổ.

34.

Câu 34: Tội ác tàn bạo nhất của đế quốc Mĩ trong việc đánh phá Miền Bắc nước ta?

a)

A. Ném bom vào các mục tiêu quân sự.

b)

B. Ném bom vào các đầu môi giao thông (cầu cống, đường sá).

c)

C. Ném bom vào các nhà máy, xí nghiệp, hầm mỏ, các công trình thủy lợi.

d)

D. Ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện, khu an dưỡng.

35.

Câu 35: Nhiệm vụ to lớn nhất của các nước Á – Phi – Mĩ latinh sau khi giành được độc lập là

a)

A. Xây dựng và phát triển đất nước.

b)

B. Củng cố nền độc lập dân tộc.

c)

C. Khắc phục tình trạng nghèo nàn, lạc hậu.

d)

D. Xây dựng mối quan hệ đối ngoại.

36.

Câu 36: Miền Bắc hoàn toàn được giải phóng vào thời gian nào?

a)

A. 10/10/1954.

b)

B. 16/5/1955.

c)

C. 16/5/1954.

d)

D. 10/10/1955.

37.

Câu 37: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) đã

a)

A. Thể hiện mong muốn được gia nhập tổ chức ASEAN của Việt Nam.

b)

B. Tạo khả năng to lớn để mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

c)

C. Tạo điều kiện tiếp tục hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

d)

D. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị - xã hội.

38.

Câu 38: Đâu là hạn chế cơ bản của cuộc Cách mạng khoa học – kĩ thuật?

a)

A. Nguy cơ bùng nổ một cuộc chiến tranh hạt nhân.

b)

B. Hàng hóa sản xuất ra nhiều dễn đến khủng hoảng kinh tế.

c)

C. Chế tạo các loại vũ khí và phương tiện có sức hủy diệt sự sống, ô nhiễm môi trường, tai nạn, dịch bệnh,..

d)

D. Nạn khủng bố gia tăng.

39.

Câu 39: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta đã kết thúc bao nhiêu năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ Quốc?

a)

A. 20 năm.

b)

B. 21 năm.

c)

C. 25 năm.

d)

D. 30 năm.

40.

Câu 40: Tân Việt cách mạng Đảng thành lập vào thời gian nào

a)

A. 6/1926.

b)

B. 11/1925.

c)

C. Đầu 1928.

d)

D. 7/1928.