wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKII lớp 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây oxi không có?

a)

Oxi là chất khí.

b)

Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

Tan nhiều trong nước.

2.

Oxi có vai trò vô cùng quan trọng đối với

a)

sự quang hợp.

b)

sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu.

c)

phản ứng hóa hợp.

d)

phản ứng phân hủy.

3.

Oxit bắt buộc phải có nguyên tố

a)

oxi.

b)

hiđro.

c)

clo.

d)

lưu huỳnh.

4.

Chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

K2MnO4

b)

CaCO3

c)

H2O

d)

KClO3

5.

Cách nào sau đây dùng để điều chế oxi trong công nghiệp?

a)

Dùng cát làm nguyên liệu.

b)

Dùng nguyên liệu là không khí hoặc nước.

c)

Nhiệt phân KMnO4.

d)

Nhiệt phân KClO3.

6.

Thành phần các chất trong không khí gồm:

a)

91% nitơ, 8% oxi, 1% các chất khác

b)

50% nitơ, 50% oxi

c)

21% oxi, 78% nitơ, 1% các chất khác

d)

9% nitơ, 90% oxi, 1% các chất khác

7.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CuO

b)

CO2

c)

Na2O

d)

CaO

8.

Cho các oxit P2O5, CaO, CuO, BaO, MgO, P2O3. Các oxit bazơ gồm:

a)

CaO, MgO, BaO, CuO

b)

BaO, CaO, P2O3

c)

P2O3, P2O5, CuO

d)

CuO, CaO, MgO, P2O5

9.

Cho các câu sau:

a. Oxi cung cấp cho sự hô hấp của con người.

b. Oxi là phi kim rất hoạt động.

c. Phản ứng hóa hợp là 2 chất phản ứng tạo thành duy nhất 1 chất sản phẩm.

d. Các nhiên liệu cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ thấp hơn trong không khí.

Câu đúng là

a)

a, b, c

b)

a, d

c)

a, c

d)

a, b

10.

Khối lượng mol của FeO là

(O =16, Fe = 56)

a)

56 g/mol

b)

232 g/mol

c)

160 g/mol

d)

72 g/mol

11.

Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

1,1 lần

b)

0,55 lần

c)

0,90625 lần

d)

1,8125 lần

12.

Tính chất nào sau đây không có ở hiđro?

a)

Nặng hơn không khí.

b)

Nhẹ nhất trong các chất khí.

c)

Không màu.

d)

Tan rất ít trong nước.

13.

Ứng dụng của hiđro là

a)

tạo hiệu ứng nhà kính.

b)

làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ.

c)

oxi hóa kim loại.

d)

tạo mưa axit.

14.

Khí nhẹ nhất trong các khí sau là

a)

CO.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

15.

Nước được cấu tạo như thế nào?

a)

Từ 1 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi.

b)

Từ 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi.

c)

Từ 1 nguyên tử hiđro và 2 nguyên tử oxi.

d)

Từ 1 nguyên tử hiđro và 8 nguyên tử oxi.

16.

Tỉ lệ mH : mO của nước là

a)

1 : 8.

b)

2 : 1.

c)

1 : 9.

d)

1 : 2.

17.

Tên gọi của NaOH là

a)

natri oxit.

b)

natri (I) hiđroxit.

c)

natri hiđroxit.

d)

natri hiđrua.

18.

Tên gọi của H2SO3

a)

hiđro sunfua.

b)

axit sunfuric.

c)

axit sunfuhiđric.

d)

axit sunfurơ.

19.

Công thức của natri clorua là

a)

NaCl2.

b)

Na2Cl.

c)

Na2Cl3.

d)

NaCl.

20.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl

d)

Al + CuO → Cu + Al2O3