wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt lớp 2 tuần 36

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

nụ hoa

b)

nung linh

c)

lấp nánh

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

con dao

b)

giao dịch

c)

dao thừa

3.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm trong cầu sau: "Sợ quá, Quạ vội b...... đi mất."

a)

ai

b)

ay

c)

am

4.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu sau: "Ăn quả nhớ kẻ .............. cây."

a)

trồng

b)

chăm

c)

vun

d)

bán

5.

Tìm từ trái nghĩa với từ "thưởng"?

a)

cho

b)

phạt

c)

nhận

6.

Những câu nào sau đây chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Bước thấp bước cao.

b)

Chân ướt chân ráo.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

7.

Tìm từ cùng nghĩa với từ "mênh mông"?

a)

bên cạnh

b)

rộng lớn

c)

gần gũi

8.

Bộ phận gạch chân trong câu: "Mỗi khi xuân về, thời tiết ấm áp hơn." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Làm gì?

9.

Đặt câu cho bộ phận in đậm trong câu sau: "Huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh đang là tâm dịch covid-19."

a)

Tâm dịch covid-19 đang ở đâu?

b)

Tâm dịch covid-19 thế nào?

c)

Ở đâu đang là tâm dịch covid-19?

d)

Khi nào tâm dịch covid-19?

10.

Để phòng chống dịch covid chúng ta cần làm gì?

a)

Rửa tay thường xuyên

b)

Hạn chế ra khỏi nhà

c)

Đeo khẩu trang khi ra đường

d)

Tụ tập đông người