wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI TAP TONG KET SINH HỌC 9

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau của một gen.

c)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

d)

Đột biến gen có thể gây hại, có thể có lợi cho sinh vật.

2.

Hai trạng thái kiểu hình nào sau đây ở người là một cặp tính trạng tương phản?

a)

Da đen và môi dày.

b)

Thuận tay phải và thuận tay trái.

c)

Môi mỏng và tóc quăn.

d)

Da trắng và tóc thẳng

3.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền ở người?

(I). Đấu tranh chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân,vũ khí hóa học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường.

(II). Xử lí các chất thải đặc biệt là chất thải bệnh viện trước khi đưa ra môi trường.

(III). Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ và thuốc chữa bệnh.

(IV). Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây các bệnh, tật di truyền.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Khi nói về các loại biến dị ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Thường biến là những biến đổi kiểu hình, không liên quan đến biến đổi kiểu gen.

(II). Biến dị tổ hợp chủ yếu sinh ra từ quá trình sinh sản hữu tính.

(III). Đột biến là loại biến dị di truyền được.

(IV). Đột biến gồm đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến bị giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Mất 1 cặp G -X

b)

Thay thế 1 cặp A -T bằng 1 cặp G -X.

c)

Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

d)

Mất 1 cặp A- T.

6.

Bộ NST của một loài sinh vật gồm cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; D, d; E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể dị bội?

a)

AaBbDdEe.

b)

AaBBDdEe.

c)

AabbDdEe.

d)

AaBbDddEe.

7.

Lúa nước có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

8.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?

a)

mARN.

b)

tARN

c)

ADN

d)

Prôtêin

9.

Dạng đột biến dị bội có người có kiểu gen XXY gây ra

a)

hội chứng Down

b)

hội chứng Tuner

c)

hội chứng Klinefelter

d)

bệnh ung thư máu

10.

Dạng đột biến dị bội ở người có kiểu gen XO gây ra

a)

hội chứng Tuner

b)

hội chứng Klinefelter

c)

hội chứng Down

d)

Hội chứng siêu nữ

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đột biến gen?

a)

Giúp sinh giới trở nên phong phú đa dạng.

b)

Đột biến gen là cơ sở hình thành alen mới.

c)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật.

d)

Đột biến gen giúp sinh vật có thể thích nghi khi môi trường sống thay đổi.

12.

Dạng đột biến gen thay thế 1 cặp nuleotit không làm thay đổi chiều dài của gen bị đột biến so với gen ban đầu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Người mắc hội chứng Down có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

14.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?

a)

Bệnh bạch tạng ở người.

b)

Hội chứng Down ở người.

c)

Bệnh ung thư máu ở người.

d)

Hội chứng Tuner.

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Thường biến là những biến đổi về kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của (a)  

16.

Quần thể sinh sản hữu tính thường thích nghi với môi trường sống mới nhanh hơn một quần thể sinh sản vô tính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi một loài đã thích nghi với môi trường sống thì không có biến đổi nào xảy ra trên cơ thể sinh vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

19.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribonucleic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

20.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

21.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền