wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

0944 406 848 (Bài 1:Cách dùng F, S)

Total questions: 21

Worksheet time: 5hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Since: Từ khi, khi, kể từ khi, VÌ

For : Khoảng, trong

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

( FOR / SINCE ) 8 A.M

a)

FOR

b)

SINCE

3.

SINCE + Giờ cụ thể ( 7 a.m ....)

SINCE + Năm ghi số ( 2021...)

SINCE + Last ( year, month, week....);

SINCE + Ngày Tháng ( 20 June; July...)

SINCE + Mùa ( summer...),

a)

ĐÚNG ( GHI CHÉP VÀO VỞ )

b)

SAI

4.

SINCE + => lunchtime; Christmas ;

SINCE + Thứ ( Monday...)

SINCE + Buổi ( yesterday, evening...)

a)

ĐÚNG ( CHÉP LẠI VÀO VỞ )

b)

SAI

5.

She has been away ............. Tuesday

a)

FOR

b)

SINCE

6.

She haven’t slept .......... last night.

(Cô ấy đã không ngủ từ tối qua)

a)

SINCE

b)

FOR

7.

.................he wanted to pass his exam, he decided to study well

( anh ấy muốn vượt qua kỳ thi của mình, anh ấy quyết định học tốt)

a)

FOR

b)

SINCE

8.

I have been playing soccer

........... 6 o’clock.

(Tôi đã đá bóng từ lúc 6 giờ)

a)

FOR

b)

SINCE

9.

John have liked reading ....... He was a child

(John đã thích đọc sách kể từ khi anh ấy còn bé)

a)

FOR

b)

SINCE

10.

.......... his school year started, He has been so excited

(Kể từ khi năm học mới bắt đầu, anh ấy cảm thấy rất háo hức)

a)

FOR

b)

SINCE

11.

I’ve lived here ................. 2010

a)

FOR

b)

SINCE

12.

........ there, they have never meet together again.

(Kể từ đó, họ không bao giờ gặp nhau nữa)

a)

FOR

b)

SINCE

13.

S+V ( thì HTHT) + SINCE + S + V(QKĐ)


SINCE+ Thời điểm ở Quá khứ

a)

ĐÚNG ( Nếu chọn đúng, chép vào vở học thuộc )

b)

SAI

14.

SINCE THERE : KỂ TỪ ĐÓ

a)

ĐÚNG ( nếu chọn đúng thì chép vào vở học thuộc )

b)

SAI

15.

Năm: FOR + số + years ( ten years....)


GIỜ :FOR + số +hours ( two hours...)


PHÚT: FOR + số +minutes ( ten minutes....)

a)

CÔNG THỨC: ĐÚNG ( nếu chọn đúng, chép ra vở học thuộc)

b)

CÔNG THỨC: SAI

16.

Ngày: FOR + số + days ( two days...)

Tháng:FOR +số +months (ten months...)

Tuần :FOR +số +weeks (five weeks...)

a)

Công thức Đúng ( nếu chọn đúng thì chép ra vở để học thuộc )

b)

Công thức Sai

17.

FOR + years, many years

FOR + ages

FOR + a long time

a)

Công thức ĐÚNG ( nếu chọn Đúng thì chép công thức vào vở học thuộc )

b)

Công thức SAI

18.

FOR + several ( years, months, weeks, days, hours, minutes)

a)

Công thức ĐÚNG ( nếu chọn Đúng thì chép công thức vào vở học thuộc )

b)

Công thức SAI

19.

FOR + A few ( years, months, weeks, days, minutes )

a)

Công thức ĐÚNG ( nếu chọn Đúng thì chép công thức vào vở học thuộc )

b)

Công thức SAI

20.

SINCE + MỐC THỜI GIAN

(My birthday, hight school-trường cấp 2..)

a)

Công thức ĐÚNG ( nếu chọn Đúng thì chép công thức vào vở học thuộc )

b)

Công thức SAI

21.

FOR + a whole ( month, year, week, day )

a)

Công thức ĐÚNG ( nếu chọn Đúng thì chép công thức vào vở học thuộc )

b)

Công thức SAI