wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vật lí 6

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

a)

Vì không thể hàn hai thanh ray lại được.

b)

Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.

c)

Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ dãn nở.

d)

Vì chiều dài thanh ray không đủ.

2.

Câu nào sau đây mô tả đúng cấu tạo của một băng kép?

a)

Băng kép được cấu tạo từ hai thanh kim loại có bản chất khác nhau.

b)

Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh đồng.

c)

Băng kép được cấu tạo từ một thanh nhôm và một thanh đồng.

d)

Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh nhôm.

3.

Băng kép được ứng dụng

a)

làm cốt cho các trụ bê tông.

b)

làm giá đỡ.

c)

trong việc đóng ngắt mạch điện.

d)

làm các dây điện thoại.

4.

Các ống dẫn dầu, dẫn hơi ga, hơi nóng... thỉnh thoảng người ta bố trí vài đoạn cong có tác dụng

a)

thuận lợi khi lắp đặt các thiết bị.

b)

làm giảm dòng chảy của dầu, khí.

c)

đảm bảo đường ống co dãn vì nhiệt.

d)

tăng chiều dài của ống để chứa nhiều dầu.

5.

Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa độ dày của cốc thủy tinh và độ bền của cốc?

a)

Không có mối quan hệ gì giữa độ bền của cốc và độ dày của thủy tinh làm cốc.

b)

Cốc thủy tinh mỏng bền hơn cốc thủy tinh dày vì sự dãn nở vì nhiệt ở mặt trong và mặt ngoài của cốc xảy ra gần như cùng một lúc.

c)

Hai cốc bền như nhau vì cùng có độ dãn nở vì nhiệt như nhau.

d)

Cốc thủy tinh dày bền hơn cốc thủy tinh mỏng vì được làm từ nhiều thủy tinh hơn.

6.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào sau đây?

a)

Ngâm cốc ở dưới vào nước nóng, đồng thời đổ nước lạnh vào cốc ở trên.

b)

Ngâm cốc ở dưới vào nước lạnh, đồng thời đổ nước nóng vào cốc ở trên.

c)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

d)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

7.

Vật nào dưới đây có nguyên tắc hoạt động không dựa trên sự nở vì nhiệt?

a)

Nhiệt kế kim loại.

b)

Băng kép.

c)

Quả bóng bàn.

d)

Khí cầu dùng không khí nóng.

8.

Nước ở trong trường hợp nào dưới đây có trọng lượng riêng lớn nhất?

a)

Thể lỏng, nhiệt độ cao hơn 4oC.

b)

Thể lỏng, nhiệt độ bằng 4oC.

c)

Thể rắn, nhiệt độ bằng 0oC.

d)

Thể hơi, nhiệt độ bằng 100oC.

9.

Chọn câu sai. Nhiệt kế thủy ngân dùng để đo

a)

nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ khí quyển.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

10.

Quan sát các nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu thấy ở phần trên của nhiệt kế thường phình ra, chỗ phình ra đó có tác dụng

a)

chứa lượng thủy ngân hoặc rượu khi dâng lên.

b)

chứa lượng khí còn dư khi thủy ngân hoặc rượu dâng lên.

c)

phình ra cho cân đối nhiệt kế.

d)

nhìn nhiệt kế đẹp hơn.

11.

Máy cơ đơn giản

a)

làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật.

b)

giúp con người làm việc có nhanh hơn.

c)

giúp con người kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật.

d)

giúp con người nâng vật nặng lên cao dễ dàng hơn.

12.

Những loại máy móc, dụng cụ nào sau đây sử dụng nguyên lí của các máy cơ đơn giản?

a)

Cầu bập bênh.

b)

Xe gắn máy.

c)

Xe đạp.

d)

Máy bơm nước.

13.

Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?

a)

Cái búa nhổ đinh.

b)

Cái bấm móng tay.

c)

Cái thước dây.

d)

Cái kìm.

14.

Khi đưa một vật có khối lượng 500kg lên theo phương thẳng đứng thì cần sử dụng một lực bằng bao nhiêu?

a)

nhỏ hơn 500N.

b)

nhỏ hơn 5000N.

c)

ít nhất bằng 500N.

d)

ít nhất bằng 5000N.

15.

Trong các cách sau, cách nào không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

a)

Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng.

b)

Giảm chiều dài của mặt phẳng nghiêng.

c)

Giảm chiều cao kê của mặt phẳng nghiêng.

d)

Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng.

16.

Nếu đòn bẩy quay quanh điểm tựa O, trọng lượng của vật cần nâng tác dụng vào điểm O1 của đòn bẩy, lực nâng vật tác dụng vào điểm O2 của đòn bẩy thì dùng đòn bẩy được lợi về lực trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khoảng cách OO1 > OO2.

b)

Khoảng cách OO1 = OO2.

c)

Khoảng cách OO1 < OO2.

d)

Khoảng cách OO1 = 2OO2.

17.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác.

b)

Mái chèo.

c)

Thùng đựng nước.

d)

Quyển sách nằm trên bàn.

18.

Ròng rọc cố định giúp

a)

làm thay đổi độ lớn của lực kéo.

b)

làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.

c)

làm thay đổi cả hướng và độ lớn của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.

d)

không có tác dụng thay đổi hướng và độ lớn của lực kéo.

19.

Ròng rọc động có tác dụng làm lực kéo vật lên

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

bằng trọng lượng của vật.

c)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

d)

lớn hơn trọng lượng của vật và thay đổi hướng của lực kéo.

20.

Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt sau mỗi năm.

a)

Không có gì thay đổi.

b)

Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại.

c)

Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn.

d)

Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại.

21.

Khi đun nóng một hòn bi bằng sắt thì xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng của hòn bi tăng.

b)

Khối lượng của hòn bi giảm.

c)

Khối lượng riêng của hòn bi tăng.

d)

Khối lượng riêng của hòn bi giảm.

22.

Một vật hình hộp chữ nhật được làm bằng sắt. Khi tăng nhiệt độ của vật đó thì

a)

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao tăng.

b)

Chỉ có chiều dài và chiều rộng tăng.

c)

Chỉ có chiều cao tăng.

d)

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao không thay đổi.

23.

Khi lắp khâu vào cán dao, tại sao người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra vào cán?

a)

Chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao

b)

Để khâu co dãn vì nhiệt.

c)

Chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao.

d)

Để khâu cứng hơn.

24.

Tại sao các trụ bêtông cốt thép không bị nứt khi nhiệt độ ngoài trời thay đổi?

a)

Bêtông và lõi thép không bị nở vì nhiệt.

b)

Bêtông nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên không bị thép làm nứt.

c)

Bêtông và lõi thép nở vì nhiệt giống nhau.

d)

Lõi thép là vật đàn hồi nên lõi thép biến dạng theo bêtông.

25.

Khi nút thuỷ tinh của một lọ thuỷ tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút.

b)

Làm nóng cổ lọ.

c)

Làm lạnh cổ lọ.

d)

Làm lạnh đáy lọ.