wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phím tắt 2 - Keyboard shortcut 2

Total questions: 26

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Để mở cửa sổ in văn bản và xem trước văn bản trước khi in, ta thực hiện

a)

Cltr P

b)

Ctrl F2

c)

File / Print

d)

Ctrl Shift F12

e)

Ctrl F4

2.

Để đóng cửa sổ hoặc văn bản đang làm việc, ta nhấn tổ hợp phím tắt:

a)

Ctrl F4

b)

Ctrl Word

c)

Alt Shift F4

d)

Ctrl S

3.

Để thực hiện lệnh mở văn bản, ta thực hiện:

a)

File / Open

b)

Ctrl O

c)

Ctrl F12

d)

Ctrl F1

e)

Ctrl Alt F2

4.

Để sao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu, ta nhấn tổ hợp phím tắt:

(a)  

5.

Để dán định dạng đã sao chép, ta nhấn tổ hợp phím tắt:

(a)  

6.

Để về ô đầu tiên của dòng hiện tại, ta chọn tổ hợp phím tắt

a)

Alt Home

b)

Alt End

c)

Alt Page up

d)

Alt Page down

7.

Để về ô cuối cùng của dòng hiện tại, ta chọn tổ hợp phím tắt

a)

Alt Home

b)

Alt End

c)

Alt Page up

d)

Alt Page down

8.

Để về ô đầu tiên của cột, ta chọn tổ hợp phím tắt

a)

Alt Home

b)

Alt End

c)

Alt Page up

d)

Alt Page down

9.

Để về ô cuối cùng của cột, ta chọn tổ hợp phím tắt

a)

Alt Home

b)

Alt End

c)

Alt Page up

d)

Alt Page down

10.

Để lưu lại văn bản, ta thực hiện:

a)

File / Save

b)

Ctrl S

c)

Alt Shift F2

d)

Save As

e)

Shift F12

11.

Để chọn 1 kí tự phía sau, ta thực hiện:

a)

Shift + -> (mũi tên phải)

b)

Shift + <- (mũi tên trái)

c)

Shift + mũi tên hướng lên

d)

Shift + mũi tên hướng xuống

12.

Để chọn 1 kí tự phía trước, ta thực hiện:

a)

Shift + -> (mũi tên phải)

b)

Shift + <- (mũi tên trái)

c)

Shift + mũi tên hướng lên

d)

Shift + mũi tên hướng xuống

13.

Để chọn 1 hàng phía trên, ta thực hiện:

a)

Shift + -> (mũi tên phải)

b)

Shift + <- (mũi tên trái)

c)

Shift + mũi tên hướng lên

d)

Shift + mũi tên hướng xuống

14.

Để chọn 1 hàng phía dưới, ta thực hiện:

a)

Shift + -> (mũi tên phải)

b)

Shift + <- (mũi tên trái)

c)

Shift + mũi tên hướng lên

d)

Shift + mũi tên hướng xuống

15.

Để hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng, ta nhấn tổ hợp phím tắt:

a)

Shift + F1

b)

Shift + F2

c)

Shift + F3

d)

Shift + F4

16.

Để sao chép văn bản ta nhấn tổ hợp phím tắt:

a)

Shift + F1

b)

Shift + F2

c)

Shift + F3

d)

Shift + F4

17.

Để thực hiện chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thành thường ta nhấn tổ hợp phím tắt:

a)

Shift + F1

b)

Shift + F2

c)

Shift + F3

d)

Shift + F4

18.

Để lặp lại hành động của lệnh Find, Goto ta ấn tổ hợp phím tắt:

a)

Shift + F1

b)

Shift + F2

c)

Shift + F3

d)

Shift + F4

19.

Để di chuyển đến vị trí thay đổi mới nhất trong văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift F5

b)

Shift F6

c)

Shift F7

d)

Shift F8

20.

Để thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift F5

b)

Shift F6

c)

Shift F7

d)

Shift F8

21.

Để thu gọn vùng chọn, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift F5

b)

Shift F6

c)

Shift F7

d)

Shift F8

22.

Để hiển thị menu chuôt phải trên các đối tượng, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift F10

b)

Shift F11

c)

Shift F12

d)

Shift F9

23.

Để di chuyển về đầu 1 dòng, ta nhấn phím

(a)  

24.

Để di chuyển con trỏ về cuối một dòng, ta nhấn phím

(a)  

25.

Thực hiện xóa 1 kí tự phía trước, ta nhấn phím

(a)  

26.

Thực hiện xóa 1 kí tự phía sau, ta nhấn phím

(a)