Font size
WorksheetsÔN TẬP TSTHPT_MÔN SINH_ ĐỀ 8
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Loại ARN nào có chức năng vận chuyển axít amin:
a. t ARN b. m ARN c. rARN d. Nucleotit
A
B
C
D
Giữa gen với prôtêin có quan hệ với nhau qua dạng trung gian nào?
a. mARN
b. ADN
c. Glucozo
A
B
C
D
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
a. Chủ yếu trong nhân tế bào, tại NST
b. Tại một số bào quan chứa ADN như ty thể , lạp thể
c. Tại trung thể
d. Tại riboxom
A
B
C
D
Theo nguyên tắc bổ sung, về mặt số lượng đơn phân thì trường hợp nào sau đây là đúng?
a. A=G , T= X
b. A+T = G + X
c . A + G = T + X
d. A+ X= G + X
A
B
C
D
Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?
a. ARN thông tin
b. ARN vận chuyển.
c. ARN Ribôxôm
d. Cả 3 loại ARN
A
B
C
D
Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây ?
a. 3 và 4
b. 1
c. 1 và 2
d. 2 và 3
A
B
C
D
Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin ?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
A
B
C
D
8. Một phân tử AND có nuclêôtit loại T là 200.000 chiếm 20% trong tổng số nuclêôtit của phân tử, số nuclêôtit loại X của phân tử đó là:
a. 200.000 b. 400.000 c. 300.000 d.100.000
A
B
C
D
Protêin nào sau đây điều hoà hoạt động sinh lý
a. Enzim b. Cấu trúc tế bào
c. Kháng thể d. Hoocmôn
A
B
C
D
EmZim chịu trách nhiệm tháo xoắn AND là
A. Amilaza
B. Primaza
C. AND- Polimelaza
D. Ligaza
A
B
C
D
13. Một gen có số lượng Nucleotit là 6800. Số chu kì xoắn của gen theo mô hình Watson-Cric là
A. 338
B . 340
C. 680
D. 200
A
B
C
D
Gen là gì?
A. Nhân tố di truyền
B. Một đoạn của phân tử AND
C. NST
D. Một đoạn củaphân tử ARN.
A
B
C
D
A. T+XA+G B. G+XA+T C. T+GA+X D. T+AG+X
Tỉ số nào trên đây của ADN là đặc trưng cho từng loài sinh vật?
A
B
C
D
Mục đích của quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là:
A. Chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào
B. Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN
C. Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
D. Tham gia cấu tạo NST
A
B
C
D
Câu phát biểu nào sau đây về ADN là sai :
a. Chứa thông tin di truyền
b. Có khả năng tự nhân đôi
c. Có khả năng bị đột biến
d. Là vật chất di truyền ở mức độ tế bào
A
B
C
D
Bộ ba đối mã là 3 nuclêotit liên tiếp trên :
a. ARN thông tin
b. ARN vận chuyển
c. ARN ribôxôm
d. ADN
A
B
C
D
Phân tử chứa thông tin di truyền và có khả năng tự nhân đôi là:
a. Prôtêin
b. AND
c. mARN
d. tARN
A
B
C
D
ARN được tổng hợp từ mạch nào của ADN :
a. Mạch khuôn .
b. Mạch bổ sung.
c. Mạch mã sao.
d. Mạch đối mã.
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên prôtein là :
a. Nuclêotit
b. Ribônuclêotit
c. Axit amin
d. Bazơnitơ
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên ADN là :
a. Nuclêotit
b. Bazơnitơ
c. Axit amin
d. Dêôxy ribôzơ
A
B
C
D
Gen cấu trúc là một đọan ADN:
a. mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại prôtêin
b. có khả năng tái sinh
c. quy định cấu trúc mARN.
d. có khả năng sao mã và giải mã.
A
B
C
D
Liên kết hyđro giữa 2 mạch phân tử ADN là liên kết giữa:
a. các nucleotit đối diện
b. đường và axit phosphoric
c. Liên kết giữa đường và bazơ nitric
d. Liên kết giữa bazơ nitric và axit phosphoric
A
B
C
D
Chức năng của tARN là vận chuyển:
a. axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp mARN
b. axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin
c. axit amin tương ứng đến ribôxôm khớp với mã sao trên mARN để tổng hợp protêin
d. nuclêôtit tự do đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin
A
B
C
D
Một đoạn phân tử ADN gồm 5 gen dài bằng nhau , mỗi gen có 20% nucle6otit loại A và 30% nucleotit loại G thì tỉ lệ A / G của đoạn ADN này là :
a .2/3
b. 1/1
c. 1/5
d. 3/2
A
B
C
D
