NEW
Font size
WorksheetsLop 9. Unit 1. Pharal verb
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t ________.
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau trước cửa hàng đèn lồng nhưng cô ấy đã không đến/ xuất hiện.
took over
turned down
set up
turned up
set off
She __________ my invitation to take part in the trip.
Cô ấy đã từ chối lời mời tham gia chuyến thăm quan của tôi.
took over
turned down
set up
turned up
set off
My father retired so I _________ my family’s business.
Bố tôi đã nghỉ hưu vì vậy tôi đã tiếp quản việc kinh doanh của gia đình.
set up
set off
looked forward to
passed down
took over
Last year, he _______ a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.
Năm ngoái, anh ấy đã thành lập một xưởng đồ gốm ở Làng gốm sứ Bát Tràng.
set off
look forward to
pass down
look through
set up
I’m __________ my trip to Paris next week.
Tôi mong chờ tới ngày đi du lịch Paris của mình vào tuần tới.
looking through
looking forward to
keep up with
looking after
living on
She has ___________ yarn halfway through knitting a scarf.
Cô ấy bị hết len giữa chừng khi đang đan dở một chiếc khăn len.
turn up
. turn down
run out of
take over
set up
The craft of basket weaving is usually ______ from generation to generation.
Nghề đan lát rổ rá thường được lưu truyền từ đời này sang đời khác.
passed down
looked forward to
looked after
looked through
Do you think we can_______ selling silk scarves as souvenirs?
Theo bạn, chúng ta có thể sống nhờ việc bán khăn lụa làm đồ lưu niệm không?
live on
get on with
face up to
get up
find out
I’ve _________ the product catalogue and decided to buy this table.
Tôi đọc lướt qua bản danh mục sản phẩm và quyết định mua chiếc bàn này.
looked after
run out of
looked forward to
looked through
pass down
They_________ for Moc Chau yesterday.
Họ khởi hành đi Mộc Châu vào ngày hôm qua.
pass down
set up
set off
look forward to
look through
She _________ the shop for me while I was away.
Cô ấy đã giúp tôi trông coi cửa hàng trong khi tôi đi vắng.
looked through
kept up with
looked forward to
got up
looked after
People in this village always _______ each other.
Người dân ở làng này luôn sống hòa thuận với nhau.
find out
deal with
face up to
come back
get on with
We have tried hard so that our handicrafts can _________ theirs.
Chúng tôi đã rất nỗ lực để mà sản phẩm thủ công của chúng tôi có thể theo kịp được với sản phẩm của họ.
get up
live on
get on with
find out
keep up with
Where did you _______ about this resort?
Bạn đã tìm được thông tin về khu nghỉ dưỡng này từ đâu?
find out
face up to
come back
deal with
close down
We must _________ the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.
Chúng ta phải chấp nhận thực tế là sản phẩm thủ công của chúng ta phải cạnh tranh với sản phẩm của các làng khác.
deal with
come back
face up to
come back
bring out
We’re __________ lots of complaints from customers about the quality of these shirts.
Chúng tôi đang phải giải quyết nhiều khiếu nại của khách hàng về chất lượng của những chiếc áo sơ mi này.
closing down
coming back
bringing out
dealing with
taking over
They had to __________ the museum because it’s no longer a place of interest.
Họ phải đóng cửa bảo tàng vì nơi đây không còn được ưa chuộng nữa.
bring out
keep up with
come back
close down
get on with
I usually ________ at 6 o’clock in the morning.
Tôi thường thức dậy vào lúc 6 giờ sáng.
get up
find out
face up to
get on with
deal with
They’re going to _______ a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.
Họ sắp xuất bản một cuốn sách hướng dẫn du lịch các danh lam thắng cảnh ở Việt Nam.
bring out
bring out
come back
face up to
take over
What time did you _______ from the trip last night?
Tối qua mấy giờ bạn đi du lịch về/quay trở lại?
come back
deal with
close down
bring out
