wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lop 9. Unit 1. Pharal verb

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t ________.

Chúng tôi đã hẹn gặp nhau trước cửa hàng đèn lồng nhưng cô ấy đã không đến/ xuất hiện.

a)

took over

b)

turned down

c)

set up

d)

turned up

e)

set off

2.

She __________ my invitation to take part in the trip.

Cô ấy đã từ chối lời mời tham gia chuyến thăm quan của tôi.

a)

took over

b)

turned down

c)

set up

d)

turned up

e)

set off

3.

My father retired so I _________ my family’s business.

Bố tôi đã nghỉ hưu vì vậy tôi đã tiếp quản việc kinh doanh của gia đình.

a)

set up

b)

set off

c)

looked forward to

d)

passed down

e)

took over

4.

Last year, he _______ a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.

Năm ngoái, anh ấy đã thành lập một xưởng đồ gốm ở Làng gốm sứ Bát Tràng.

a)

set off

b)

look forward to

c)

pass down

d)

look through

e)

set up

5.

I’m __________ my trip to Paris next week.

Tôi mong chờ tới ngày đi du lịch Paris của mình vào tuần tới.

a)

looking through

b)

looking forward to

c)

keep up with

d)

looking after

e)

living on

6.

She has ___________ yarn halfway through knitting a scarf.

Cô ấy bị hết len giữa chừng khi đang đan dở một chiếc khăn len.

a)

turn up

b)

. turn down

c)

run out of

d)

take over

e)

set up

7.

The craft of basket weaving is usually ______ from generation to generation.

Nghề đan lát rổ rá thường được lưu truyền từ đời này sang đời khác.

a)

passed down

b)

looked forward to

c)

looked after

d)

looked through

8.

Do you think we can_______ selling silk scarves as souvenirs?

Theo bạn, chúng ta có thể sống nhờ việc bán khăn lụa làm đồ lưu niệm không?

a)

live on

b)

get on with

c)

face up to

d)

get up

e)

find out

9.

I’ve _________ the product catalogue and decided to buy this table.

Tôi đọc lướt qua bản danh mục sản phẩm và quyết định mua chiếc bàn này.

a)

looked after

b)

run out of

c)

looked forward to

d)

looked through

e)

pass down

10.

They_________ for Moc Chau yesterday.

Họ khởi hành đi Mộc Châu vào ngày hôm qua.

a)

pass down

b)

set up

c)

set off

d)

look forward to

e)

look through

11.

She _________ the shop for me while I was away.

Cô ấy đã giúp tôi trông coi cửa hàng trong khi tôi đi vắng.

a)

looked through

b)

kept up with

c)

looked forward to

d)

got up

e)

looked after

12.

People in this village always _______ each other.

Người dân ở làng này luôn sống hòa thuận với nhau.

a)

find out

b)

deal with

c)

face up to

d)

come back

e)

get on with

13.

We have tried hard so that our handicrafts can _________ theirs.

Chúng tôi đã rất nỗ lực để mà sản phẩm thủ công của chúng tôi có thể theo kịp được với sản phẩm của họ.

a)

get up

b)

live on

c)

get on with

d)

find out

e)

keep up with

14.

Where did you _______ about this resort?

Bạn đã tìm được thông tin về khu nghỉ dưỡng này từ đâu?

a)

find out

b)

face up to

c)

come back

d)

deal with

e)

close down

15.

We must _________ the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.

Chúng ta phải chấp nhận thực tế là sản phẩm thủ công của chúng ta phải cạnh tranh với sản phẩm của các làng khác.

a)

deal with

b)

come back

c)

face up to

d)

come back

e)

bring out

16.

We’re __________ lots of complaints from customers about the quality of these shirts.

Chúng tôi đang phải giải quyết nhiều khiếu nại của khách hàng về chất lượng của những chiếc áo sơ mi này.

a)

closing down

b)

coming back

c)

bringing out

d)

dealing with

e)

taking over

17.

They had to __________ the museum because it’s no longer a place of interest.

Họ phải đóng cửa bảo tàng vì nơi đây không còn được ưa chuộng nữa.

a)

bring out

b)

keep up with

c)

come back

d)

close down

e)

get on with

18.

I usually ________ at 6 o’clock in the morning.

Tôi thường thức dậy vào lúc 6 giờ sáng.

a)

get up

b)

find out

c)

face up to

d)

get on with

e)

deal with

19.

They’re going to _______ a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.

Họ sắp xuất bản một cuốn sách hướng dẫn du lịch các danh lam thắng cảnh ở Việt Nam.

a)

bring out

b)

bring out

c)

come back

d)

face up to

e)

take over

20.

What time did you _______ from the trip last night?

Tối qua mấy giờ bạn đi du lịch về/quay trở lại?

a)

come back

b)

deal with

c)

close down

d)

bring out