Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

 −12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

 2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

 x2−1=0x^2-1=0  

2.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

3.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x2−25)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

 {−4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

 {±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

 {25; −25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

 {5; −5}\left\{5;\ -5\right\}  

4.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình  3x+2x+2+2x−11x2−4=32−x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

 x≠−23; x≠112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

 x≠2x\ne2  

c)

 x≠±2x\ne\pm2  

d)

 x>±2x>\pm2  

5.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

6.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

7.

Phương trình (x2 + 1) (2x + 4) = 0 có tập hợp nghiệm là :

a)

{-1, 1, -2 }

b)

{-1,1 }

c)

{- 2}

d)

{2}

8.

Phương trình : x2 = - 4 có nghiệm là :

a)

Một nghiệm x=2

b)

Một nghiệm x=-2

c)

Có hai nghiệm : x=-2; x=2

d)

Vô nghiệm

9.

Hình vuông là

a)

tứ giác có 4 góc vuông

b)

tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

c)

hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.

d)

hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau

10.

Phương trình (x2 + 1) (2x + 4) = 0 có tập hợp nghiệm là :

a)

{-1, 1, -2 }

b)

{-1,1 }

c)

{- 2}

d)

{2}