Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 common verbs in English Communication (Part 1) Daily routine

Total questions: 32

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Động từ "tỉnh giấc" (v)

(a)  

2.

Động từ "thức dậy" (v)

(a)  

3.

What are they doing?

(a)  

4.

What is she doing?

(a)  

5.

Cô ta đang sấy tóc.

(a)  

6.

Động từ "dọn giường"

(a)  

7.

Động từ "tắm bồn"

(a)  

8.

What is she doing?

(gội đầu)

(a)  

9.

Động từ "tắm (vòi sen)"

(a)  

10.

Động từ "mặc đồ"

(a)  

11.

(Choose 2 correct answer)

Cậu bé đang mặc quần áo.

a)

He is putting clothes on.

b)

He is getting dressed.

c)

He is wearing a watch.

d)

He is taking off the T-shirt

12.

"Anh ấy đang chải giày của anh ấy."

Tiếng Anh sẽ ghi là ...

(a)  

13.

Động từ "cạo"

(a)  

14.

What is he doing?

a)

He's shaving his beard.

b)

He's shaving his hair.

c)

He's shaving his mustache

15.

A: What is she doing?

B: "Cô ấy đang tắm em bé". Tiếng Anh ghi là (a)  

16.

A: What are they doing?

B: "Họ đang chở con đi học" => Tiếng Anh ghi là ...

(a)  

17.

tẩy trang

(a)  

18.

A: What is she doing?

B: "Cô ấy đang trang điểm". Tiếng Anh ghi là...

(a)  

19.

trang điểm

a)

put on makeup

b)

remove makeup

c)

makeup

20.

A: What is he doing?

B: "Ông ấy đang rửa xe". => Tiếng Anh ghi là ...

(a)  

21.

Động từ "mang giày"

(a)  

22.

Động từ "nấu bữa ăn tối" (v)

(a)  

23.

Dịch câu in đậm bên dưới sang tiếng Anh.

A: "Bạn có thường tắm cho chú chó nhà bạn không?" (giả sử nhà mình nuôi nhiều chó)

B: Yes, I do that once a week.

(a)  

24.

ngủ ngắn giấc

(a)  

25.

nghỉ ngơi, thư giãn

(Ngoài chữ "relax" ra, còn chữ gì nữa? Gợi ý: "take ...")

(a)  

26.

nghỉ giải lao

(a)  

27.

quay về nhà

(Ngoài từ "come back home" thì còn từ nào nữa?)

(a)  

28.

Động từ "ôn lại, xem lại"

(a)  

29.

dẫn chó đi dạo

(a)  

30.

Anh ấy thường dẫn chó đi dạo vào sau 4h chiều.

a)

He frequently walks his dog after 4pm.

b)

He usually walk his dog after 4pm.

c)

He frequently go around with his dog after 4pm.

d)

He often goes around with his dog after 4pm.

31.

Sau khi ăn sáng, chúng tôi rời khỏi nhà, chở con đi học rồi tới công ty.

a)

After breakfast, we leave home, drive our children to schools then we drive to work.

b)

Eating breakfast, we go out home, drive our children to schools then we drive to work.

c)

After eat breakfast, we leave home, drive kids to schools and go to work.

32.

Động từ "đi học tiếng Anh"

(a)