wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí 9

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

không đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

2.

Trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?

a)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

b)

Góc tới bằng góc khúc xạ.

c)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ

d)

Góc tới bằng 0.

3.

Nhìn một vật ở dưới nước dường như ta thấy vật gần hơn thực tế, vì

a)

i > r nên thấy ảnh của vật được nâng lên so với vật.

b)

i < r nên thấy ảnh của vật được nâng lên so với vật. 

c)

i = r nên thấy ảnh của vật được nâng lên so với vật.

d)

 \approx   r nên thấy ảnh của vật được nâng lên so với vật

4.

Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn luôn là:

a)

ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.

d)

ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

5.

một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính là:

a)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật,

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

6.

cho thấu kính phân kì có f= 10cm, vật cách thấu kính 15cm, hỏi ảnh cách thấu kính bao nhiêu?

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

7.

cho thấu kính hội tụ có f=10cm, vật cách thấu kính 15cm, ảnh cách thấu kính bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

30 cm

d)

40 cm

8.

Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

a)

Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

9.

Vật kính của máy ảnh sử dụng:

a)

thấu kính hội tụ

b)

thấu kính phân kì

c)

gương phẳng

d)

gương cầu

10.

Ảnh của một vật trong máy ảnh có vị trí:

a)

nằm sát vật kính

b)

nằm trên vật kính

c)

nằm trên phim

d)

nằm sau phim

11.

Khi chụp ảnh bằng máy ảnh cơ học người thợ thường điều chỉnh ống kính máy ảnh để

a)

thay đổi tiêu cự của ống kính.

b)

thay đổi khoảng cách từ vật đến mắt.

c)

thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim.

d)

thay đổi khoảng cách từ vật đến phim.

12.

Người ta dùng máy ảnh để chụp ảnh một bức tranh cao 0,5m và đặt cách máy 1,5m. Người ta thu được ảnh trên phim cao 2,4 cm. Khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh là:

a)

0,8 cm

b)

7,2 cm

c)

0,8 m

d)

7,2 m

13.

Bộ phận quan trọng nhất của mắt là:

a)

thể thủy tinh và thấu kính.

b)

thể thủy tinh và màng lưới

c)

màng lưới và võng mạc.

d)

con ngươi và thấu kính.

14.

Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là:

a)

ảnh ảo nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo lớn hơn vật

c)

ảnh thật nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật lớn hơn vật

15.

Biểu hiện của mắt cận là:

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

16.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính phân kì

b)

kính hội tụ

c)

kính mát

d)

kính râm

17.

Tác dụng của kính cận là để

a)

tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt.

b)

tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực viễn của mắt.

c)

tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt.

d)

tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực viễn của mắt

18.

Một bóng đèn dây tóc Đ(12V-0,5A ) mắc nối tiếp với một biến trở Rb vào hai điểm có U bằng 18V, trị số của biến trở để đèn sáng bình thường là

a)

6 ôm

b)

9 ôm

c)

12 ôm

d)

15 ôm

19.

Công thức nào sau đây không đúng

a)

P=U.I

b)

R=U.I

c)

I=U/R

d)

A=U.I.T

20.

Trên một bóng đèn có ghi Đ( 6V - 6W) khi mắc đèn vào hai điểm có U=3V thì công suất tiêu thụ của đèn là

a)

6W

b)

3W

c)

1,5W

d)

0,75W

21.

Hai điện trở R1 =10 ôm và R2= 40 ôm mắc nối tiếp nhau vào 2 điểm có U=10V thì tỉ số P1:P2 là

a)

4:1

b)

2:1

c)

1:4

d)

1:2

22.

Hai bóng đèn giống nhau loại (12V - 12W) mắc nối tiếp nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của các đèn là

a)

P1=P2=1,5 W

b)

P1=P2=3 W

c)

P1=P2=4,5 W

d)

P1=P2=6 W

23.

Hai bóng đèn giống nhau loại (12V - 12W) mắc song song nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của các đèn là

a)

P1=P2=3 W

b)

P1=P2=6 W

c)

P1=P2=9 W

d)

P1=P2=12 W

24.

Một đèn dây tóc có ghi (12V-6W) cường độ dòng điện chạy qua dây tóc khi đèn sáng bình thường là

a)

2A

b)

1,5A

c)

1A

d)

0,5A

25.

Một đèn dây tóc có ghi (12V-6W) công của dòng điện chạy qua dây tóc khi đèn sáng bình thường là

a)

24J

b)

18J

c)

12J

d)

6J

26.

Khi quạt điện hoạt động thì điện năng chủ yếu chuyển hóa thành

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

27.

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như

a)

Gương cầu lồi.

b)

Gương cầu lõm.

c)

Thấu kính hội tụ.

d)

Thấu kính phân kỳ.

28.

Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở

a)

Thể thủy tinh của mắt.

b)

Võng mạc của mắt.

c)

Con ngươi của mắt.

d)

Lòng đen của mắt.

29.

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng

a)

từ điểm cực cận đến mắt.

b)

từ điểm cực viễn đến vô cực.

c)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

từ điểm cực viễn đến mắt.

30.

Khoảng cách nào sau đây được coi là khoảng nhìn thấy rõ của mắt?

a)

Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

b)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn.

c)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.

d)

Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

31.

Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

điểm cực cận

b)

điểm cực viễn.

c)

khoảng cực cận

d)

khoảng cực viễn

32.

Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà trên màng lưới mắt có độ cao bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm.

a)

0,5cm.

b)

1,0cm.

c)

1,5cm.

d)

2,0cm.

33.

Một người đọc sách không cần đeo kính nhưng nhìn các vật ở xa thì phải đeo kính. Người đó mắc tật gì?

a)

cận thị.

b)

lão thị.

c)

không mắc bệnh gì.

d)

một bệnh khác về mắt.

34.

Muốn khắc phục tật cận thị, người ta phải đeo

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp.

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.

c)

thấu kính có phần nửa trên là thấu kính hội tụ, phần nửa dưới là thấu kính phân kì.

d)

thấu kính có phần nửa trên là thấu kính phân kì, phần nửa dưới là thấu kính hội tụ.

35.

Một người già mắt bị lão. Hỏi người đó phải đeo thấu kính gì để nhìn rõ những vật ở gần?

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp.

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự bất kỳ.

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự bất kỳ.

36.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi nhìn vật ở

a)

điểm cực viễn.

b)

điểm cực cận.

c)

cách mắt 25cm.

d)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt.

37.

Một người chỉ có thể nhìn rõ các vật trước mắt cách mắt 60cm trở ra. Hỏi mắt người đó mắc tật gì?

a)

không mắt tật gì.

b)

mắc tật cận thị.

c)

mắt lão.

d)

vừa cận thị, vừa mắt lão.

38.

Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15cm và phải đeo kính có tiêu cự 50cm. Khi không đeo kính, người đó nhìn rõ vật trong khoảng

a)

xa nhất cách mắt 15cm.

b)

cách mắt trong khoảng từ 15cm đến 50cm.

c)

gần nhất cách mắt 50cm.

d)

cách mắt ở bất kì vị trí nào.

39.

Một người có thể nhìn rõ một vật khi đặt cách mắt từ 15cm đến 40cm. Hỏi mắt người đó mắc tật gì?

a)

mắc tật cận thị

b)

không mắc tật gì.

c)

mắc tật mắt lão.

d)

vừa bị cận thị vừa bị mắt lão.

40.

Một người già phải đeo sát mắt một thấu kính có tiêu cự 50cm thì mới nhìn rõ một vật gần nhất cách mắt 25cm. Vậy khi không đeo kính người ấy nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt

a)

75cm.

b)

25cm.

c)

50cm.

d)

100cm.

41.

Trong các nguồn sáng sau, nguồn nào phát ra ánh sáng trắng?

a)

A. Bóng đèn pin.

b)

B. Đèn LED.

c)

C. Bút lade.

d)

D. Đèn ống dùng trong quảng cáo.

42.

Lăng kính và đĩa CD có tác dụng gì?

a)

A. Tổng hợp ánh sáng.

b)

B. Nhuộm màu cho ánh sáng.

c)

C. Phân tích ánh sáng.

d)

D. Khúc xạ ánh sáng.

43.

Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây? Chiếu một chùm sáng trắng

a)

A. vào một gương phẳng.

b)

B. qua một tấm thủy tinh mỏng.

c)

C. qua một lăng kính.

d)

D. qua một thấu kính phân kì.

44.

Biết tiêu cự của kính cận thị bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt. Thấu kính nào dưới đây có thể làm kính cận thị?

a)

A.Thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm.

b)

B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm.

c)

C. Thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm.

d)

D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm.

45.

Dụng cụ điện nào khi hoạt động, điện năng chỉ biến đổi thành nhiệt năng?

a)

A. Máy khoan bê tông.

b)

B. Quạt điện.

c)

C. Máy cưa điện.

d)

D. Bàn là điện.

46.

Dụng cụ nào sau đây có biến đổi điện năng thành cơ năng?

a)

A. Máy sấy tóc.

b)

B. Đinamô xe đạp.

c)

C. Máy hơi nước.

d)

D. Động cơ 4 kì.

47.

Ảnh của một vật khi nhìn qua kính lúp là

a)

A. ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

B. ảnh ảo, lớn hơn vật.

c)

C. ảnh thật, nhỏ hơn vật.

d)

D. ảnh thật, bằng vật.

48.

Một máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ

a)

A.giảm 3 lần.

b)

B.tăng 3 lần.

c)

C.tăng 6 lần

d)

D.giảm 6 lần.

49.

Một dòng điện chạy qua một dây điện trở có cường độ I = 2 A thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t = 1 phút là 1200 J. Điện trở của dây bằng

a)

A.5 Ω.

b)

B.0,5 Ω.

c)

C.0,25 Ω

d)

D.4 Ω.

50.

Để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện thì cần thiết

a)

A. tăng cường độ dòng điện đi qua đường dây truyền tải điện.

b)

B. tăng điện trở của dây truyền tải điện.

c)

C. hạ thấp hiệu điện thế trước khi truyền tải điện đi xa.

d)

D. nâng cao hiệu điện thế trước khi truyền tải điện đi xa.

51.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

song song với trục chính.

b)

đi qua tiêu điểm.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

52.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

53.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ truyền thẳng theo phương của tia tới, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

54.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu kính phân kỳ?

a)

A. Một vật sáng đặt rất xa thấu kính cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

b)

B. Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho chùm tia ló kéo dài hội tụ tại tiêu điểm F trên trục chính.

c)

C. Tia sáng tới qua quang tâm của thấu kính cho tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới .

d)

D. Phần giữa của thấu kính, mỏng hơn phần rìa thấu kính đó.

55.

Chọn phát biểu sai về thấu kính hội tụ

a)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

b)

Làm bằng chất trong suốt.

c)

Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là cầu lồi.

d)

Có phần rìa dày hơn phần giữa.

56.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng :

a)

Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Cùng chiều với vật.

c)

Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ngược chiều với vật.

57.

Câu 1. Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

58.

Với thấu kính, kí hiệu F là gì?

a)

Quang tâm của thấu kính

b)

Tiêu điểm của thấu kính

c)

Tiêu cự của thấu kính

d)

Trục chính của thấu kính

59.

Chỉ ra câu sai. Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ

a)

loe rộng dần ra.

b)

thu nhỏ dần lại.

c)

bị thắt lại.

d)

gặp nhau tại một điểm.

60.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

61.

Một vật cao 20cm cách vật kính máy ảnh 10cm, khoảng cách từ phim tới vật kính máy ảnh là 2cm; Hỏi ảnh của vật trên phim cao bao nhiêu cm?

a)

2cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

10cm

62.

Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

Tạo với tia tới một góc vuông

b)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn

d)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

63.

Khi góc tới i bằng 0o thì góc khúc xạ r:

a)

r > 00

b)

r = 900

c)

r = 00

d)

r không xác định được

64.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).

65.

Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi:

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên tăng giảm.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh.

66.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Khi cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn thì:

a)

Xuất hiện dòng điện xoay chiều trong cuộn dây.

b)

Xuất hiện từ trường trong cuộn dây

c)

Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây tăng

d)

Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây giảm

67.

Trong máy phát điện xoay chiều có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây thì:

a)

Chỉ có nam châm tạo ra từ trường.

b)

Chỉ có cuộn dây tạo ra từ trường.

c)

Nam châm hoặc cuộn dây quay mới tạo ra dòng điện xoay chiều.

d)

Phần quay gọi là Stato.

68.

Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng 4 lần thì công suất hao phí sẽ thay đổi như thế nào. Chọn câu đúng nhất?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 16 lần

d)

Giảm 16 lần

69.

Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm

a)

dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần.

b)

dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi.

c)

cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng.

d)

hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng.

70.

Nam châm điện được sử dụng chủ yếu trong các thiết bị

a)

Nồi cơm điện.

b)

Đèn điện.

c)

Rơle điện từ.

d)

Ấm điện.

71.

Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫy kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng quang

d)

Tác dụng từ.

72.

Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

73.

Nhà máy điện nào thường gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất?

a)

Nhiệt điện

b)

Thủy điện

c)

Nhà máy phát điện gió

d)

Nhà máy phát điện dùng pin năng lượng Mặt trời

74.

Trong động cơ điện, điện năng đã được biến đổi thành dạng năng lượng nào?

a)

Động năng và thế năng

b)

Thế năng và nhiệt năng.

c)

Cơ năng và nhiệt năng.

d)

Cơ năng và hoá năng.

75.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 200 vòng, cuộn thứ cấp 2000 vòng, khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều U thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 220V. Hiệu điện thế U bằng

a)

A. 20V

b)

B. 22V

c)

C. 12V

d)

D. 24V

76.

Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

a)

A. ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

B. ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

C. ảnh ảo, ngược chiều với vật.

d)

D. ảnh ảo, cùng chiều với vật.

77.

Trong 3 nguồn sáng: bút la de, Mặt Trời, đèn dây tóc nóng sáng thì nguồn nào phát ánh sáng trắng?

a)

A. Bút la de, Mặt Trời.

b)

B. Chỉ Mặt Trời.

c)

C. Mặt Trời, đèn dây tóc nóng sáng.

d)

D. Chỉ đèn dây tóc nóng sáng.

78.

Người ta truyền tải một công suất điện 100kW bằng một đường dây dẫn có điện trở R thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,4kW. Hiệu điện thế giữa hai đầu tải điện là 50kV. Điện trở dây dẫn bằng

a)

A. 50Ω

b)

B. 500Ω

c)

C. 100Ω

d)

D. 5000Ω

79.

Hiệu điện thế được kí hiệu là

a)

U

b)

I

c)

R

d)

V

80.

Đơn vị đo hiệu điện thế

a)

U

b)

I

c)

R

d)

V

81.

Kí hiệu điện trở là

a)

U

b)

I

c)

R

d)

Ω\Omega

82.

Biểu thức nào không đúng cho Định luật Ohm

a)

R=UIR=\frac{U}{I}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

c)

I=U.RI=U.R

d)

U=I.RU=I.R

83.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Không có liên hệ

84.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì:

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

85.

Góc khúc xạ (r) là góc:

a)

Góc PIS

b)

Góc SIN

c)

Góc QIK

d)

Góc KIN’

86.

Khi góc tới i bằng 0o thì góc khúc xạ r:

a)

r > 00

b)

r = 900

c)

r = 00

d)

r không xác định được

87.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r < i

b)

r > i

c)

r = i

d)

2r = i

88.

Khi chiếu một tia sáng SI đi từ nước ra ngoài không khí, nó truyền theo chiều của:

a)

Tia IA

b)

Tia IB

c)

Tia IC

d)

Tia ID

89.

Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt

b)

Khi ta soi gương

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh

d)

Khi ta xem chiếu bóng

90.

Nhìn một vật ở dưới nước dường như ta thấy vật gần hơn thực tế, vì

a)

i > r nên thấy ảnh của vật được nâng lên so với vật.

b)

i < r nên thấy ảnh của vật được nâng lên so với vật. 

c)

i = r nên thấy ảnh của vật được nâng lên so với vật.

d)

 \approx   r nên thấy ảnh của vật được nâng lên so với vật

91.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính phân kì

b)

kính hội tụ

c)

kính mát

d)

kính râm

92.

Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch:

a)

A. bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

b)

B. bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

C. bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

D. luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

93.
a)
b)
c)
d)
94.

Ba điện trở có các giá trị là 10Ω , 20Ω , 30Ω . Có bao nhiêu cách mắc các điện trở này vào mạch có hiệu điện thế 12V để dòng điện trong mạch có cường độ 0,4A?

a)

Chỉ có 1 cách mắc

b)

Có 2 cách mắc

c)

Có 3 cách mắc

d)

Không thể mắc được

95.

Câu 7. Một dây dẫn có điện trở 50 ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

1500V

b)

15V

c)

60V

d)

6V

96.

Nhiệt năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

thế năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

97.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

A. ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

b)

B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

d)

D. ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

98.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một chất liệu và có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S, dây thứ hai có tiết diện 1,5S. Tỉ số điện trở của dây dẫn thứ nhất và của dây dẫn thứ hai là R1:R2 bằng

a)

A.3:2

b)

B.2:3

c)

C.4:9

d)

D.9:4

99.

Một dòng điện chạy qua một dây điện trở có cường độ I = 2 A thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t = 1 phút là 1200 J. Điện trở của dây bằng

a)

A.5 Ω.

b)

B.0,5 Ω.

c)

C.0,25 Ω

d)

D.4 Ω.

100.

Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)
b)
c)
d)
101.

Hiện tượng nào không do khúc xạ ánh sáng gây ra?

a)

Cầu vồng sau cơn mưa

b)

Sao lấp lánh buổi đêm

c)

Chiếc đũa như bị gãy ở mặt phân cách giữa nước và không khí

d)

Khi soi gương, ta nhìn được hình ảnh của mình trong gương

102.

Làm thế nào tạo ra dòng điện cảm ứng

a)

A. Nối 2 cực của Pin vào 2 đầu cuộn dây dẫn.

b)

B. Nối 2 cực của Nam châm với 2 đầu cuộn dây dẫn.

c)

C. Đưa một cực của acqui từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

103.

Máy phát điện xoay chiều có các bộ phận chính là

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

B. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

104.

Chọn câu trả lời đúng . Vôn kế xoay chiều dùng để đo

a)

Giá trị lớn nhất của hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều

b)

Giá trị tức thời của hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều

c)

Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều

d)

A. Tất Cả đều sai

105.

Bóng đèn 12V – 1,5W . Lần lượt mắc bóng đèn vào hiệu điện thế một chiều và vào mạng xoay chiều có cùng hiệu điện thế 12V

a)

Mắc vào mạng điện xoay chiều đèn sáng hơn.

b)

Mắc vào mạng điện một chiều đèn sáng hơn

c)

Không đủ điều kiện để biết trường hợp nào đèn sáng hơn

d)

Cả hai trường hợp đèn sáng như nhau

106.

Chọn câu sai : Đối với thấu kính hội tụ : một vật đặt trong khoảng OF luôn cho

a)

Ảnh ảo

b)

Ảnh cùng chiều với vật

c)

Ảnh lớn hơn vật

d)

Ảnh ngược chiều và nhỏ hơn vật

107.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 200 vòng, cuộn thứ cấp 2000 vòng, khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều U thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 220V. Hiệu điện thế U bằng

a)

A. 20V

b)

B. 22V

c)

C. 12V

d)

D. 24V

108.

Người ta truyền tải một công suất điện 100kW bằng một đường dây dẫn có điện trở R thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,4kW. Hiệu điện thế giữa hai đầu tải điện là 50kV. Điện trở dây dẫn bằng

a)

A. 50Ω

b)

B. 500Ω

c)

C. 100Ω

d)

D. 5000Ω

109.

Công suất điện cho biết điều gì sau đây?

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

Năng lượng của dòng điện.

c)

Lượng điện năng sử dụng trong 1 đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

110.

Đặt vào 2 đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 15V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 1A thì ta phải dùng một điện trở khác có giá trị tăng thêm so với điện trở ban đầu một lượng là:

a)

10 Ω\Omega

b)

15 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

0,5 Ω\Omega

111.

Để xác định chiều của lực điện, các đường sức từ có hướng:

a)

xuyên qua lòng bàn tay trái

b)

xuyên qua mu bàn tay trái

c)

xuyên qua lòng bàn tay phải

d)

từ cổ tay đến các ngón tay trái

112.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A'B' ngược chiều cao bang vật AB thì

a)

OA = f

b)

OA = 2f

c)

OA > f

d)

OA < f

113.

Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

tiêu cự của thấu kính

b)

2 lần tiêu cự của thấu kính

c)

4 lần tiêu cự của thấu kính

d)

1 nửa tiêu cự của thấu kính

114.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là:

a)

f/2

b)

f/3

c)

2f

d)

f

115.

Bộ phận nào sau đây của mắt đóng vai trò thấu kính hội tụ như trong máy ảnh:

a)

giác mạc

b)

thể thủy tinh (thủy tinh thể)

c)

con ngươi

d)

màng lưới (võng mạc)

116.

Trong các thấu kính có tiêu cự sau đây, thấu kính nào có thể sử dụng làm vật kính của máy ảnh?

a)

f = 500cm

b)

f = 150cm

c)

f = 100cm

d)

f = 5cm

117.

Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng là số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín......

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

tăng hoặc giảm

118.

Cách nào dưới đây không tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Cho cuộn dây dẫn chuyển động theo phương song song với các đường sức từ giữa hai nhánh của nam châm chữ U.

b)

Cho cuộn dây dẫn quay cắt các đường sức từ của nam châm chữ U.

c)

Cho một đầu của nam châm điện chuyển động lại gần một đầu cuộn dây dẫn.

d)

Đặt nam châm điện ở trước đầu cuộn dây rồi ngắt mạch điện của nam châm.

119.

Làm cách nào để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinomô với hai cực của acquy.

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamô.

c)

Làm cho nam châm trong đinamô quay trước cuộn dây.

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường.

120.

Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng ?

a)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.

d)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.