wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5 cho Hải

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

2.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

3.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

4.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

5.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

6.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

7.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

8.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

9.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

10.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

11.

2700 giây = …… giờ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7,5

b)

4,5

c)

0,75

d)

2,7

12.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

13.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

14.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

15.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng

16.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

17.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

18.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

19.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

20.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

21.

Một hình tròn có chu vi là 28,26dm. Đường kính của hình tròn đó là:

a)

4,5cm

b)

4,5dm

c)

9cm

d)

9dm

22.

Nếu bán kính của hình tròn tăng 4 lần thì chu vi của hình tròn tăng bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

16 lần

d)

32 lần

23.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng 6 lần thì diện tích xung quanh của hình lập phương tăng bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

16 lần

d)

36 lần

24.

Một hình thang có diện tích 56 cm2cm^2 ; chiều cao 7cm; đáy bé 7,5cm. Đáy lớn của hình thang đó là:

a)

9,5cm

b)

8,5cm

c)

7,5cm

d)

0,5cm

25.

Người ta ghép các hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm thành một hình lập phương lớn có cạnh 6cm. Sau đó người ta sơn 6 mặt ngoài của hình lập phương lớn. Hỏi có bao nhiêu hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm được sơn 2 mặt?

a)

8 hình lập phương nhỏ

b)

36 hình lập phương nhỏ

c)

48 hình lập phương nhỏ

d)

96 hình lập phương nhỏ

26.

Hai số a và 4xa có trung bình cộng bằng 25. Hỏi số a bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

50

27.

Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 24m, hình có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

a)

20m2

b)

24m2

c)

36m2

d)

48m2

28.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5ha 16m2 = .........ha

a)

5,16

b)

5,016

c)

5,0016

d)

5,00016

29.

Cho dãy số: 3; 4; 6; 9; 13; ....

Số hạng tiếp theo của dãy số đó là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

30.

15% số thóc mẹ mua là 30kg. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu kg thóc?

a)

45kg

b)

90kg

c)

100kg

d)

200kg

31.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

32.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

33.

Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?

a)

A. Km/giờ

b)

B. m/phút

c)

C. m/giây

d)

D. cả A,B,C đều đúng

34.

Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?

a)

A. Km/giờ

b)

B. m/phút

c)

C. m/giây

d)

D. cả A,B,C đều đúng

35.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

A. s = v + t

b)

B. s = v - t

c)

C. s = v x t

d)

D. s = v : t

36.

Tháng hai ( năm nhuận có ) .... ngày?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

39

37.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

18 giây + 25 giây = .......... giây

a)

33

b)

43

c)

35

d)

80

39.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Tính : 35 phút + 49 phút

a)

A. 84 phút

b)

B. 1 giờ 24 phút

c)

c. 1,4 giờ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

40.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính : 11 phút 25 giây + 2 phút 50 giây = .....

a)

A. 13 phút 65 giây

b)

B. 13 phút 15 giây

c)

C. 14 phút 15 giây

d)

D. 14 phút 75 giây

41.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 năm 8 tháng + 15 năm 6 tháng = .... năm ... tháng

a)

32 năm 6 tháng

b)

22 năm 3 tháng

c)

23 năm 2 tháng

d)

34 năm 2 tháng

42.

Điền vào chỗ trống: .......km/h = 15 m/s

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

43.

Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 10km/giờ, cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 48km với vận tốc 34km/giờ và đuổi theo xe đạp (xem hình dưới đây). Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ xe máy đuổi kịp xe đạp?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

1,5 giờ

d)

0,5 giờ

44.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h. Thời gian cả đi và về hết 7 giờ. Tính quãng đường AB.

a)

180

b)

200

c)

220

d)

160

45.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

46.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

47.

Mỗi buổi sáng Hoàng đi từ nhà lúc 6 giờ thì đến trường lúc 7 giờ 35 phút. Sáng nay Hoàng đi khỏi nhà được 200m thì phải quay lại lấy vở bài tập về nhà, vì thế bạn đến trường lúc 8 giờ kém 15 phút.

Hỏi vận tốc của Hoàng là bao nhiêu biết thời gian Hoàng vào nhà lấy vở bài tập về nhà không đáng kể.

a)

400 m/phút

b)

200m/phút

c)

20 m/phút

d)

40 m/phút

48.

Bác An đi xe máy từ Hà Nội về Hải Phòng lúc 7 giờ sáng, bác nghỉ giữa đường 30 phút và tới Hải Phòng lúc 11 giờ 30 phút. Hãy tính vận tốc bác An đi biết quãng đường dài 180km

a)

45 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

65 km/h

49.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

50.

Cho AB = 180 km, một xe máy đi từ A đến B với v1 = 40 km/h. Một ô tô khởi hành cùng một lúc với xe máy đi từ B đến A với v2 = 50 km/h. Hỏi xe máy và ô tô gặp nhau lúc mấy giờ biết hai xe khởi hành lúc 7 giờ 15 phút

a)

7 giờ 15 phút

b)

8 giờ 15 phút

c)

9 giờ 15 phút

d)

10 giờ 15 phút

51.

Lúc 5 h sáng, một xe khách xuất phát từ A để đến B với v1=40km/h. Lúc 6 giờ, 1 ô tô con cũng xuất phát từ A đến B với v2 =50km/h Hỏi ô tô con đuổi kịp ô tô khách vào thời điểm nào?

a)

4 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

10 giờ

52.

Lúc 7h sáng một ô tô khởi hành từ A đến B với v1=60km/h. Đến 8h một xe ô tô khác xuất phát từ B đến A với v2=40 km/h. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ biết biết rằng AB = 560 km.

a)

10 h

b)

11 h

c)

12 h

d)

13 h

53.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

54.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

55.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng diện tích hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang là:

a)

9cm

b)

6cm

c)

12cm

d)

15cm

56.

Nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 5 lần thì diện tích xung quanh hình lập phương gấp lên mấy lần?

a)

5 lần

b)

15 lần

c)

20 lần

d)

25 lần

57.

Nếu diện tích toàn phần của 1 hình lập phương là 6 cm2 thì cạnh của hình lập phương đó là:

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

6 cm

58.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh là 1dm5cm là.... dm2

a)

225dm2

b)

9dm2

c)

13,5dm2

d)

900dm2

59.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

60.

Hình tam giác có diện tích là 90 m2, độ dài cạnh đáy là 18m. Chiều cao của hình tam giác đó là:

a)

10 m

b)

5 m

c)

2,5 m

61.

Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bất tay lẫn nhau. Số cái bắt tay sẽ là:

a)

89

b)

45

c)

90

d)

54

62.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;

3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

36, 49, 64

b)

36, 48, 63

c)

49, 64, 79

d)

35, 49, 64

63.

Năm nay mẹ hơn con 25 tuổi.

Hỏi sau 10 năm nữa con kém hơn mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

35 tuổi

c)

15 tuổi

d)

25 tuổi

64.

Tìm 3 số lẻ liên tiếp có tổng bằng: 111

a)

33 ; 35 ; 37

b)

37 ; 39 ; 41

c)

35 ; 37; 39

d)

39 ; 41 ; 43

65.

Tích của mười số tự nhiên liên tiếp đầu tiên bắt đầu từ 1 có tận cùng bằng mấy chữ số 0?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp đầu tiên từ 1 đến 9 là số nào trong 3 số sau:

a)

50

b)

40

c)

30

d)

45

67.

Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào?

a)

1; 2; 3

b)

2; 3; 4

c)

4; 5; 6

d)

0; 1; 2

68.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

240

69.

Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất?

a)

4,26 : 40

b)

42,6 : 0,4

c)

426 : 0,4

d)

426 : 0,04

70.

Cho biết: 18,987 = 18 + 0,9 + ... + 0,007.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

0,008

b)

0,08

c)

0,8

d)

8

71.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

72.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

73.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

74.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

75.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

76.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

77.

3,4 m2m^2  = ..... dm2dm^2  

a)

0,34 dm^2  

b)

340 dm^2  

c)

3400 dm^2  

78.

34,5 : 100 =?

a)

345

b)

3450

c)

0,345

d)

3,45

79.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

80.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Tính : 35 phút + 49 phút

a)

A. 84 phút

b)

B. 1 giờ 24 phút

c)

c. 1,4 giờ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

81.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính : 11 phút 25 giây + 2 phút 50 giây = .....

a)

A. 13 phút 65 giây

b)

B. 13 phút 15 giây

c)

C. 14 phút 15 giây

d)

D. 14 phút 75 giây

82.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 năm 8 tháng + 15 năm 6 tháng = .... năm ... tháng

a)

32 năm 6 tháng

b)

22 năm 3 tháng

c)

23 năm 2 tháng

d)

34 năm 2 tháng

83.

Một hình tròn có chu vi là 28,26dm. Đường kính của hình tròn đó là:

a)

4,5cm

b)

4,5dm

c)

9cm

d)

9dm

84.

Nếu bán kính của hình tròn tăng 4 lần thì chu vi của hình tròn tăng bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

16 lần

d)

32 lần

85.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

86.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

87.

Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm viết được số thập phân là:

a)

8,56

b)

86,5

c)

865

d)

8,65

88.

Tỉ số phần trăm của hai số 2,8 và 80 là :

a)

2,8%

b)

50%

c)

3,5 %

d)

35 %

89.

1 tấn 8 kg = . . . . tấn. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:         

a)

   1,008  

b)

1,08 

c)

1,8        

d)

1,0008

90.

Dấu (>; <; =) điền vào chỗ chấm của: 8 m2 50 dm2 . . . 8,05 m2 là:

a)

<

b)

>

c)

=

91.

Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 km. Vận tốc của người đi xe máy là:

a)

35 km

b)

3,5 km/giờ

c)

35 giờ

d)

35 km/giờ

92.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống 2m265cm2 = ………….m2 là

a)

20,65 m2

b)

2,065m2

c)

2,0065m2

d)

2865m2

93.

Phân số 3/4 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

4,3

94.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 phút 24 giây = … phút là:

a)

3,24

b)

3,4

c)

32,4

d)

0,24

95.

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 3,2cm là:

a)

40,96 cm2

b)

61,44 cm2

c)

32,768 cm2

d)

20,48cm2

96.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

97.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

98.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

 38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

99.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

100.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

101.

Tìm x, biết :

x + 1,25 = 23,2 x 1,4

a)

31,23

b)

21,33

c)

32,23

d)

33,31

102.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

103.

Một đội tuyển thi đấu thể thao có 50 người, trong đó có 15 người tham gia môn bóng đá. Tỉ số phần trăm số người tham gia môn bóng đá so với số người trong đội tuyển là :

a)

0,3%

b)

3%

c)

30%

d)

300%

104.

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 8m

a)

512

b)

521

c)

251

d)

215

105.

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 8m

a)

512

b)

521

c)

251

d)

215

106.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

107.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

108.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

109.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

110.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

111.

Tìm số tự nhiên x, biết: 1342471000\frac{134247}{1000}  <134,2x7 <  1342671000\frac{134267}{1000}  

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Đáp án khác 

112.

Tìm số thứ 7 của dãy 3, 5, 8, 13, 21, …

a)

22

b)

55

c)

33

d)

Đáp án khác

113.

Nam có một số bi. Biết nếu xếp mỗi hộp 5 viên thì còn dư 3 viên. Nếu xếp mỗi hộp 2 hoặc 9 viên thì đủ. Hỏi số bi của Nam biết Nam có nhiều hơn 110 viên và ít hơn 250 viên

a)

117 viên

b)

126 viên

c)

198 viên

d)

Đáp án khác

114.

Viết liên tiếp câu “TRƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH” 20 lần. Hỏi âm Ê cuối cùng đứng ở vị trí thứ mấy?

a)

400

b)

325

c)

350

d)

391

115.

An viết một số bằng 3/14 của số M. Nhưng do sơ suất nên An đã viết một số bằng 3/4 của số M. Biết hiệu của số mới và số cũ bằng 300. Tìm M

a)

280

b)

560

c)

140

d)

1120

116.

Một người lái xe tính : Nếu đi với vận tốc 40km/giờ thì sẽ đến lúc 10 giờ 15 phút còn nếu đi với vận tốc 50km/giờ thì sẽ đến lúc 9 giờ 45 phút. Tính quãng đường xe đã đi

a)

85 km/giờ

b)

90 km/giờ

c)

Không ra đáp án

d)

Đáp án khác

117.

Một nhóm người gồm 9 người làm trên một mảnh đất 30m2 thì mất 60 phút. Nếu 18 người làm trên mảnh đất 15m2 thì bao lâu sẽ xong công việc. Biết sức làm mỗi người như nhau

a)

115\frac{1}{15} giờ

b)

15 giờ

c)

15 phút

d)

Đáp án khác

118.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:
 574=...5\frac{7}{4}=...  

a)

 394\frac{39}{4}  

b)

 274\frac{27}{4}  

c)

 324\frac{32}{4}  

119.

3kg 3g = ... kg

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

3,0003

120.

Phân số thập phân  83410\frac{834}{10}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

121.

So sánh hai hỗn số sau:
 525 .... 54105\frac{2}{5}\ ....\ 5\frac{4}{10}  

a)

>

b)

=

c)

<

122.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

123.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

124.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

125.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

126.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

127.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

128.

 43×57×37\frac{4}{3}\times\frac{5}{7}\times\frac{3}{7}  

a)

 607\frac{60}{7}  

b)

 2049\frac{20}{49}  

c)

 73\frac{7}{3}  

d)

 912\frac{9}{12}  

129.

4 giờ 10 phút + 10 giờ 2 phút

a)

14 giờ 12 phút

b)

15 giờ

c)

6 giờ 8 phút

d)

4 giờ 30 phút

130.

Tính diện tích hình tròn biết bán kính bằng 30

a)

2826

b)

123

c)

325

d)

1232

131.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật biết CD=7 ,CR=6, CC=23

a)

763

b)

6732

c)

617

d)

966

132.

10% của 1000

a)

53

b)

77

c)

17

d)

100

133.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

134.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

135.

Lúc 7h sáng một ô tô khởi hành từ A đến B với v1=60km/h. Đến 8h một xe ô tô khác xuất phát từ B đến A với v2=40 km/h. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ biết biết rằng AB = 560 km.

a)

10 h

b)

11 h

c)

12 h

d)

13 h

136.

Cho AB = 180 km, một xe máy đi từ A đến B với v1 = 40 km/h. Một ô tô khởi hành cùng một lúc với xe máy đi từ B đến A với v2 = 50 km/h. Hỏi xe máy và ô tô gặp nhau lúc mấy giờ biết hai xe khởi hành lúc 7 giờ 15 phút

a)

7 giờ 15 phút

b)

8 giờ 15 phút

c)

9 giờ 15 phút

d)

10 giờ 15 phút

137.

Lúc 6 giờ một ô tô chở hàng đi từ A với v1 =45 km/giờ. Đến 8 giờ một ô tô du lịch cũng đi từ A với v2 =60 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô chở hàng. Hỏi đến mấy giờ thì ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng?

a)

6 h

b)

12 h

c)

14 h

d)

15 h

138.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

139.

Bác An đi xe máy từ Hà Nội về Hải Phòng lúc 7 giờ sáng, bác nghỉ giữa đường 30 phút và tới Hải Phòng lúc 11 giờ 30 phút. Hãy tính vận tốc bác An đi biết quãng đường dài 180km

a)

45 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

65 km/h

140.

Mỗi buổi sáng Hoàng đi từ nhà lúc 6 giờ thì đến trường lúc 7 giờ 35 phút. Sáng nay Hoàng đi khỏi nhà được 200m thì phải quay lại lấy vở bài tập về nhà, vì thế bạn đến trường lúc 8 giờ kém 15 phút.

Hỏi vận tốc của Hoàng là bao nhiêu biết thời gian Hoàng vào nhà lấy vở bài tập về nhà không đáng kể.

a)

400 m/phút

b)

200m/phút

c)

20 m/phút

d)

40 m/phút

141.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng diện tích hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang là:

a)

9cm

b)

6cm

c)

12cm

d)

15cm

142.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

143.

Một người đi xe đạp trong 2 giờ 30 phút được quãng đường 30km. Một người đi xe máy đi quãng đường đó hết 45 phút. Hỏi mỗi giờ xe máy đi được nhiều hơn xe đạp bao nhiêu ki-lô-mét?

(a)  

144.

Vận tốc trung bình của chiếc xe đi hết quãng đường 150km trong 2,5 giờ là (a)   km/h? Biết xe dừng nghỉ lại giữa đường 30 phút

145.

Câu 2: Một xe máy đi qua chiếc cầu dài 1250m hết 2 phút. Tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ.

(a)