wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Trắc Nghiệm

Total questions: 20

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

a)
b)
c)
d)
2.

a)
b)
c)
d)
3.

Cặp số (x;y) = (-1; -2) là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

a)

2x - y = 0

b)

-2x - y = 0

c)

x + y = 1

d)

3x + 1,5y = 0

4.

Một tổ sản xuất cần làm 180 sản phẩm trong một thời gian. Do có 2 người chuyển đi làm việc khác, nên mỗi người còn lại phải làm thêm 15 sản phẩm nữa. Số người của tổ đó là:

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

5.

Tập nghiệm của phương trình

x4 + 8x2 + 16 = 0 là:

a)
b)
c)
d)
6.

Gọi khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng a là d. Đường thẳng a không cắt đường tròn (O; 6cm) khi và chỉ khi:

a)

 d < 6cmd\ <\ 6cm  

b)

 d = 6cmd\ =\ 6cm  

c)

 d  6cmd\ \ge\ 6cm  

d)

 d  6cmd\ \le\ 6cm  

7.

a)

4 cm

b)

14 cm

c)

4,5 cm

d)

4,53 cm4,5\sqrt{3}\ cm

8.

a)

12π cm312\pi\ cm^3

b)

24π cm324\pi\ cm^3

c)

27π cm327\pi\ cm^3

d)

36π cm336\pi\ cm^3

9.

a)

x > 2x\ >\ 2

b)

x < 2x\ <\ 2

c)

x 2x\ \ge\ 2

d)

x 2x\ \le\ 2

10.
a)

0

b)

-2x

c)

-2x2 + 2x

d)

-2x2

11.

Trong các hàm số sau, hàm số nghịch biến trên R là:

a)

y = 2(1 x)y\ =\ -2\left(1\ -\ x\right)

b)

y = (3 2)xy\ =\ \left(\sqrt{3}\ -\ 2\right)x

c)

y = 2 + 3xy\ =\ -2\ +\ 3x

d)

y = 3(1 + x)y\ =\ 3\left(-1\ +\ x\right)

12.

Tập nghiệm của phương trình 2x + y = - 4 là:

a)
b)
c)
d)
13.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

14.

Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 6, AC = 8. Kết quả nào sau đây là sai ?

a)

tanC=34\tan C=\frac{3}{4}

b)

sin C = cos B

c)

sinC=45\sin C=\frac{4}{5}

d)

cotB=34\cot B=\frac{3}{4}

15.

Cho đường tròn (O) bán kính R = 6cm và một đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (O). Khoảng cách h từ tâm O đến đường thẳng d là:

a)

h = 12 cm

b)

h > 6 cm

c)

h = 3 cm

d)

h = 6 cm

16.

Cho đường tròn (O) bán kính R = 6 cm và đường tròn (O’) bán kính R’ = 3cm. Độ dài đoạn nối tâm OO’ = 9cm thì hai đường tròn

a)

Tiếp xúc ngoài

b)

Tiếp xúc trong

c)

Cắt nhau

d)

Không giao nhau

17.

a)

x0x\ne0

b)

x1x\ge-1

c)

x>0x>0

d)

x1 x\ge-1\ x0x\ne0

18.
a)
b)
c)
d)
19.

a)
b)
c)
d)
20.

a)

(4;94)\left(4;\frac{9}{4}\right)

b)

(94;4)\left(\frac{9}{4};4\right)

c)

(4;49)\left(4;\frac{4}{9}\right)

d)

(49;4)\left(\frac{4}{9};4\right)