wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 6

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng ?

a)

80 độ C đến 100 độ C

b)

100 độ C đến 115 độ C

c)

100 độ C đến 180 độ C

d)

50 độ C đến 60 độ C

2.

Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là

a)

Nhiễm độc thực phẩm

b)

Nhiễm trùng thực phẩm

c)

Ngộ độc thức ăn

d)

Tất cả đều sai

3.

An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị

a)

nhiễm trùng.

b)

nhiễm độc.

c)

biến chất.

d)

nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất.

4.

Có thể sử dụng ví dụ nào sau đây minh họa cho sự nhiễm trùng thực phẩm?

a)

Khoai tây mọc mầm.

b)

Cá nóc có độc.

c)

Rau bị hư thối.

d)

Bánh phở ướp phooc-mon.

5.

Các loại ngũ cốc (lúa, khoai, sắn) là nguồn cung cấp…

a)

chất đạm là chủ yếu

b)

chất khoáng, vitamin là chủ yếu

c)

chất đường, bột là chủ yếu

d)

chất béo là chủ yếu

6.

Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?

a)

Nhóm giàu chất béo

b)

Nhóm giàu chất xơ

c)

Nhóm giàu chất đường bột.

d)

Nhóm giàu chất đạm.

8.

Không nên chắt bỏ nước cơm, vì sẽ mất đi sinh tố nào?

a)

Sinh tố A

b)

Sinh tố B1

c)

Sinh tố D

d)

Sinh tố E

9.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin.

10.

Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt, bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do trẻ bị:

a)

Thừa chất đạm.

b)

Thiếu chất đường bột.

c)

Thiếu chất đạm trầm trọng.

d)

Thiếu chất béo.

11.

Thực phẩm chứa nhiều chất đạm thực vật:

a)

Đậu nành, thịt bò, thịt vịt.

b)

Dưa hấu, bí đỏ, cà chua.

c)

Các loại hạt họ đậu.

d)

Thịt heo, thịt chó

12.

Dấu hiệu nào sau đây thường xảy ra khi bị ngộ độc thực phẩm?

a)

Buồn nôn, đau bụng, đi ngoài.

b)

Khó thở, suy hô hấp.

c)

Sốt cao, co giật.

d)

Sổ mũi, ho.

13.

Làm chín TP trong môi trường nhiều nước, trong thời gian đủ để TP chín mềm...

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

14.

làm chín TP trong môi trường nước, có kết hợp nguyên liệu ĐV và TV hoặc nấu riêng từng loại, thêm gia vị vừa ăn

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

15.

làm chín TP trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

16.

làm chín TP trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

17.

Điểm khác nhau giữa 2 PP luộc và nấu là gì?

a)

Gia vị

b)

Thời gian

c)

Hương vị

18.

là làm chín TP bằng sức nóng của hơi nước, lửa cần to để đủ hơi nước bốc lên làm chín được TP

a)

Chiên

b)

Hấp

c)

Luộc

d)

Nướng

19.

Với thực phẩm ở dạng lỏng, làm chín thực phẩm đó bằng hơi nước thì được gọi là phương pháp gì?

a)

Hấp

b)

Đồ

c)

Chưng

d)

Trưng

20.

PP làm chín TP trong một lượng chất béo rất nhiều, đun với lửa vừa, trong khoảng thời gian đủ làm chín TP là

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

21.

PP làm chín TP với một lượng chất béo vừa phải, có kết hợp nguyên liệu ĐV và TV hoặc nấu riêng từng loại, đun lửa to, thời gian ngắn là

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

22.

PP mà đảo đều TP trong chảo với một lượng rất ít chất béo hoặc không có chất béo, lửa vừa đủ để thực phẩm chín từ ngoài vào trong là?

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

23.

Món ăn có màu vàng nâu đặc trưng là của PP chế biến nào?

a)

Kho, luộc, hấp

b)

Kho, nướng, chiên

c)

Kho, chiên, nấu

d)

Kho, hấp, xào

24.

Món ăn nào được chế biến bằng PP nấu?

a)

Bò nướng kiệu

b)

Cánh gà chiên nước mắm

c)

Đậu que xào thịt

d)

Canh chua cá lóc

25.

Làm cho TP giảm bớt mùi vị chính và ngấm các gia vị khác, tạo nên món ăn ngon miệng là PP gì?

a)

Xào

b)

Trộn hỗn hợp

c)

Trộn dầu giấm

d)

Nấu

26.

Trộn các Tp đã được sơ chế/ làm chín bằng các PP khác, kết hợp với gia vị tạo ra món ăn có dinh dưỡng cao là PP gì?

a)

Xào

b)

Trộn hỗn hợp

c)

Trộn dầu giấm

d)

Nấu