Font size
Worksheetstu vung topik 2(501-550)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
"người lao động" viết ntn?
(a)
베트남은 54 개........ 있다. 그중 킹 민족은 가장 많고 85%정도 차지한다.
민족
인구
영역
사람
"nước phát triển" viết ntn?
(a)
언급
đề cập, nhắc đến
tiên đoán, dự đoán
khai báo, thông báo
đưa lên, dán lên, công bố ra
첫눈에 느껴지는 인상
첫인상
예산
노력
보수
1년 동안 받는 임금(급여)의 총합
연봉
월급
시급
일급
lược bỏ, rút gọn
생략하다
주목하
개선하다
보고하다
자기 나라를 떠나 다른 나라의 영토에 이주하는 일. 또는, 그러한 사람
이민
국민
노동자
사업가
종교에 대한 한가지 써 보세요.
(a)
xung đột, bất đồng, va chạm
충돌
분리
연합
공동
보수적인 사람 베트남어로?
(a)
닿다
hạm/ chạm tới, đặt chân tới/ truyền tới, loan
bị trói buộc, bị ràng buộc
kéo lên, vớt lên/ cứu vớt
dữ dội, dồn dập, cẩu thả, bừa bãi
번거럽다
rắc rối, phiền hà, làm cho ai bực mình
vô vị, chán ngắt, không hứng thú
ôn hòa, ấm áp
ga lăng, mạnh mẽ, hoạt bát, năng nổ
được nối tiếp, được tiếp tục
이어지다
늘리다
붐비다
끼우다
tìm lại, lấy lại, giành lại
되찾다
살리다
지치다
따지다
