WorksheetsVOCA PART 5 - 2021 - TEST 4
Total questions: 64
Worksheet time: 7mins
"Administrative Assistant " nghĩa là gì: (a)
"Residents " nghĩa là gì?
Sản Phẩm
Dân Cư
Thay Thế
Tuyến Đường
"Be Pleased To V" nghĩa là gì?
Trợ Lý Hành Chính
Cung Cấp Cho Ai Cái Gì
Hài Lòng Để Làm Gì
Thí Sinh Vòng Chung Kết
"Consultants " nghĩa là gì?
Tư Vấn Viên
Sự Hiểu Biết
Cuối Cùng
Nghề Nghiệp
"Knowledge " nghĩa là gì?
Trái Ngược Với
Xem Xét, Cân Nhắc
Cuối Cùng, Kết Thúc
Sự Hiểu Biết, Kiến Thức
"Profession " nghĩa là gì?
Nghề Nghiệp
Quyên Góp
Tặng
Kết Thúc
"Eventual" nghĩa là gì?
Cuối Cùng
Nghề Nghiệp
Thay Thế
Tuyến Đường
"Provide Sb With St" nghĩa là gì?
Nhà Phân Phối
Trái Ngược Với
Thí Sinh Vòng Chung Kết
Cung Cấp Cho Ai Cái Gì
"Temporary " nghĩa là gì?
Tạm Thời
Trái Ngược Với
Sản Phẩm
Đủ Khả Năng
"In Contrast To" nghĩa là gì?
Trái Ngược Với
Nhà Phân Phối
Tư Vấn Viên
Đủ Khả Năng
"Distributor" nghĩa là gì?
Nhà Phân Phối
Đủ Khả Năng
Nghề Nghiệp
Quyên Góp
"Produce " nghĩa là gì?
Thay Thế
Cung Cấp
Sản Phẩm
Cân Nhắc
"Afford to v " nghĩa là gì?
Đủ Khả Năng
Nhà Phân Phối
Nghề Nghiệp
Quyên Góp
"Supply (v) " nghĩa là gì?
Cung Cấp
Sản Phẩm
Tạm Thời
Nhà Thầu
"Considering that " nghĩa là gì?
Cuối Cùng, Kết Thúc
Xem Xét, Cân Nhắc
Đúng, Thích Hợp
Chỉ Ra, Tuyên Bố
"Alternate (v)" nghĩa là gì?
Thay Thế
Cân Nhắc
Chuyển Nhượng
Tuyên Bố
"Route" nghĩa là gì?
Tuyến Đường
Kiến Thức
Giải Quyết
Cách Thức
"End Up" nghĩa là gì?
Cuối Cùng, Kết Thúc
Chuyển Giao, Chuyển Nhượng
Giải Quyết, Xử Lý
Sự Hiểu Biết, Kiến Thức
"Finalist" nghĩa là gì?
Chuyển Đổi
Không Hoạt Động
Giám Đốc Điều Hành
Thí Sinh Vòng Chung Kết
"Give Away" nghĩa là gì?
Tặng
Thất Lạc
Tận Dụng
Chuyển Đổi
"Donation" nghĩa là gì?
Quyên Góp
Tuyên Bố
Thích Hợp
Từ Chức
"Reassign To" nghĩa là gì?
Chuyên Mục (Báo Chí)
Thôi Việc, Từ Chức
Chuyển Giao, Chuyển Nhượng
Phổ Biến
"Brief" nghĩa là gì?
Giải Quyết
Ngắn Gọn
Chứng Minh
Chuyển Đổi
"Proper" nghĩa là gì?
Đúng, Thích Hợp
Giải Quyết, Xử Lý
Mùa Cúm
Chuyển Đổi
"State (v) " nghĩa là gì?
Đúng, Thích Hợp
Được Cho Là
Chỉ Ra, Tuyên Bố
Thôi Việc, Từ Chức
"Contractor" nghĩa là gì?
Nhà Thầu
Thất Lạc
Doanh Thu
Hướng Dẫn
"Executive" nghĩa là gì?
Giám Đốc Điều Hành
Không Thể Làm Gì
Tính Khả Thi
Được Cho Là
"Address (v) " nghĩa là gì?
Tính Khả Thi
Dòng Sản Phẩm
Thôi Việc, Từ Chức
Giải Quyết, Xử Lý
"Manner" nghĩa là gì?
Cách Thức
Mùa Cúm
Chuyển Đổi
Trong Khi
"Flu Season" nghĩa là gì?
Thất Lạc
Mùa Cúm
Tận Dụng
Chuyển Đổi
"Take Advantage Of" nghĩa là gì?
Hoàn Toàn
Hướng Dẫn
Trong Khi
Tận Dụng
"Misplace" nghĩa là gì?
Thất Lạc
Từ Chức
Trong Khi
Phức Tạp
"Inactive" nghĩa là gì?
Chuyển Nhượng
Không Hoạt Động
Được Cho Là
Tính Khả Thi
Nghĩa "Không Thể Làm Gì" là của từ nào?
Be Unable To
Contractor
Altogether
Switch To Sth
Nghĩa "Thôi Việc, Từ Chức" là của từ nào?
Manner
Resign
Reassign
Column
Nghĩa "Chứng Minh" là của từ nào?
Prove
Resolve
Revenue
Complex
Nghĩa "Giải Quyết" là của từ nào?
Raise
Whereas
Resolve
Summary
Nghĩa "Chuyển Đổi" là của từ nào?
Be Unable To
To Prevent Sb From Doing Sth
Be Hesitant To V
Switch To Sth
Nghĩa "Được Cho Là" là của từ nào?
Attribute To
Popularity
Vaguely
Extensive
Từ "Doanh Thu" là của từ nào?
Column
Revenue
Feasibility
Instruct
Nghĩa "Chuyên Mục (Báo Chí)" là của từ nào?
Column
Altogether
Major
Emphasize
Nghĩa "Trong Khi" là của từ nào?
Misplace
Inactive
Whereas
Raise
Nghĩa "Tính Khả Thi" là của từ nào?
Summary
Opposite
Considering
Feasibility
Nghĩa "Phức Tạp" là của từ nào?
Sharply
Complex
Considering
Summary
Nghĩa "Hướng Dẫn" là của từ nào?
Instruct
Altogether
Popularity
Emphasize
Nghĩa "Hoàn Toàn" là của từ nào?
Emphasize
Altogether
Temporary
Donation
Nghĩa "Phổ Biến" là của từ nào?
Donation
Executive
Popularity
Inactive
Nghĩa "Dòng Sản Phẩm" là của từ nào?
Route
Afford
A Line
Produce
Nghĩa "Chính, Chủ Yếu" là của từ nào?
Alternate
Consider
Knowledge
Major
Nghĩa "Nhấn Mạnh" là của từ nào?
Emphasize
Register
Summary
Opposite
Nghĩa "Mạnh" là của từ nào?
Considering
Sharply
Emphasize
Identify
Nghĩa "Mơ Hồ" là của từ nào?
Misplace
Inactive
Vaguely
Revenue
Nghĩa "Tăng" là của từ nào?
Raise
Internal
Position
Hesitant
Nghĩa "Ngần Ngại Làm Gì" là của từ nào?
Proper
Brief
Be Hesitant To V
Identify
Nghĩa "Sâu Rộng" là của từ nào?
Extensive
Attribute
Whereas
Instruct
Nghĩa "Vị Trí Nội Bộ" là của từ nào?
Register
Internal Position
Donation
Inactive
Nghĩa "Liên Quan Tới, Về " là của từ nào?
Register
Opposite
Considering
Sharply
Nghĩa "Diễn Tập" là của từ nào?
Season
Reassign
Resolve
Rehearsal
Nghĩa "Kéo Dài" là của từ nào?
Last
Identify
Altogether
Vaguely
Nghĩa "Xác Định" là của từ nào?
Consultants
Identify
Temporary
Alternate
Nghĩa "Ngăn Chặn Ai Làm Gì" là của từ nào?
To Prevent Sb From Doing Sth
Be Hesitant To V
Provide Sb With St
Be Pleased To V
Nghĩa "Danh Sách Đăng Ký " là của từ nào?
Instruct
Register
Whereas
Manner
Nghĩa "Bản Tóm Tắt" là của từ nào?
Feasibility
Revenue
Misplace
Summary
Nghĩa "Trái Ngược" là của từ nào?
Consider
Supply
Opposite
Route
