wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

0944 406848 English Mrs.Hien (Lớp 4-Bài 1:XĐ danh từ )

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều

A book ( quyển sách ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

2.

Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều

books (quyển sách ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

3.

Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều

Crocodile (con cá sấu ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

4.

Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều

crocodiles (con cá sấu )=> Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

5.

Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều

Elephant (con voi ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

6.

Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều

elephants (con voi ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

7.

Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều

Zebra (ngựa vằn ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

8.

zebras (ngựa vằn ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

9.

Bear (con gấu ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

10.

Bears (con gấu) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

11.

Bird (con chim) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

12.

Birds (con chim) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

13.

Giraffe ( hươu cao cổ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

14.

Giraffes (hươu cao cổ)=> Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

15.

kangaroo (con chuột túi) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

16.

kangaroos (con chuột túi) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

17.

jacket (áo khoác) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

18.

T-shirt (áo phông ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

19.

shirts (áo sơ mi nam ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

20.

blouse ( áo sơ mi nữ ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

21.

dress ( váy ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

22.

scarf ( khăn quàng cổ ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

23.

sandals ( đôi xăng đan) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

24.

shorts (quần soóc) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

25.

trouses ( quần dài ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

26.

shoes ( đôi giày ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

27.

skirt ( chân váy) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

28.

jumper ( áo len chui đầu ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

29.

jeans ( quần bò) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

30.

cap ( mũ lưỡi trai ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

31.

clothes ( quần áo) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

32.

socks ( đôi tất ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

33.

slippers (đôi dép đi trong nhà, dép lê)

=> Em hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

34.

Danh từ ký hiệu là gì?

a)

S

b)

N

c)

V

d)

O