NEW
Font size
Worksheets0944 406848 English Mrs.Hien (Lớp 4-Bài 1:XĐ danh từ )
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều
A book ( quyển sách ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều
books (quyển sách ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều
Crocodile (con cá sấu ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều
crocodiles (con cá sấu )=> Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều
Elephant (con voi ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều
elephants (con voi ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Chú ý: Các em nhìn vào danh từ có “s”=> Danh từ số nhiều
Zebra (ngựa vằn ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
zebras (ngựa vằn ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Bear (con gấu ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Bears (con gấu) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Bird (con chim) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Birds (con chim) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Giraffe ( hươu cao cổ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Giraffes (hươu cao cổ)=> Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
kangaroo (con chuột túi) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
kangaroos (con chuột túi) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
jacket (áo khoác) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
T-shirt (áo phông ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
shirts (áo sơ mi nam ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
blouse ( áo sơ mi nữ ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
dress ( váy ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
scarf ( khăn quàng cổ ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
sandals ( đôi xăng đan) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
shorts (quần soóc) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
trouses ( quần dài ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
shoes ( đôi giày ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
skirt ( chân váy) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
jumper ( áo len chui đầu ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
jeans ( quần bò) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
cap ( mũ lưỡi trai ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
clothes ( quần áo) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
socks ( đôi tất ) => Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
slippers (đôi dép đi trong nhà, dép lê)
=> Em hãy lựa chọn đáp án đúng
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Danh từ ký hiệu là gì?
S
N
V
O
