Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Đề 2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác PQR là hình gồm

a)

Ba đoạn thẳng PQ, QR, PR

b)

Ba đỉnh P,Q,R

c)

Ba đỉnh P,Q,R và ba đoạn thẳng PQ, QR, PR

d)

Ba đoạn thẳng PQ, QR, PR khi P,Q,R không thẳng hàng

2.

 Khi ruˊt gọn pha^n so^ˊ −1824 ta được pha^n so^ˊ to^ˊi giản:Khi\ rút\ gọn\ phân\ số\ \frac{-18}{24}\ ta\ được\ phân\ số\ tối\ giản:  

a)

 −23\frac{-2}{3}  

b)

 −34\frac{-3}{4}  

c)

 −43\frac{-4}{3}  

d)

 −32\frac{-3}{2}  

3.

 Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh:−34+2.54Kết\ quả\ của\ phép\ tính:\frac{-3}{4}+2.\frac{5}{4}  

a)

-4

b)

 −114\frac{-11}{4}  

c)

 74\frac{7}{4}  

d)

 −54\frac{-5}{4}  

4.

Tính  13−−23+(2021)0\frac{1}{3}-\frac{-2}{3}+\left(2021\right)^0  

a)

 20212021  

b)

 20232023  

c)

 11  

d)

 22  

5.

 So^ˊ nghịch đảo của  −213 laˋ:Số\ nghịch\ đảo\ của\ \ -2\frac{1}{3}\ là:  

a)

 −73\frac{-7}{3}  

b)

 −53\frac{-5}{3}  

c)

 −37\frac{-3}{7}  

d)

 −35\frac{-3}{5}  

6.

25% của một số là 40 số đó bằng :

a)

10

b)

80

c)

120

d)

160

7.

Cho đoạn thẳng AB=5cm. Đường tròn (A;3cm) cắt đoạn AB tại C. Khi đó độ dài của BC là:

a)

8cm

b)

2,5 cm

c)

3 cm

d)

2 cm

8.

Cho số nguyên a thỏa mãn 3a=a3\frac{3}{a}=\frac{a}{3} . Khi đó a là:

a)

3

b)

-3

c)

4

d)

3 và-3

9.

Cho đường tròn (O;6 cm). Bán kính của (O) có độ dài là:

a)

3 cm

b)

6cm

c)

9cm

d)

12cm

10.

 Tıˋm x bie^ˊt : 3x=−1824Tìm\ x\ biết\ :\ \frac{3}{x}=\frac{-18}{24}  

a)

4

b)

-4

c)

 −418\frac{-4}{18}  

d)

 −1872\frac{-18}{72}