wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 9 ngay 10/6 bai 2

Total questions: 30

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu đánh dấu nền khoa học - kỹ thuật Xô viết có bước phát triển vượt bậc trong thời kì 1945 - 1950 là

a)

A. đưa người vào vũ trụ.

b)

B. đưa người lên mặt trăng.

c)

C. chế tạo thành công bom nguyên tử.

d)

D. chế tạo được tàu ngầm nguyên tử.

2.

Các quốc gia Đông Nam Á tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là

a)

A. Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

b)

B. Thái Lan, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

c)

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

d)

D. Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

3.

Quốc gia nào dưới đây được coi như “Một ngọn cờ tiên phong đi hàng đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai ?

a)

A. Cu-ba.

b)

B.Ni-ca-ra-goa.

c)

C. Bô-li-vi-a.

d)

D. Chi-lê.

4.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 tình hình nổi bật của kinh tế nước Mĩ là

a)

A. công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất.

b)

B. phụ thuộc chặt chẽ vào các nước châu Âu.

c)

C. trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới.

d)

D. nhanh chóng khôi phục nên kinh tế và đạt được bước phát triển “thần kì”.

5.

Sự liên kết cao nhất của các nước Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay gắn với sự ra đời của tổ chức nào dưới đây?

a)

A. Cộng đồng than-thép châu Âu.

b)

B. Liên minh châu Âu.

c)

C. Cộng đồng châu Âu.

d)

D. Cộng đồng kinh tế châu Âu.

6.

Cơ sở hình thành khuôn khổ của trật tự thế giới hai cực Ianta sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. quyết định về việc phân chia khu vực ảnh hưởng ở châu Âu của Hội nghị Ianta.

b)

B. quyết định về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Á của Hội nghị Ianta.

c)

C. toàn bộ những thỏa thuận của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh sau Hội nghị Ianta.

d)

D. toàn bộ những thỏa thuận quy định về việc phân chia ảnh hưởng giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ tại Hội nghị Ianta.

7.

Biểu hiện rõ nhất thể hiện sự phát triển kinh tế “thần kì” của Nhật Bản từ năm 1960 đến năm 1973 là

a)

A. kinh tế vượt Anh, Pháp, Đức, Italia.

b)

B. tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm tăng nhanh.

c)

C. trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

d)

D. dẫn đầu thế giới về công nghiệp dân dụng.

8.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất thực dân Pháp tăng cường đầu tư nhiều nhất vào lĩnh vực

a)

A. công nghiệp chế tạo máy.

b)

B. khai mỏ và đồn điền cao su.

c)

C. giao thông vận tải.

d)

D. thương nghiệp.

9.

Tổ chức cách mạng được Nguyễn Ái Quốc thành lập ở Quảng Châu, Trung Quốc (6-1925) là

a)

A. Tâm tâm xã.

b)

B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

C. Tân Việt Cách mạng đảng.

d)

D. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

10.

Tác phẩm nào dưới đây tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện đào tạo cán bộ cách mạng ở Quảng Châu, Trung Quốc ?

a)

A. Nhật kí trong tù.

b)

B. Đường Kách mệnh.

c)

C. Hồ Chí Minh toàn tập.

d)

D. Bản án chế độ thực dân Pháp.

11.

Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa Mác-Lê-nin và đi theo con đường cách mạng vô sản là

a)

A. gửi tới hội nghị Véc-xai bản Yêu sách của nhân dân An Nam.

b)

B. sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

c)

C. đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.

d)

D. bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

12.

Ngày 19-8-1945 được chọn là ngày Cách mạng tháng Tám thành công vì đây là ngày diễn ra sự kiện

a)

A. khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi hoàn toàn ở Hà Nội.

b)

B. địa phương cuối cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám giành được chính quyền.

c)

C. thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời.

d)

D. vua Bảo Đại phải thoái vị, chấm dứt chế độ phong kiến ở Việt Nam.

13.

Chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định kẻ thù chính, cụ thể, trước mắt của nhân dân Đông Dương là

a)

A. phát xít Nhật.

b)

B. thực dân Pháp - phát xít Nhật.

c)

C. thực dân Pháp.

d)

D. thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

14.

Chủ trương quan trọng nhất được Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) đề ra là

a)

A. đoàn kết với nhân dân thế giới chống chủ nghĩa phát xít.

b)

B. giành chính quyền và ruộng đất về tay nhân dân Đông Dương.

c)

C. giải phóng các dân tộc Đông Dương khỏi ách thống trị của Pháp - Nhật.

d)

D. Giải phóng các dân tộc Đông Dương ra khỏi ách thống trị của thực dân Pháp.

15.

Mĩ can thiệp ngày càng sâu và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương (1945-1954) vì

a)

A. muốn giúp pháp hoàn thành xâm lược Đông Dương.

b)

B. cả Pháp và Mĩ cùng trong phe tư bản chủ nghĩa.

c)

C. muốn từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

d)

D. muốn thúc đẩy tự do dân chủ ở khu vực Đông Dương.

16.

Chiến thắng quân sự nào dưới đây đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va của thực dân Pháp ở Đông Dương ?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947.

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950.

c)

C. Cuộc tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

17.

Ngày 10 tháng 10 năm 1954 đánh dấu sự kiện

a)

A. bộ đội ta tiến về giải phóng Thủ đô.

b)

B. quân Pháp rút khỏi miền Bắc.

c)

C. quân Pháp rút khỏi Hải Phòng.

d)

D. đất nước tạm thời chia cắt.

18.

Khó khăn lớn nhất trực tiếp đe dọa nền độc lập của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

A. cùng lúc phải đối phó với thù trong, giặc ngoài.

b)

B. nhà nước cách mạng còn non trẻ.

c)

C. ngân sách trống rỗng, tài chính rối loạn.

d)

D. nền kinh tế bị tàn phá nặng nề.

19.

Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã dấy lên phong trào

a)

A. “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.

b)

B. “Tìm Mĩ mà đánh lùng ngụy mà diệt”.

c)

C. “Đánh cho Mỹ cút, đánh cho ngụy nhào”.

d)

D. “Đồng khởi”.

20.

Chiến thắng nào dưới đây của quân dân ta đã buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pa-ri năm 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam ?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho).

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không”.

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.

21.

Căn cứ để Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam cuối năm 1974 - đầu năm 1975 là

a)

A. quân đội Sài Gòn mất chỗ dựa sau Hiệp định Pa-ri năm 1973.

b)

B. quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu sau Hiệp định Pa-ri năm 1973.

c)

C. tình hình ở miền Nam bắt đầu có lợi cho cách mạng sau Hiệp định Pa-ri năm 1973.

d)

D. so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng.

22.

Trong đường lối đổi mới (1986), Đảng ta chủ trương lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm vì

a)

A. hàng hóa trên thị trường khan hiếm.

b)

B. nhu cầu giải quyết việc làm cho nhân dân.

c)

C. đất nước đang khủng hoảng kinh tế trầm trọng.

d)

D. đất nước đang thiếu lương thực trầm trọng.

23.

Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến nay là

a)

A. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

c)

C. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)

D. không ngừng củng cố tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

24.

Sự kiên nào đã chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

A. Sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản.

b)

B. Phong trào vô sản hóa.

c)

C. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. Sự ra đời của liên minh công nông.

25.

Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945-1954 là gì?

a)

A. Kháng chiến chống Pháp,

b)

B. Xây dựng chế độ mới ở Việt Nam.

c)

C. Kháng chiến- kiến quốc.

d)

D. Bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám.

26.

Sự kiện nào đánh dấu thắng lợi trọn vẹn trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975.

b)

B. Hiệp định Pari 1973.

c)

C. Trận Điện Biên Phủ trên không 1972.

d)

D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

27.

Năm 1969, con người đã đạt được thành tựu gì trong công cuộc chinh phục vũ trũ?

a)

A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

b)

B. Đưa con người bay vào vũ trụ.

c)

C. Đưa con người lên mặt trăng.

d)

D. Đưa con người lên sao Hỏa.

28.

Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp có tác động như thế nào đến kinh tế Việt Nam?

a)

A. Nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập và vững mạnh.

b)

B. Nền kinh tế Việt Nam phát triển mạnh theo hướng tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Nền kinh tế có sự chuyển biến, nhưng chỉ mang tính cục bộ.

d)

D. Nền kinh tế Việt Nam phát triển và cạnh tranh với kinh tế Pháp.

29.

"Thời cơ ngàn năm có một" trong Cách mạng tháng Tám tồn tại trong thời gian nào?

a)

A. Từ khi Mĩ ném bom nguyên tử xuống Hirôsima và Nagaxaki của Nhật.

b)

B. Từ khi Chiến tranh thế giới hai kết thúc ở châu Âu (5/1945).

c)

C. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến lúc Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam lần hai.

d)

D. Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật.

30.

Trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 quân dân Việt Nam đã sử dụng lối đánh nào?

a)

A. Đánh du kích.

b)

B. Bám thắt lưng địch mà đánh.

c)

C. Đánh điểm, diệt viện, truy kích.

d)

D. Đánh du kích, mai phục dài ngày.