NEW
Font size
Worksheets0944406848 English Mrs.Hien (UNIT 19- ĐT TOBE HIỆN TẠI)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
ĐỘNG TỪ TO BE bao gồm ?
am/ is / are
was / were
am/ is / are / was / were
ĐỘNG TỪ TO BE ( Ở HIỆN TẠI ) bao gồm ?
am/ is / are
was / were
am/ is / are / was / were
ĐỘNG TỪ TO BE ( Ở QUÁ KHỨ ) bao gồm ?
am/ is / are
was / were
am/ is / are / was / were
ĐỘNG TỪ TO BE ( am/ is / are / was / were) có nghĩa là gì ?
thì
là
ở
thì / là / ở
I am a pupil { Tôi là 1 học sinh }
=> Câu trên động từ tobe là: am
SAI
ĐÚNG
You are very kind { Bạn thì rất tốt }
=> Câu trên động từ tobe là: are
SAI
ĐÚNG
Is he going to school now ?
=> Câu trên động từ tobe là: is
SAI
ĐÚNG
What colour are the Jeans ?
( Quần bò thì màu gì ?)
=> Câu trên động từ tobe là: are
SAI
ĐÚNG
How much is that yellow jumper ?
( Chiếc áo len chui đầu màu vàng thì bao nhiêu tiền ? )
=> Câu trên động từ tobe là: is
SAI
ĐÚNG
They ‘re blue
( Chúng thì màu xanh da trời )
=> Câu trên động từ tobe là: are
SAI
ĐÚNG
It’s fifty-nine thousand dong
=> Câu trên động từ tobe là: is
SAI
ĐÚNG
{ I + am }
SAI
ĐÚNG
{ you + are }
{ we + are }
{ they + are }
SAI
ĐÚNG
Danh từ số ít => Dùng { is, was }
SAI
ĐÚNG
Danh từ số nhiều => Dùng { are, were }
SAI
ĐÚNG
{ The jacket + is }
SAI
ĐÚNG
{ The jackets + is }
SAI
ĐÚNG
{ The jumper + are }
SAI
ĐÚNG
{ The jumpers + are }
SAI
ĐÚNG
{ These sandals + is }
SAI
ĐÚNG
{ These sandals + are }
SAI
ĐÚNG
{ trousers + is }
SAI
ĐÚNG
{ trousers + are }
SAI
ĐÚNG
{ shoes + is }
SAI
ĐÚNG
{ shoes + are }
SAI
ĐÚNG
{ The zebras + is }
SAI
ĐÚNG
{ The zebras + are }
SAI
ĐÚNG
{ The crocodiles + is }
SAI
ĐÚNG
{ The crocodiles + are }
SAI
ĐÚNG
{ My brother + is }
SAI
ĐÚNG
{ My brothers + are }
SAI
ĐÚNG
{ Lan and Hoa = they + are }
SAI
ĐÚNG
{ Peter =he + is }
SAI
ĐÚNG
We….....playing football now
IS
ARE
AM
They……reading books at the moment
IS
ARE
AM
………..you listening to music ?
IS
ARE
AM
…………Peter playing chess ?
IS
ARE
AM
…………Mai playing table tennis ?
IS
ARE
AM
……Peter and Linda singing ?
IS
ARE
AM
It ………raining
IS
ARE
AM
