Font size
Worksheetshanyu
Total questions: 11
Worksheet time: 7mins
Đây là con gì?
母牛(Mǔ niú)
熊猫(Xióngmāo)
老虎(Lǎohǔ)
老鼠(Lǎoshǔ)
Chọn ra những con vật mà bạn nhìn thấy trong ảnh :
猫(Māo)
熊猫(Xióngmāo)
老虎(Lǎohǔ)
老鼠(Lǎoshǔ)
Hãy chọn ra những màu có trong ảnh:
黑色(Hēisè)
黄色(Huángsè)
白色(Báisè)
绿色(Lǜsè)
Câu sau đây đúng hay sai?
这是书什么?
Zhè shì shū shénme?
Đúng
Sai
你弟弟学汉语吗?
Nǐ dìdì xué Hànyǔ ma?
他不学韩语。
Tā bù xué Hányǔ.
我哥哥学汉语。
Wǒ gēgē xué Hànyǔ.
不,他学韩语。
Bù, tā xué Hányǔ.
你弟弟学英语。
Nǐ dìdì xué Yīngyǔ.
Điền từ trong ngoặc vào vị trí sao cho đúng:
刘明 A 是 B 东方 C 大学 D 老师。(的)
Liúmíng A shì B Dōngfāng C Dàxué D Lǎoshī. (De)
A
B
C
D
Chọn ra các cặp từ trái nghĩa:
1.快 (Kuài)2. 远 (Yuǎn)3. 胖 (Pàng )
A. 近(Jìn)B. 慢(Màn)C. 瘦(Shòu)
1B, 2A, 3C
1B, 2C, 3A
Hãy chọn ra các động từ:
开心
Kāixīn
起床
Qǐchuáng
睡觉
Shuìjiào
自信
Zìxìn
做饭
Zuò fàn
苹果一斤多少钱?
Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?
三块
八点
三个人
Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống:
我们的学校有十______位汉语老师。
Wǒmen de Xuéxiào yǒu shí______wèi Hànyǔ Lǎoshī.
二
两
Dịch câu sau:
他坐火车去学校。
Tā zuò huǒchē qù Xuéxiào.
.
Anh ấy đi học bằng xe lửa.
Anh ấy đi học bằng xe đạp.
Anh ấy đi học bằng xe buýt.
Anh ấy đi học bằng xe ba gác.
