NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KỲ II - ĐẠI SỐ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Xác định bậc của đa thức 5x2y−2x3y+x4−3x2+1
11
5
4
-4
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Xác định bậc của đa thức -2020
0
1
-1
Không có bậc
Bậc của đa thức là:
bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
bậc của hạng tử tự do
Tổng số mũ của các biến.
Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là
31
13
-5
-23
Bậc của đơn thức 25x5y4z
10
9
11
20
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y2
(31)x5
−x4y6
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5
và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.
Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
-11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
P(x) = x2; Q(x) = x + 1
P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Đa thức xy5 + 2x3y4 có bậc là:
2
5
7
12
Đa thức P(x) = 2x – 6 có nghiệm là
1
2
3
6
Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải là đa thức một biến?
2x – 3
5y3 – 2y
-3z2
3x3 – 7xy
A=(m−1)(m+2)−m3
Giá trị của biểu thức A tại m=21 là
89
87
8−11
8−9
Giá trị của biểu thức M = −x4 + 2 tại x = −1 là
1
3
-1
-3
Cho biết: Q=9−x2 .Tìm giá trị của x để Q =5
Đáp án khác
x=2
x=−2
x=2 hoặc x=−2
A=(2−x)2020 −6
Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi x=?
- 6
2
-2
6
Cho biết: M=8+∣2x+4∣
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là
- 2
12
8
16
Nghiệm của đa thức x2+ 5x là
x = 0
x = 5
x = - 5
x = 0; x = - 5
Nghiệm của đa thức x2 + 5x + 6 là
Vô nghiệm
x = 1; x = 6
x = 0; x = - 5
x = - 2; x = -3
Kết quả thu gọn của đa thức
P(x) = 3x3 - 4x + 1 - 5x3 + x - 7 + 3x là
P(x) = 2x3 - 6
P(x) = - 2x3 - 6
P(x) = - 2x3 + x - 8
P(x) = - 2x3 - 8
