Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối năm hóa 8 20-21

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

b)

Na + H2O -> NaOH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

d)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

2.

Khi cho SO3 tác dụng với H2O, sau phản ứng tạo thành H2SO4. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, có hiện tượng:

a)

Quỳ tím không đổi màu

b)

Quỳ tím chuyển thành màu đỏ

c)

Quỳ tím chuyển thành màu xanh

3.

CHỌN SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

a)
b)
c)
4.

Quỳ tím chuyển đỏ khi cho vào dung dịch:

a)

natri hiđroxit

b)

kali hiđroxit

c)

axit sunfuric

d)

nước vôi trong

5.

Tên gọi của Fe2O3 là

a)

Sắt (II) oxit.

b)

Sắt (III) oxit.

c)

Oxit sắt từ.

d)

Sắt oxit.

6.

Oxit nào dưới đây tác dụng với nước thu được axit sunfuric?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

S2O.

d)

SO.

7.

Cho đinh sắt Fe vào dung dịch axit clohidric HCl, hiện tượng quan sát được là

a)

đinh sắt tan dần, chuyển sang màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt tan dần, có khí màu vàng lục thoát ra.

c)

đinh sắt không tan, có khí màu vàng nhạt thoát ra.

d)

đinh sắt tan dần, có bọt khí không màu thoát ra.

8.

Cho sơ đồ phản ứng: Na2O + H2O ---> NaOH. Các hệ số của phương trình hóa học lần lượt là

a)

1, 1, 2.

b)

2, 1, 1.

c)

1, 2, 1.

d)

1, 1, 1.

9.

Công thức hóa học của Ca và (SO4)

a)

Ca2SO4

b)

Ca2(SO4)2

c)

CaSO4

10.

Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

11.

Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?

a)
b)
c)
d)
12.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

13.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
14.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

15.

Hòa tan chất nào sau đây vào nước thu được dung dịch bazơ ?

a)

Fe2O3Fe_2O_3

b)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3

c)

Na2ONa_2O

d)

P2 O5P_2\ O_5

16.

Có các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng thế ?

a)

    SO2  +  H2O →  H2SO3\ \ SO_2\ \ +\ \ H_2O\ \rightarrow\ \ H_2SO_3  

b)

 CaO  +  H2O   → Ca(OH)2 CaO\ \ +\ \ H_2O\ \ \ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2\   

c)

 P2O5    +   3H2O   →  2H3PO4P_2O_5\ \ \ \ +\ \ \ 3H_2O\ \ \ \rightarrow\ \ 2H_3PO_4  

d)

 Fe   +   CuSO4  →  FeSO4   +  CuFe\ \ \ +\ \ \ CuSO_4\ \ \rightarrow\ \ FeSO_4\ \ \ +\ \ Cu  

17.

Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng ?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

18.

Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Fe, Zn, Li, Sn

b)

K, Na, Ca, Ba

c)

Cu, Pb, Rb, Ag

d)

Al, Hg, Cs, Sr

19.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

II và VI

d)

IV và VI

20.

Phản ứng hóa học là:

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

quá trình phân hủy chất thành nhiều chất mới

d)

quá trình các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành hợp chất