wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

.........##10##..........

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu do tác động của

a)

bờ biển sạt lở, môi trường nước ô nhiễm

b)

cháy rừng, phát triển nuôi trồng thủy sản

c)

biến đổi khí hậu toàn cầu, nước biển dâng

d)

đẩy mạnh hoạt động du lịch, ít trồng rừng.

2.

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

thời tiết đầu hạ khô nóng

b)

mưa nhiều vào thu đông

c)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn

d)

hai mùa khác nhau rõ rệt

3.

Hạn hán ở nước ta thường gây ra nguy cơ

a)

rét hại

b)

cháy rừng

c)

sương muối

d)

rét đậm

4.

Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao chủ yếu do

a)

việc trồng lúa cần nhiều lao động

b)

cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm

c)

các hoạt động sản xuất ít đa dạng

d)

ở đồng bằng có mật độ dân số lớn

5.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn

b)

có nhiều loại khác nhau

c)

phân bố đồng đều cả nước

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

6.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

chuyển sang nền kinh tế thị trường

b)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp

c)

lao động dồi dào và tăng hàng năm

d)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Có các vùng chuyên canh

b)

Sử dụng nhiều giống tốt

c)

Tập trung ở các đồng bằng

d)

Chủ yếu là cây nhiệt đới

8.

Nơi nào sau đây thuận lợi để nuôi thủy sản nước ngọt ở nước ta?

a)

Bãi triều

b)

Sông suối

c)

Vịnh biển

d)

Đầm phá

9.

Yếu tố nào sau đây tác động đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

10.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

11.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu nước ta là

a)

than nâu

b)

than bùn

c)

dầu mỏ

d)

khí đốt

12.

Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do

a)

thu hút nhiều khách du lịch quốc tế

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

c)

nâng cao chất lượng lao động

d)

mở rộng buôn bán với các nước

13.

Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều thành phần tham gia, hàng hoá dồi dào

b)

tăng cường đầu tư, đổi mới công tác quản lí

c)

sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng

d)

giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia

14.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ

b)

tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá

d)

khai thác các thế mạnh và tăng cường sự phân hoá lãnh thổ

15.

Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng trồng được rau ôn đới chủ yếu do có

a)

hai mùa mưa, khô tiếp nối nhau

b)

các loại đất với đặc tính phù hợp

c)

nguồn nước dồi dào, nhiệt ẩm đủ

d)

đất đai màu mỡ, mùa đông lạnh

16.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động

b)

tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản

d)

đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường

17.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu

b)

hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá

d)

áp dụng kĩ thuật mới, bảo vệ môi trường

18.

Tiềm năng to lớn của Tây Nguyên để phát triển cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất badan và khí hậu cận xích đạo

b)

nhiều sông suối và cánh rừng rộng

c)

nhiều cao nguyên và núi đồi thấp

d)

hai mùa mưa khô và giống cây tốt

19.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật ở Đông Nam Bộ là

a)

than bùn

b)

quặng sắt

c)

titan

d)

dầu khí

20.

Khó khăn đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

diện tích rộng lớn, địa hình thấp

b)

mùa khô kéo dài, thiếu nước ngọt

c)

bề mặt bị cắt xẻ, nhiều kênh rạch

d)

nhiều loại đất, đường bờ biển dài

21.

Hướng chủ yếu trong khai thác sinh vật biển ở nước ta hiện nay là

a)

sử dụng công cụ truyền thống

b)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

c)

tập trung tiêu dùng trong nước

d)

tập trung đánh bắt ven bờ

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

a)

Cà Mau

b)

Điện Biên

c)

Hà Giang

d)

Gia Lai

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Tây Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

a)

Sông Chu

b)

Sông Đà

c)

Sông Cầu

d)

Sông Thương

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?

a)

Ngọc Krinh

b)

Ngọc Linh

c)

Kon Ka Kinh

d)

Vọng Phu

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị dưới đây?

.

a)

Thanh Hóa

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Đà Nẵng

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc tỉnh nào của nước ta?

a)

Trà Vinh

b)

Bạc Liêu

c)

Cà Mau

d)

Kiên Giang

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có sản lượng lúa cao nhất?

a)

Cần Thơ

b)

Sóc Trăng

c)

An Giang

d)

Trà Vinh

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành khai thác than đá?

a)

Hưng Yên

b)

Cẩm Phả

c)

Thanh Hóa

d)

Nam Định

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Sơn La

d)

Hạ Long

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết đường số 19 nối Pleiku với nơi nào sau đây?

a)

Quy Nhơn

b)

Tuy Hòa

c)

Quảng Ngãi

d)

Nha Trang

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết đâu là trung tâm du lịch quốc gia?

a)

Huế

b)

Vũng Tàu

c)

Hải Phòng

d)

Nha Trang

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp nào không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Phòng

b)

Thái Nguyên

c)

Bắc Ninh

d)

Hải Dương

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, các cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Na Mèo, Nậm Cắn

b)

Cầu Treo, Cha Lo

c)

Lao Bảo, A Đớt

d)

Cầu Treo, Lao Bảo

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc Tây Nguyên?

a)

Mộc Bài

b)

Nam Giang

c)

Lệ Thanh

d)

A Đớt

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Đông Nam Bộ?

a)

Thủ Dầu Một

b)

Vũng Tàu

c)

Biên Hòa

d)

Tân An

37.

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Dân thành thị ít hơn dân nông thôn

b)

Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn

c)

Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng

d)

Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn

38.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Miền

d)

Cột

39.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010-2015?

a)

Sản lượng dầu thô giảm liên tục

b)

Sản lượng điện tăng không liên tục

c)

Sản lượng dầu thô và điện đều tăng

d)

Sản lượng điện tăng liên tục

40.

Theo bảng số liệu, tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2013 là

a)

80,95%

b)

77,77%

c)

75,0%

d)

78,0%