WorksheetsĐịa 11_Ban TN_Bài 11_Đông Nam Á_T1
Total questions: 29
Worksheet time: 56mins
Câu 1. Quốc gia duy nhất trong Đông Nam Á không giáp biển là
A. Lào
B. Thái Lan
C. Campuchia
D. Singapo
A
B
C
D
Câu 2. Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm vị trí địa lí của Đông Nam Á?
A. Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
B. Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế
C. Giáp Trung Quốc, gần Nhật Bản và Ấn Độ
D. Nằm ở phía Đông Nam của châu Á
A
B
C
D
Câu 3. Đông Nam Á có nhiều động đất, núi lửa và sóng thần do khu vực này
A. nằm gần Nhật Bản và giáp nhiều biển.
B. nằm ở ngã tư đường hàng hải của thế giới.
C. nằm ở nơi tiếp xúc của nhiều mảng kiến tạo.
D. nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
A
B
C
D
Câu 4. Đông Nam Á có
A. số dân đông, mật độ cao.
B. mật độ dân số cao, nhập cư lớn.
C. cơ cấu dân số già, ít lao động.
D. tuổi thọ trung bình rất thấp.
A
B
C
D
Câu 5. Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia Đông Nam Á hợp tác cùng phát triển đó là do
A. đây đều là những nước có nền kinh tế đang phát triển.
B. đây đều là các nước đông dân, nguồn lao động dồi dào.
C. có những nét tương đồng về văn hóa, phong tục tập quán.
D. có sự giao thoa với nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
A
B
C
D
Câu 6. Ở Đông Nam Á, điều kiện khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông dày đặc… tạo thuận lợi cho sự phát triển
A. nông nghiệp nhiệt đới.
B. công nghiệp khai khoáng.
C. các ngành kinh tế biển.
D. xuất, nhập khẩu hàng hóa.
A
B
C
D
Câu 7. Các quốc gia Đông Nam Á biển đảo không có
A. nhiều con sông lớn.
B. nhiều đảo và quần đảo.
C. đất đai màu mỡ.
D. nhiều dầu mỏ và khí đốt.
A
B
C
D
Câu 8. Đông Nam Á tiếp giáp với
A. Trung Quốc và Ấn Độ.
B. Trung Quốc và Nhật Bản.
C. Trung Quốc và Hàn Quốc.
D. Trung Quốc và Liên bang Nga.
A
B
C
D
Câu 9. Đất nước có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là
A. Phi – lip – pin.
B. In – đô – nê – xi – a.
C. Thái Lan.
D. Ma – lai – xi – a.
A
B
C
D
Câu 10. Vị trí nằm trong vành đai sinh khoáng giúp cho Đông Nam Á có
A. đất đai màu mỡ.
B. nhiều loại thiên tai.
C. diện tích rừng lớn.
D. nhiều loại khoáng sản.
A
B
C
D
Câu 11. Dân cư các nước Đông Nam Á tập trung chủ yếu ở
A. các đồng bằng, vùng ven biển, vùng đất đỏ ba dan.
B. các đồng bằng, vùng nông thôn, các đảo núi lửa.
C. các đồng bằng, vùng ven biển, vùng núi đá vôi.
D. các đồng bằng, các cao nguyên, vùng đồi trung du.
A
B
C
D
Câu 12. Số quốc gia trong khu vực Đông Nam Á là
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
A
B
C
D
Ở Đông Nam Á, nước có số lượng tín đồ Hồi giáo đông nhất thế giới là
A. Phi – lip – pin.
B. In – đô – nê – xi – a.
C. Thái Lan.
D. Ma – lai – xi – a.
A
B
C
D
Câu 14. Ở khu vực Đông Nam Á, mùa đông lạnh chỉ xuất hiện ở
A. miền Bắc Việt Nam và Thái Lan.
B. miền Bắc Việt Nam và Lào.
C. miền Bắc Việt Nam và Mianma. D. miền Bắc Việt Nam và Campuchia.
A
B
C
D
Câu 15. Con sông Mê Công không chảy qua nước nào dưới đây?
A. Việt Nam.
B. Lào.
C. Thái Lan.
D. Singapo.
A
B
C
D
Câu 16. Đông Nam Á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hoá, tôn giáo là do
A. có cả biển, hải đảo và đất liền.
B. có lịch sử hình thành lâu đời.
C. nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn.
D. cơ cấu dân số trẻ, người dân năng động.
A
B
C
D
Câu 17. Các dãy núi ở ĐNA lục địa có hướng
A. Bắc- Nam và Đông Tây.
B. Đông – Tây và vòng cung
C. Tây- Bắc và Đông - Nam.
D. Tây Bắc- Đông Nam và Bắc- Nam
A
B
C
D
Câu 18. Đông Nam Á hải đảo không phải là
A. khu vực có địa hình chia cắt bởi các dãy núi chạy dài, nhiều nơi ăn ra sát biển.
B. khu vực nằm trong hai đới khí hậu là khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
C. khu vực có ít đồng bằng, nhiều đồi núi( núi thường cao dưới 3000m), núi và núi lửa.
D. khu vực tập trung đảo lớn nhất thế giới bao gồm nhiều quần đào và hàng vạn đảo lớn nhỏ.
A
B
C
D
Câu 19. Hầu hết các quốc gia Đông Nam Á đều có lợi thế về biển trừ
A. Việt Nam
B. Thái Lan
C. Mianma
D. Lào
A
B
C
D
Câu 20. Diện tích rừng ở Đông Nam Á đang có nguy cơ bị thu hẹp chủ yếu do
A. động đất, núi lửa, sóng thần.
B. thiên tai, biến đổi khí hậu.
C. khai thác không hợp lý, cháy rừng.
D. sự tàn phá nặng nề của con người.
A
B
C
D
Câu 21. Bán đảo Đông Dương gồm các quốc gia
A. Lào, Thái Lan, Việt Nam
B. Việt nam, Lào, Mi-an-ma
C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia
D. Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia
A
B
C
D
Câu 22. Đâu là thế mạnh về điều kiện tự nhiên của hầu hết các nước Đông Nam Á?
A. Nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú
B. Tiềm năng về thủy điện đồi dào trên các sông
C. Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển
D. Đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ.
A
B
C
D
Câu 23. Khí hậu vùng Đông Nam Á hải đảo có đặc điểm
A. nằm trong đới khí hậu gió mùa xích đạo và cận nhiệt.
B. nằm trên đường đi của các xoáy thuận nhiệt đới.
C. nằm trong hai đới khí hậu: nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa của bán cầu Bắc.
A
B
C
D
Câu 24. Nhận định nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á?
A. Các nước đều là những quốc gia có nhiều dân tộc.
B. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.
C. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa nhiều khác biệt.
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
A
B
C
D
Câu 25. Quốc gia nào sau đây giáp với Trung Quốc?
A. Thái Lan.
B. Lào.
C. Mianma.
D. Philippin
A
B
C
D
Câu 26. Đông Nam Á lục địa có khí hậu
A. xích đạo.
B. Nhiệt đới gió mùa.
C. cận nhiệt đới gió mùa.
D. Cận nhiệt đới.
2
A
B
C
D
Câu 27. Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa?
A. Lào.
B. Việt Nam.
C. Thái Lan.
D. Inđônêxia.
A
B
C
D
Câu 28. Nước nào có diện tích nhỏ nhất khu vực Đông Nam Á?
A. Phi-lip-pin.
B. Bru-nây.
C.Xin-ga-po.
D. Cam-pu-chia.
A
B
C
D
Câu 29. Đông Nam Á có nhiều thuận lợi phát triển khai thác thủy sản nhưng hiện nay sản lượng chưa cao, nguyên nhân chính là
A. ngư dân thiếu kinh nghiệm khai thác.
B. phương tiện khai thác còn lạc hậu.
C. tình trạng tranh chấp trên biển Đông.
D. nguồn lợi hải sản suy giảm.
A
B
C
D
