wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Đại Học đề 1

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

a)

(-3;3;4)

b)

(-1;1;2)

c)

(1;-1;-2)

d)

(3;-3;4)

2.

Mô đun của số phức z=10-6i bằng

a)

136

b)

8

c)

2342\sqrt{34}

d)

4

3.
a)

23-\frac{2}{3}

b)

19\frac{1}{9}

c)

32-\frac{3}{2}

d)

-6

4.
a)

2

b)

-2

c)

-4

d)

-6

5.
a)
b)
c)
d)
6.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l=6 và bán kính đáy bằng r=2

a)

S=12πS=12\pi

b)

S=16πS=16\pi

c)

S=24πS=24\pi

d)

S=8πS=8\pi

7.

Có bao nhiêu véctơ khác véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một lục giác?

a)
b)
c)
d)
8.
a)
b)
c)
d)
9.

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1)

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)

d)
10.

a)

x=0

b)

(0;-5)

c)

x=2x=\sqrt{2}

d)

(2;1)\left(-\sqrt{2};-1\right)

11.

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-1

12.

a)

(-2;4;2)

b)

(1;-2;-1)

c)

(2;-4;-2)

d)

(-1;2;1)

13.

a)
b)
c)
d)
14.

Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao h=4 và thể tích V=12 bằng

a)

3

b)

8

c)

9

d)

36

15.
a)
b)
c)
d)
16.

a)
b)
c)
d)
17.

a)
b)
c)
d)
18.

Cho khối lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng 6 , diện tích đa giác đáy bằng 10 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

20

c)

60

d)

16

19.
a)
b)
c)
d)
20.

a)

10

b)

4

c)

-4

d)

54

21.

Từ một tổ gồm 8 nam và 7 nữ chọn ra một đoàn đại biểu gồm 6 người để tham dự hội nghị. Xác suất để đoàn đại biểu được chọn có đúng 2 nữ bằng

a)

8632005\frac{863}{2005}

b)

140429\frac{140}{429}

c)

42143\frac{42}{143}

d)

9715\frac{9}{715}

22.
a)

-7

b)

5

c)

6

d)

7

23.

a)
b)
c)
d)
24.

a)
b)
c)
d)
25.

a)

4

b)

16

c)

3

d)

8

26.

a)

(2;3)

b)

(-2;2)

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)

d)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

27.

trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;2;1), B(1;1;1), C(-2;3;2). Mặt phẳng (P) đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là

a)

-3x+2y+z-3=0

b)

3x-2y-2z+4=0

c)

3x+2y+z-4=0

d)

3x-2y-z-4=0

28.
a)

5\sqrt{5}

b)

1

c)

55\frac{\sqrt{5}}{5}

d)

555\sqrt{5}

29.

không gian Oxyz, cho hai điểm P(4;-3;7), Q(2;1;3). Mặt cầu đường kính PQ có phương trình là

a)
b)
c)
d)
30.
a)

2π2+12\pi^2+1

b)

2π212\pi^2-1

c)

π21\pi^2-1

d)

π2+1\pi^2+1

31.

a)

9

b)

0

c)

153\frac{15}{3}

d)

-7

32.

a)

f(-1)>f(0)>f(1)

b)

f(-1)>f(1)>f(2)

c)

f(-1)<f(1)<f(2)

d)

f(-3)<f(-2)<f(-1)

33.

a)

D(3;2;1)D(−3;-2;1)

b)

C(3;2;1).C(3;-2;-1).

c)

B(3;2;1)B(3;2;-1)

d)

A(1;2;1)A(1;2;-1)

34.

a)
b)
c)
d)
35.

a)

-2019

b)

-2020

c)

-2018

d)

-1

36.

a)

45

b)

90

c)

60

d)

30

37.

a)
b)
c)
d)
38.

a)
b)
c)
d)
39.

a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

40.

a)

A(1;1;7)A(1;1;7)

b)

D(1;1;7)D(−1;1;7)

c)

B(1;1;7)B(1;1;-7)

d)

C(1;1;7)C(1;-1;7)

41.

a)

34

b)

9

c)

17

d)

15

42.

a)

1

b)

2

c)

-2

d)

5

43.

a)
b)
c)
d)
44.

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

45.

a)

2021/2022

b)

2020/2021

c)

2019/2020

d)

2021/2020

46.

a)

2/3

b)

3/2

c)

4/3

d)

5/4

47.

a)

18

b)

19

c)

20

d)

17

48.

a)

(9;10)

b)

(8;9)

c)

(7;8)

d)

(10;11)

49.

a)

5

b)

1

c)

-1

d)

-5

50.

a)

(40;41)

b)

(42;43)

c)

(46;47)

d)

(44;45)