wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9: Bạn thích phim Trung Quốc hay phim Mỹ?

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 坐 là:z__.

a)

òu

b)

c)

d)

2.

Phiên âm đúng của từ 菜 là:__ài.

a)

q

b)

j

c)

g

d)

c

3.

Phiên âm đúng của từ 地铁 là:dì___

a)

tiě

b)

tiǎ

c)

tiǎo

d)

4.

Phiên âm đúng của từ 韩国 là:H___guó.

a)

uán

b)

áng

c)

án

d)

ái

5.

Phiên âm đúng của từ 便宜 là:

a)

piányi

b)

piányī

c)

piányí

d)

piányì

6.

Điền vào chỗ trống: 我很______吃中国菜。

a)

韩国

b)

喜欢

c)

电影

d)

漂亮

7.

Điền vào chỗ trống: 我们坐________去电影院吧。

a)

晚饭

b)

明天

c)

便宜

d)

地铁

8.

Điền vào chỗ trống: 我今天走____去学校。

a)

b)

c)

饿

d)

9.

Điền vào chỗ trống: 我们明天坐出租车去公园___。

a)

b)

c)

d)

10.

Điền vào chỗ trống: 海伦_______喜欢中国电影。

a)

非常

b)

学生

c)

有名

d)

对面

11.

Chọn câu đúng:

a)

你想喝茶还是喝咖啡?

b)

你想喝茶又喝咖啡?

c)

你想喝茶还喝咖啡?

d)

你想喝茶不喝咖啡?

12.

Chọn câu đúng:

a)

坐地铁去又快又便宜。

b)

坐地铁去又快还便宜。

c)

坐地铁去又快不便宜。

d)

坐地铁去又快和便宜。

13.

Chọn câu đúng:

a)

我们怎么样去全家超市?

b)

我们什么去全家超市?

c)

我们怎么去全家超市?

d)

我们去全家超市怎么样?

14.

Chọn câu đúng:

a)

小明走公交车去公司。

b)

小明从公交车去公司。

c)

小明走公交车到公司。

d)

小明坐公交车去公司。

15.

Chọn câu đúng:

a)

我知道一家书店非常有名。

b)

我知道一家书店真有名。

c)

我知道一家书店又有名也便宜。

d)

我知道一家书店又有名很便宜。

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

吃/喜欢/还/是/韩国菜/中国菜/你/?

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

饭店/那/四川/非常/有名/家/。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

菜/那儿/又/又/便宜/的/好吃/。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

想/公园/出租车/还是/坐/地铁/坐/去?

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

和/美国电影/好看/很/中国电影/都。

(a)