Font size
WorksheetsBài 9: Bạn thích phim Trung Quốc hay phim Mỹ?
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Phiên âm đúng của từ 坐 là:z__.
òu
uò
uà
uì
Phiên âm đúng của từ 菜 là:__ài.
q
j
g
c
Phiên âm đúng của từ 地铁 là:dì___
tiě
tiǎ
tiǎo
tǐ
Phiên âm đúng của từ 韩国 là:H___guó.
uán
áng
án
ái
Phiên âm đúng của từ 便宜 là:
piányi
piányī
piányí
piányì
Điền vào chỗ trống: 我很______吃中国菜。
韩国
喜欢
电影
漂亮
Điền vào chỗ trống: 我们坐________去电影院吧。
晚饭
明天
便宜
地铁
Điền vào chỗ trống: 我今天走____去学校。
路
菜
饿
家
Điền vào chỗ trống: 我们明天坐出租车去公园___。
呢
了
吧
吗
Điền vào chỗ trống: 海伦_______喜欢中国电影。
非常
学生
有名
对面
Chọn câu đúng:
你想喝茶还是喝咖啡?
你想喝茶又喝咖啡?
你想喝茶还喝咖啡?
你想喝茶不喝咖啡?
Chọn câu đúng:
坐地铁去又快又便宜。
坐地铁去又快还便宜。
坐地铁去又快不便宜。
坐地铁去又快和便宜。
Chọn câu đúng:
我们怎么样去全家超市?
我们什么去全家超市?
我们怎么去全家超市?
我们去全家超市怎么样?
Chọn câu đúng:
小明走公交车去公司。
小明从公交车去公司。
小明走公交车到公司。
小明坐公交车去公司。
Chọn câu đúng:
我知道一家书店非常有名。
我知道一家书店真有名。
我知道一家书店又有名也便宜。
我知道一家书店又有名很便宜。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
吃/喜欢/还/是/韩国菜/中国菜/你/?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
饭店/那/四川/非常/有名/家/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
菜/那儿/又/又/便宜/的/好吃/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
想/公园/出租车/还是/坐/地铁/坐/去?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
和/美国电影/好看/很/中国电影/都。
(a)
