wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 1 - Bài 10: Nhà bạn có mấy người?

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 谁 là:__éi.

a)

zh

b)

sh

c)

ch

d)

h

2.

Phiên âm đúng của từ 岁 là:s__.

a)

b)

ìu

c)

ì

d)

ù

3.

Phiên âm đúng của từ 照片 là:___piàn.

a)

zào

b)

zhuà

c)

zhuò

d)

zhào

4.

Phiên âm đúng của từ 律师 là:__shī

a)

b)

c)

d)

5.

Phiên âm đúng của từ 医生 là:

a)

yīshēng

b)

yíshēng

c)

yīsheng

d)

yìshēng

6.

Điền vào chỗ trống: 我的妹妹非常______。

a)

名片

b)

可爱

c)

明天

d)

小狗

7.

Điền vào chỗ trống: 我的_______今年三岁。

a)

妹妹

b)

姐姐

c)

妈妈

d)

奶茶

8.

Điền vào chỗ trống: 这是我家人的______。

a)

米饭

b)

然后

c)

银行

d)

照片

9.

Điền vào chỗ trống: 他家有几___人?

a)

b)

c)

d)

10.

Điền vào chỗ trống: 你家还有三___狗?

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn câu đúng:

a)

海伦的妹妹今天多大?

b)

海伦的妹妹今年多大?

c)

海伦的妹妹多大今年?

d)

海伦的妹妹多大今天?

12.

Chọn câu đúng:

a)

我妈妈今年没是五十岁。

b)

我妈妈今年没有五十岁。

c)

我妈妈今年不五十岁。

d)

我妈妈今年不是五十岁。

13.

Chọn câu đúng:

a)

你有哥哥姐姐还是妹妹弟弟吗?

b)

你又有哥哥姐姐又有弟弟妹妹吗?

c)

你有没有兄弟姐妹?

d)

你有哥哥姐姐怎么样?

14.

Chọn câu đúng:

a)

她爸爸妈妈做什么工作?

b)

她爸爸妈妈做怎么工作?

c)

她爸爸妈妈做怎么样工作?

d)

她爸爸妈妈做哪儿工作?

15.

Chọn câu đúng:

a)

我家不有两只狗。

b)

我家又有两只狗。

c)

我家还有两只狗。

d)

我家都有两只狗。

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

都 / 我 / 爸爸 / 律师 / 妈妈 / 是。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 的 / 有 / 吗 / 照片 / 男朋友?

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 美国 / 都 / 在 / 的 / 家人。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

今年 / 我 / 二十八 / 哥哥 / 也 / 岁。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 中学学生 / 的 / 是 / 弟弟 / 吗 / 妹妹 / 和 / 也 / 都 /?

(a)