Font size
WorksheetsQuyển 1 - Bài 10: Nhà bạn có mấy người?
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Phiên âm đúng của từ 谁 là:__éi.
zh
sh
ch
h
Phiên âm đúng của từ 岁 là:s__.
uì
ìu
ì
ù
Phiên âm đúng của từ 照片 là:___piàn.
zào
zhuà
zhuò
zhào
Phiên âm đúng của từ 律师 là:__shī
lǔ
lù
lǜ
lǚ
Phiên âm đúng của từ 医生 là:
yīshēng
yíshēng
yīsheng
yìshēng
Điền vào chỗ trống: 我的妹妹非常______。
名片
可爱
明天
小狗
Điền vào chỗ trống: 我的_______今年三岁。
妹妹
姐姐
妈妈
奶茶
Điền vào chỗ trống: 这是我家人的______。
米饭
然后
银行
照片
Điền vào chỗ trống: 他家有几___人?
和
口
只
家
Điền vào chỗ trống: 你家还有三___狗?
只
个
口
和
Chọn câu đúng:
海伦的妹妹今天多大?
海伦的妹妹今年多大?
海伦的妹妹多大今年?
海伦的妹妹多大今天?
Chọn câu đúng:
我妈妈今年没是五十岁。
我妈妈今年没有五十岁。
我妈妈今年不五十岁。
我妈妈今年不是五十岁。
Chọn câu đúng:
你有哥哥姐姐还是妹妹弟弟吗?
你又有哥哥姐姐又有弟弟妹妹吗?
你有没有兄弟姐妹?
你有哥哥姐姐怎么样?
Chọn câu đúng:
她爸爸妈妈做什么工作?
她爸爸妈妈做怎么工作?
她爸爸妈妈做怎么样工作?
她爸爸妈妈做哪儿工作?
Chọn câu đúng:
我家不有两只狗。
我家又有两只狗。
我家还有两只狗。
我家都有两只狗。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
都 / 我 / 爸爸 / 律师 / 妈妈 / 是。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 的 / 有 / 吗 / 照片 / 男朋友?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 美国 / 都 / 在 / 的 / 家人。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
今年 / 我 / 二十八 / 哥哥 / 也 / 岁。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 中学学生 / 的 / 是 / 弟弟 / 吗 / 妹妹 / 和 / 也 / 都 /?
(a)
