wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giao tiếp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

câu sau có nghĩa là gì ?

" Good morning"

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi trưa

c)

chào buổi tối

d)

chúc ngủ ngon

2.

câu sau có nghĩa là gì ?

" Good afternoon"

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi chiều

c)

chào buổi tối

d)

tạm biệt

3.

Câu sau có nghĩa là gì

" good evening"

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi tối

4.

Bạn có khỏe không ?

a)

How are you ?

b)

How is you ?

c)

What are you?

d)

How is me ?

5.

Khi có ai đó hỏi em " How are you ? "

Em sẽ trả lời :

a)

I'm fine. Thank you (I'm good)

b)

I don't know

c)

I love you.

6.

This is the music room.

a)

Đây là phòng học nhạc

b)

Kia là phòng học nhạc

c)

Kia không phải phòng học nhạc

d)

Đây không phải phòng học nhạc

7.

That is a school.

a)

Kia là một ngôi trường

b)

Đây không phải trường học

c)

Đây là một ngôi trường

d)

Kia không phải trường học

8.

Tôi/em/tớ/mình không biết :

a)

I don't know

b)

I know

c)

yes I know

9.

Tạm biệt!

a)

Goodbye/ Bye

b)

Hello

c)

Hi

d)

Good night!

10.

Bạn bè

a)

FLowers

b)

Friends

c)

Brother

d)

Sister

11.

Chúc ngủ ngon !

a)

Goodnight

b)

Goodbye

c)

Good afternoon

d)

Hello

12.

Nice to meet you

nghĩa là :...

a)

Rất vui được gặp bạn

b)

Tớ không thích bạn

c)

Chúc ngủ ngon

d)

cậu khỏe không ?

13.

Khi ai đó nói cảm ơn với em " Thank you ! "

Em sẽ đáp lại lịch sự như thế nào ?

a)

You are welcome

b)

Yes I know

c)

me too

d)

Thank you

14.

trường học ?

a)

school

b)

classroom

c)

pencil

d)

friends

15.

Is this a cake ?

a)

Yes, it is

b)

No, it isn't

c)

I don't know

d)

No it's an apple

16.

Is he a dog ?

a)

Yes, he is

b)

No

c)

Yes, she is

17.

Are they flowers ?

a)

Yes, they are

b)

No, they are not

18.

Tôi yêu bạn :....

a)

I love you

b)

I'm sad

c)

I'm happy

d)

I hate you

19.

Rất vui được gặp bạn!

a)

Nice to meet you!

b)

Hello

c)

How are you ?

d)

Goodbye

20.

Tôi cảm thấy vui

a)

I feel hungry

b)

I feel happy

c)

I feel sad

d)

I feel blue