Font size
WorksheetsQuyển 2 bài 3: Tôi có thể dùng điện thoại bạn một lúc không?
Total questions: 21
Worksheet time: 14mins
Phiên âm đúng của từ 支 là:zh__.
ī
ū
uō
uō
Phiên âm đúng của từ 给 là:__ěi.
c
k
g
q
Phiên âm đúng của từ 写 là:
xuě
xiě
xiǎn
xuǎn
Phiên âm đúng của từ 电脑 là:
diàonǎo
diànnǎo
diāonǎo
diānnǎo
Phiên âm đúng của từ 问题 là:
wēntí
wèntì
wēntì
wèntí
Điền vào chỗ trống: 我的_______没电了。
手机
号码
生日
早
Điền vào chỗ trống: 可以_____我一下吗?
笔
慢
等
快
Điền vào chỗ trống: 你有黄老师的______号码吗?
电话
电脑
电视
电影
Điền vào chỗ trống: 可以说两____你的手机号吗?
遍
近
远
这
Điền vào chỗ trống: 等我______一下我的书。
找
钱
打
拐
Chọn câu đúng:
明天晚上你想去不去电影院?
明天晚上你想不想去电影院?
明天晚上你想不想去电影院吗?
晚上明天你想不想去电影院?
Chọn câu đúng:
明天晚上我想不去电影院。
明天晚上想我不去电影院。
明天晚上我不想去电影院。
明天晚上不想我去电影院。
Chọn câu đúng:
这个周末我可不以去公园?
这个周末不可以我去公园?
这个周末我可不可以去公园吗?
这个周末我可不可以去公园?
Chọn câu đúng:
大卫找想中国女朋友。
D. 大卫找不想中国女朋友。
大卫想找中国女朋友。
. 大卫想不找中国女朋友。
Chọn câu đúng:
我没有可是老师的手机号。
我可是没有老师的手机号。
可是我没有老师的手机号。
老师的手机号可是我没有。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你/的/手机/高师傅/知道/号/吗?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/给/想/打/家人/个/电话。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
早上/明天/九点/要/我/给/打/王老师/电话。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/她/可是/的/电话/没有/号码。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你/我/写/想/慢点儿/快点儿/还是?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
借/你/的/可以/中文书/一下/吗?
(a)
