wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 2 - Bài 4: Bạn muốn bộ đồ nào?

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 穿 là:__uān.

a)

zh

b)

ch

c)

sh

d)

s

2.

Phiên âm đúng của từ 贵 là:g__.

a)

b)

c

c)

k

d)

q

3.

Phiên âm đúng của từ 不错 là: bú___.

a)

cuō

b)

zuō

c)

zuò

d)

cuò

4.

Phiên âm đúng của từ 衬衫 là:

a)

chēnshān

b)

chènshān

c)

zhènshān

d)

chènsān

5.

Phiên âm đúng của từ 颜色 là:

a)

yánshè

b)

yánse

c)

yánsè

d)

yánsē

6.

Điền vào chỗ trống: 你想买什么_______?

a)

衣服

b)

号码

c)

合适

d)

觉得

7.

Điền vào chỗ trống: 弟弟想买那双蓝色的_____。

a)

b)

c)

d)

8.

Điền vào chỗ trống: 她想_____一下那件红色的。

a)

b)

c)

d)

9.

Điền vào chỗ trống: 您觉得这____衬衫怎么样?

a)

b)

c)

d)

10.

Điền vào chỗ trống: 妹妹很喜欢这___小狗。

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn câu đúng:

a)

爸爸觉得手机又贵又不合适。

b)

爸爸觉得手机又贵也不合适。

c)

爸爸觉得又手机贵又不合适。

d)

爸爸又觉得手机贵又不合适

12.

Chọn câu đúng:

a)

可以买500块钱两件衣服吗?

b)

500块钱可以买两件衣服吗?

c)

买两件衣服500块钱可以吗?

d)

可以500块钱买两件衣服吗?

13.

Chọn câu đúng:

a)

这儿双有白色的鞋。

b)

只有白色的这双鞋。

c)

只有这白色的双鞋。

d)

这儿只有白色的鞋。

14.

Chọn câu đúng:

a)

这件衣服大小不合适,颜色也不错。

b)

这件衣服大小很合适,颜色也不错

c)

这件衣服大小又合适,颜色又不错。

d)

这件衣服大小很不合适,颜色也不错。

15.

Chọn câu đúng:

a)

这个手机可以便宜一点儿吗?

b)

可以便宜这个手机一点儿吗?

c)

这个手机可以便宜一下吗?

d)

可以便宜这个手机一下吗?

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 这个 / 觉得 / 好吃 / 菜 / 不。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

这 / 黑 / 双 / 有 / 的 / 鞋 / 吗?

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

衣服 / 爸爸 / 合适 / 觉得 / 这些 / 都 / 不。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

衬衫 / 姐姐 / 了 / 觉得 / 太贵 / 那件。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

买 / 我 / 的 / 衣服 / 只 / 想 / 小号。

(a)