Font size
WorksheetsQuyển 2 - Bài 4: Bạn muốn bộ đồ nào?
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Phiên âm đúng của từ 穿 là:__uān.
zh
ch
sh
s
Phiên âm đúng của từ 贵 là:g__.
uì
c
k
q
Phiên âm đúng của từ 不错 là: bú___.
cuō
zuō
zuò
cuò
Phiên âm đúng của từ 衬衫 là:
chēnshān
chènshān
zhènshān
chènsān
Phiên âm đúng của từ 颜色 là:
yánshè
yánse
yánsè
yánsē
Điền vào chỗ trống: 你想买什么_______?
衣服
号码
合适
觉得
Điền vào chỗ trống: 弟弟想买那双蓝色的_____。
快
慢
早
鞋
Điền vào chỗ trống: 她想_____一下那件红色的。
红
试
蓝
黑
Điền vào chỗ trống: 您觉得这____衬衫怎么样?
支
个
件
杯
Điền vào chỗ trống: 妹妹很喜欢这___小狗。
口
件
个
只
Chọn câu đúng:
爸爸觉得手机又贵又不合适。
爸爸觉得手机又贵也不合适。
爸爸觉得又手机贵又不合适。
爸爸又觉得手机贵又不合适
Chọn câu đúng:
可以买500块钱两件衣服吗?
500块钱可以买两件衣服吗?
买两件衣服500块钱可以吗?
可以500块钱买两件衣服吗?
Chọn câu đúng:
这儿双有白色的鞋。
只有白色的这双鞋。
只有这白色的双鞋。
这儿只有白色的鞋。
Chọn câu đúng:
这件衣服大小不合适,颜色也不错。
这件衣服大小很合适,颜色也不错
这件衣服大小又合适,颜色又不错。
这件衣服大小很不合适,颜色也不错。
Chọn câu đúng:
这个手机可以便宜一点儿吗?
可以便宜这个手机一点儿吗?
这个手机可以便宜一下吗?
可以便宜这个手机一下吗?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 这个 / 觉得 / 好吃 / 菜 / 不。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这 / 黑 / 双 / 有 / 的 / 鞋 / 吗?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
衣服 / 爸爸 / 合适 / 觉得 / 这些 / 都 / 不。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
衬衫 / 姐姐 / 了 / 觉得 / 太贵 / 那件。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
买 / 我 / 的 / 衣服 / 只 / 想 / 小号。
(a)
