wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đề PT nông nghiệp level 2

Total questions: 17

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

b)

cao su, lạc, hồ tiêu.

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu.

d)

cà phê, bông, chè.

2.

Các cây công nghiệp lâu năm của nước ta có đặc điểm


a)

trồng tập trung nhiều ở phía Nam.

b)

diện tích không ổn định, có xu hướng thu hẹp.

c)

diện tích ít hơn cây công nghiệp hàng năm.

d)

trồng tập trung nhiều ở phía Bắc.

3.

Chăn nuôi gia súc của nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

chủ yếu còn dựa vào các đồng cỏ tự nhiên.

b)

sản phẩm xuất khẩu ngày càng đa dạng.

c)

đàn gia súc lớn các năm gần đây giảm.

d)

chăn nuôi gia súc nhỏ không phát triển.

4.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

5.

Cơ cấu mùa vụ nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

mở rộng diện tích lúa mùa và hè thu.

b)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu.

c)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và mùa.

d)

mở rộng diện tích lúa mùa và hè thu.

6.

Biểu hiện rõ nét nhất cho việc nước ta đã đảm bảo vấn đề an ninh lương thực là

a)

sản lượng lương thực tăng liên tục trong thời gian gần đây.

b)

tỉ lệ hộ đói nghèo của nước ta giảm nhanh trong thời gian gần đây.

c)

đã trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

d)

diện tích lúa đã có dấu hiệu giảm dần trong giai đoạn gần đây.

7.

Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đông bằng Sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ trong những năm qua là là

a)

giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa.

b)

giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu.

c)

tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu.

d)

tăng diện tích lúa mùa giảm diện tích lúa hè thu.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm nước ta hiện nay?

a)

Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

c)

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.

d)

Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.

9.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cà phê.

b)

cao su.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

10.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

c)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

11.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

thức ăn công nghiệp.

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

đồng cỏ tự nhiên.

d)

hoa màu lương thực.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá

vững chắc.

13.

Cây trồng nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Hồ tiêu.

c)

Cao su.

d)

Chè.

14.

Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là

a)

cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

d)

nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất.

15.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

có mật độ dân số cao.

c)

ven biển có nghề cá phát triển.

d)

trọng điểm lương thực, đông dân.

16.

Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất lương thực thực phẩm ở nước ta là

a)

tạo nguồn hàng cho xuất khẩu.

b)

đảm bảo an ninh lương thực trong nước.

c)

tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

giải quyết việc làm cho người lao động.

17.

Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước ta là

a)

mạng lưới cơ sở chế biến.

b)

kinh nghiệm của lao động.

c)

điều kiện tự nhiên.

d)

thị trường tiêu thụ.