wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 2 - Bài 6: Tuần trước bạn làm gì?

Total questions: 22

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 拍 là:p__.

a)

āi

b)

ài

c)

èi

d)

āo

2.

Phiên âm đúng của từ 美 là:

a)

méi

b)

mèi

c)

měi

d)

miè

3.

Phiên âm đúng của từ 累 là: l__.

a)

uèi

b)

èi

c)

d)

4.

Phiên âm đúng của từ 风景 là: ____jǐng.

a)

fèn

b)

fēn

c)

fèng

d)

fēng

5.

Phiên âm đúng của từ 帮 là:

a)

bāng

b)

bàng

c)

bān

d)

bàn

6.

Điền vào chỗ trống: 那家_________又大又漂亮。

a)

有意思

b)

有时候

c)

英文书

d)

博物馆

7.

Điền vào chỗ trống: 博物馆_____很贵。

a)

门口

b)

门票

c)

风景

d)

公园

8.

Điền vào chỗ trống: 我要买几____中文书。

a)

b)

c)

d)

9.

Điền vào chỗ trống: 他很_____他的女朋友。

a)

b)

c)

d)

10.

Điền vào chỗ trống: 妹妹非常喜欢拍______。

a)

照片

b)

漂亮

c)

空气

d)

参观

11.

Điền vào chỗ trống: 公园里的_____真好。

a)

参加

b)

门票

c)

空儿

d)

空气

12.

Điền vào chỗ trống: 北京公园很_______。

a)

好听

b)

好玩儿

c)

好吃

d)

好喝

13.

Chọn câu đúng:

a)

昨天我没买衣服了。

b)

昨天我没买了衣服。

c)

昨天我没买衣服。

d)

昨天我不买了衣服。

14.

Chọn câu đúng:

a)

上个周末你看了什么书?

b)

下个周末你看了什么书?

c)

上个周末你看没看什么书?

d)

上个周末你没看了书?

15.

Chọn câu đúng:

a)

你今天吃没吃早饭了?

b)

你今天吃不吃早饭了?

c)

你今天吃早饭了吗?

d)

你今天没吃早饭了吗?

16.

Chọn câu đúng:

a)

下个周末我不去旅行。

b)

下个周末我不去旅行了。

c)

下个周末我没去旅行。

d)

下个周末我没去了旅行。

17.

Chọn câu đúng:

a)

那家书店书又多,人又不多。

b)

那家书书很多,人不多了。

c)

那家书店书很多,人不很多。

d)

那家书店书很多,人不多。

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

家人 / 海伦 / 美国 / 每年 / 都 / 去 / 看 / 家人。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

照片 / 吗 / 你 / 博物馆 / 昨天 / 去 / 拍 / 了?

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

男朋友 / 姐姐 / 跟 / 看 / 一起 / 去 / 电影院 / 电影 / 了。

(a)  

21.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

常常 / 周末 / 我 / 图书馆 /看书 / 跟朋友 / 一起 / 去 。

(a)  

22.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

今天 / 明天 / 你 / 看 / 我 / 拍 / 的 / 给 / 照片。

(a)