Font size
WorksheetsQuyển 2 - Bài 6: Tuần trước bạn làm gì?
Total questions: 22
Worksheet time: 19mins
Phiên âm đúng của từ 拍 là:p__.
āi
ài
èi
āo
Phiên âm đúng của từ 美 là:
méi
mèi
měi
miè
Phiên âm đúng của từ 累 là: l__.
uèi
èi
iè
iù
Phiên âm đúng của từ 风景 là: ____jǐng.
fèn
fēn
fèng
fēng
Phiên âm đúng của từ 帮 là:
bāng
bàng
bān
bàn
Điền vào chỗ trống: 那家_________又大又漂亮。
有意思
有时候
英文书
博物馆
Điền vào chỗ trống: 博物馆_____很贵。
门口
门票
风景
公园
Điền vào chỗ trống: 我要买几____中文书。
件
本
支
个
Điền vào chỗ trống: 他很_____他的女朋友。
买
学
爱
累
Điền vào chỗ trống: 妹妹非常喜欢拍______。
照片
漂亮
空气
参观
Điền vào chỗ trống: 公园里的_____真好。
参加
门票
空儿
空气
Điền vào chỗ trống: 北京公园很_______。
好听
好玩儿
好吃
好喝
Chọn câu đúng:
昨天我没买衣服了。
昨天我没买了衣服。
昨天我没买衣服。
昨天我不买了衣服。
Chọn câu đúng:
上个周末你看了什么书?
下个周末你看了什么书?
上个周末你看没看什么书?
上个周末你没看了书?
Chọn câu đúng:
你今天吃没吃早饭了?
你今天吃不吃早饭了?
你今天吃早饭了吗?
你今天没吃早饭了吗?
Chọn câu đúng:
下个周末我不去旅行。
下个周末我不去旅行了。
下个周末我没去旅行。
下个周末我没去了旅行。
Chọn câu đúng:
那家书店书又多,人又不多。
那家书书很多,人不多了。
那家书店书很多,人不很多。
那家书店书很多,人不多。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
家人 / 海伦 / 美国 / 每年 / 都 / 去 / 看 / 家人。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
照片 / 吗 / 你 / 博物馆 / 昨天 / 去 / 拍 / 了?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
男朋友 / 姐姐 / 跟 / 看 / 一起 / 去 / 电影院 / 电影 / 了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
常常 / 周末 / 我 / 图书馆 /看书 / 跟朋友 / 一起 / 去 。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
今天 / 明天 / 你 / 看 / 我 / 拍 / 的 / 给 / 照片。
(a)
