wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 2 - Bài 8: Bạn có biết nấu ăn không?

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 做菜 là:zuò__.

a)

zhài

b)

cài

c)

zài

d)

cāi

2.

Phiên âm đúng của từ 水果 là: __guǒ.

a)

shuǐ

b)

shuí

c)

suǐ

d)

shuì

3.

Phiên âm đúng của từ 瓶 là: p__.

a)

ìng

b)

ǐng

c)

ing

d)

íng

4.

Phiên âm đúng của từ 尝 là:

a)

chàng

b)

zháng

c)

cháng

d)

zhàng

5.

Phiên âm đúng của từ 聪明 là:

a)

còngming

b)

cōngmíng

c)

cōngming

d)

cōngmìng

6.

Điền vào chỗ trống: 你会唱______吗?

a)

中文歌

b)

汉语

c)

外语

d)

法语

7.

Điền vào chỗ trống: 美京不会_____。

a)

b)

奶茶

c)

喝酒

d)

水果

8.

Điền vào chỗ trống: 我觉得他非常____。

a)

好喝

b)

聪明

c)

真的

d)

9.

Điền vào chỗ trống: 她会_____还会跳舞。

a)

好听

b)

聪明

c)

喜欢

d)

唱歌

10.

Điền vào chỗ trống: 他喝了两____红酒。

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn câu đúng:

a)

哥哥会不做菜。

b)

哥哥不会做菜。

c)

哥哥是不会做菜的。

d)

哥哥不会做菜了。

12.

Chọn câu đúng:

a)

你可以帮我一下吗?

b)

你会帮我一下吗?

c)

你想帮我一下吗?

d)

你要帮我一下吗?

13.

Chọn câu đúng:

a)

除了看书意外,你不看电影吗?

b)

除了不看书意外,我还看电影。

c)

除了看书意外,我还写书。

d)

除了看书意外,我还不写书。

14.

Chọn câu đúng:

a)

妈妈昨天买的书非常有意思了。

b)

妈妈昨天买了的书非常有意思。

c)

妈妈昨天买的书非常有意思。

d)

妈妈是昨天买书非常有意思的。

15.

Chọn câu đúng:

a)

我当然不知道他是谁。

b)

我不当然知道他是谁。

c)

我不知道他当然是谁。

d)

我当然不知道他是谁吗?

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

爸爸 / 两瓶 / 上个周末 / 做 / 了 / 红酒。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 会 / 也 / 只 / 喝 / 红酒 / 一点儿。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

说汉语 / 除了 / 喜欢,写汉字 / 我 / 喜欢 / 以外 / 还。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

买 / 昨天 / 有意思 / 妈妈 / 的 / 书 / 非常。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

除了 / 买 / 还 / 了 / 几本书,我 / 买 / 了 / 两张电影票。

(a)