Font size
WorksheetsQuyển 2 - Bài 8: Bạn có biết nấu ăn không?
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Phiên âm đúng của từ 做菜 là:zuò__.
zhài
cài
zài
cāi
Phiên âm đúng của từ 水果 là: __guǒ.
shuǐ
shuí
suǐ
shuì
Phiên âm đúng của từ 瓶 là: p__.
ìng
ǐng
ing
íng
Phiên âm đúng của từ 尝 là:
chàng
zháng
cháng
zhàng
Phiên âm đúng của từ 聪明 là:
còngming
cōngmíng
cōngming
cōngmìng
Điền vào chỗ trống: 你会唱______吗?
中文歌
汉语
外语
法语
Điền vào chỗ trống: 美京不会_____。
饭
奶茶
喝酒
水果
Điền vào chỗ trống: 我觉得他非常____。
好喝
聪明
真的
会
Điền vào chỗ trống: 她会_____还会跳舞。
好听
聪明
喜欢
唱歌
Điền vào chỗ trống: 他喝了两____红酒。
只
个
瓶
支
Chọn câu đúng:
哥哥会不做菜。
哥哥不会做菜。
哥哥是不会做菜的。
哥哥不会做菜了。
Chọn câu đúng:
你可以帮我一下吗?
你会帮我一下吗?
你想帮我一下吗?
你要帮我一下吗?
Chọn câu đúng:
除了看书意外,你不看电影吗?
除了不看书意外,我还看电影。
除了看书意外,我还写书。
除了看书意外,我还不写书。
Chọn câu đúng:
妈妈昨天买的书非常有意思了。
妈妈昨天买了的书非常有意思。
妈妈昨天买的书非常有意思。
妈妈是昨天买书非常有意思的。
Chọn câu đúng:
我当然不知道他是谁。
我不当然知道他是谁。
我不知道他当然是谁。
我当然不知道他是谁吗?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
爸爸 / 两瓶 / 上个周末 / 做 / 了 / 红酒。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 会 / 也 / 只 / 喝 / 红酒 / 一点儿。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
说汉语 / 除了 / 喜欢,写汉字 / 我 / 喜欢 / 以外 / 还。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
买 / 昨天 / 有意思 / 妈妈 / 的 / 书 / 非常。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
除了 / 买 / 还 / 了 / 几本书,我 / 买 / 了 / 两张电影票。
(a)
