WorksheetsQuyển 2 bài 9: Bạn đã thấy gấu trúc bao giờ chưa?
Total questions: 21
Worksheet time: 14mins
Phiên âm đúng của từ 打算 là:dǎ_____.
suàn
suan
xuan
xuàn
Phiên âm đúng của từ 地方 là: dì______.
fàn
fàng
fāng
fang
Phiên âm đúng của từ 建议 là: ____yì .
jiān
jiàn
qiān
qiàn
Phiên âm đúng của từ 郊区 là: ____.
jiāoqū
jiàoqu
jiàoqū
jiàoqù
Phiên âm đúng của từ 遗憾 là: _____hàn.
yī
yí
yì
yǐ
Điền vào chỗ trống: 我很喜欢烤鸭的_____。
味道
动物
打算
兴趣
Điền vào chỗ trống: 我的____很疼。
约会
肚子
地方
味道
Điền vào chỗ trống: 我对动物很感_______。
郊区
极了
非常
兴趣
Điền vào chỗ trống: 非常______你来参加这次约会。
遗憾
打算
感谢
熊猫
Điền vào chỗ trống: 我喜欢这本书_______。
极了
已经
非常
的话
Chọn câu đúng:
弟弟吃没吃过北京烤鸭?
弟弟吃不吃过北京烤鸭?
弟弟吃没吃过北京烤鸭了?
弟弟吃不吃过北京烤鸭了?
Chọn câu đúng:
文丽没去过郊区动物园。
文丽不去过郊区动物园。
文丽没去郊区动物园过。
文丽不去郊区动物园过。
Chọn câu đúng:
他对动物不敢兴趣。
他对动物没敢兴趣。
他不对动物敢兴趣。
他没对动物敢兴趣。
Chọn câu đúng:
妹妹的肚子已经没饿。
妹妹的肚子已经很饿了。
妹妹的肚子已经不饿了。
妹妹的肚子已经饿了没?
Chọn câu đúng:
我不打算参加篮球比赛。
我没打算参加篮球比赛。
我打算没参加篮球比赛。
我没有参加篮球比赛的打算。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
姐姐/都/很/多/好玩儿/已经/的/哥哥/地方/去过。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
他/跟/在/公元/常常/约会/女朋友。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/打算/回家/看/下个星期/爸妈。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/星期天/这个/我们/一起/去/建议/市中心。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/去/没有/郊区/的/打算/参观。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
美国/姐姐/对/电影/音乐/非常/和/感兴趣。
(a)
