wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 2 bài 9: Bạn đã thấy gấu trúc bao giờ chưa?

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 打算 là:dǎ_____.

a)

suàn

b)

suan

c)

xuan

d)

xuàn

2.

Phiên âm đúng của từ 地方 là: dì______.

a)

fàn

b)

fàng

c)

fāng

d)

fang

3.

Phiên âm đúng của từ 建议 là: ____yì .

a)

jiān

b)

jiàn

c)

qiān

d)

qiàn

4.

Phiên âm đúng của từ 郊区 là: ____.

a)

jiāoqū

b)

jiàoqu

c)

jiàoqū

d)

jiàoqù

5.

Phiên âm đúng của từ 遗憾 là: _____hàn.

a)

b)

c)

d)

6.

Điền vào chỗ trống: 我很喜欢烤鸭的_____。

a)

味道

b)

动物

c)

打算

d)

兴趣

7.

Điền vào chỗ trống: 我的____很疼。

a)

约会

b)

肚子

c)

地方

d)

味道

8.

Điền vào chỗ trống: 我对动物很感_______。

a)

郊区

b)

极了

c)

非常

d)

兴趣

9.

Điền vào chỗ trống: 非常______你来参加这次约会。

a)

遗憾

b)

打算

c)

感谢

d)

熊猫

10.

Điền vào chỗ trống: 我喜欢这本书_______。

a)

极了

b)

已经

c)

非常

d)

的话

11.

Chọn câu đúng:

a)

弟弟吃没吃过北京烤鸭?

b)

弟弟吃不吃过北京烤鸭?

c)

弟弟吃没吃过北京烤鸭了?

d)

弟弟吃不吃过北京烤鸭了?

12.

Chọn câu đúng:

a)

文丽没去过郊区动物园。

b)

文丽不去过郊区动物园。

c)

文丽没去郊区动物园过。

d)

文丽不去郊区动物园过。

13.

Chọn câu đúng:

a)

他对动物不敢兴趣。

b)

他对动物没敢兴趣。

c)

他不对动物敢兴趣。

d)

他没对动物敢兴趣。

14.

Chọn câu đúng:

a)

妹妹的肚子已经没饿。

b)

妹妹的肚子已经很饿了。

c)

妹妹的肚子已经不饿了。

d)

妹妹的肚子已经饿了没?

15.

Chọn câu đúng:

a)

我不打算参加篮球比赛。

b)

我没打算参加篮球比赛。

c)

我打算没参加篮球比赛。

d)

我没有参加篮球比赛的打算。

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

姐姐/都/很/多/好玩儿/已经/的/哥哥/地方/去过。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

他/跟/在/公元/常常/约会/女朋友。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/打算/回家/看/下个星期/爸妈。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/星期天/这个/我们/一起/去/建议/市中心。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/去/没有/郊区/的/打算/参观。

(a)  

21.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

美国/姐姐/对/电影/音乐/非常/和/感兴趣。

(a)