wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 3 bài 3: Mỗi ngày uống thuốc mấy lần?

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 舒服 là:shū__.

a)

fu

b)

c)

d)

2.

Phiên âm đúng của từ 头疼 là: tóu__.

a)

tèng

b)

téng

c)

teng

d)

bèng

3.

Phiên âm đúng của từ 发烧 là: __ shāo.

a)

b)

c)

d)

4.

Điền vào chỗ trống: 发烧的人提问都很____。

a)

b)

c)

d)

5.

Điền vào chỗ trống: 得病了就要吃____才好。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền vào chỗ trống: 你知道_______在哪吗?

a)

洗手间

b)

感冒

c)

拉肚子

d)

发烧

7.

Chọn câu đúng:

a)

医生要要你量自己的体温。

b)

医生要你量量自己的体温。

c)

医生不要你量量自己的体温。

d)

医生要你不量自己的体温。

8.

Chọn câu đúng:

a)

你能在家休息,不得去上课。

b)

你不得在家休息,能去上课。

c)

你得在家休息,不能去上课。

d)

你不得去上课,能在家休息。

9.

Chọn câu đúng:

a)

每天要吃感冒药三次。

b)

要每天吃三次感冒药。

c)

每天要吃三次感冒药。

d)

每天要吃感冒药三次。

10.

Chọn câu đúng:

a)

这个歌很好听,我想再听一遍。

b)

这个歌很好听,我想再听一顿。

c)

这个歌很好听,我想再听一起。

d)

这个歌很好听,我想再听一点儿。

11.

Chọn câu đúng:

a)

我跟他见过面两次。

b)

我跟他见面过两次。

c)

我跟他见过两次面。

d)

我见他面过两次。

12.

Chọn câu đúng:

a)

请等一点儿,我想看一下手机。

b)

请等一下,我想看一下手机。

c)

请等一次,我想看一下手机。

d)

请等一下,我想看一遍手机。

13.

Chọn câu đúng:

a)

请老师再说一边。

b)

请老师再说一次。

c)

请老师再说一吨。

d)

请老师再说一点儿。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你/吃/有/的/东西/昨天/可能/问题/了。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

需要/发烧/打针/头疼/吗?

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

"人”/个/很/词/容易/这/写。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

不/的话/要/身体/去/医院/舒服/看病。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

打两次/去医院/他/需要/每天/针。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

一天/喝/孩子/三顿/需要/牛奶。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/过/北京/已经/几/去/次/了。

(a)