Font size
WorksheetsQuyển 3 bài 3: Mỗi ngày uống thuốc mấy lần?
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Phiên âm đúng của từ 舒服 là:shū__.
fu
fù
fū
fǔ
Phiên âm đúng của từ 头疼 là: tóu__.
tèng
téng
teng
bèng
Phiên âm đúng của từ 发烧 là: __ shāo.
fǎ
fà
fá
fā
Điền vào chỗ trống: 发烧的人提问都很____。
低
高
量
度
Điền vào chỗ trống: 得病了就要吃____才好。
药
水
先
疼
Điền vào chỗ trống: 你知道_______在哪吗?
洗手间
感冒
拉肚子
发烧
Chọn câu đúng:
医生要要你量自己的体温。
医生要你量量自己的体温。
医生不要你量量自己的体温。
医生要你不量自己的体温。
Chọn câu đúng:
你能在家休息,不得去上课。
你不得在家休息,能去上课。
你得在家休息,不能去上课。
你不得去上课,能在家休息。
Chọn câu đúng:
每天要吃感冒药三次。
要每天吃三次感冒药。
每天要吃三次感冒药。
每天要吃感冒药三次。
Chọn câu đúng:
这个歌很好听,我想再听一遍。
这个歌很好听,我想再听一顿。
这个歌很好听,我想再听一起。
这个歌很好听,我想再听一点儿。
Chọn câu đúng:
我跟他见过面两次。
我跟他见面过两次。
我跟他见过两次面。
我见他面过两次。
Chọn câu đúng:
请等一点儿,我想看一下手机。
请等一下,我想看一下手机。
请等一次,我想看一下手机。
请等一下,我想看一遍手机。
Chọn câu đúng:
请老师再说一边。
请老师再说一次。
请老师再说一吨。
请老师再说一点儿。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你/吃/有/的/东西/昨天/可能/问题/了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
需要/发烧/打针/头疼/吗?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
"人”/个/很/词/容易/这/写。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
不/的话/要/身体/去/医院/舒服/看病。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
打两次/去医院/他/需要/每天/针。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
一天/喝/孩子/三顿/需要/牛奶。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/过/北京/已经/几/去/次/了。
(a)
