wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTC C1

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị dự toán cấp 1 sẽ nhận sự oán thu-chi NSNN từ

a)

Chính phủ

b)

UBND tỉnh

c)

UBND quận, huyện

d)

a hoặc b hoặc c

2.

Đơn vị nào sau đây không áp dụng Chế độ kế toán HCSN?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Đơn vị sự nghiệp

c)

Tổ chức chính trị, chính trị-xã hội

d)

Doanh nghiệp nhà nước

3.

Đối với cơ quan nhà nước, nguồn nào sau đây mà cơ quan nhà nước không có?

a)

Kinh phí NSNN cấp

b)

Thu sự nghiệp

c)

Viện trợ ,tài trợ

d)

Vốn vay, vốn huy đông

4.

Khoản nào không thuộc các đối tượng kế toán trong đơn vị HCSN?

a)

Nhà riêng của công chức viên chức(a)

b)

Xe của đơn vị

c)

Máy móc giữ hộ cho đơn vị khác(c)

d)

a và c đúng

5.

Kế toán đơn vị HCSN thực hiện theo nguyên tắc:

a)

Cơ sở tiền mặt

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Cơ sở tiền mặt kết hợp cơ sở dồn tích

d)

a,b,c sai

6.

Yêu cầu ''kế toán theo MLNSNN'' được áp dụng cho hoạt động nào?

a)

SXKD

b)

HCSN(*)

c)

Chương trình,dự án(**)

d)

(*)và(**) đúng

7.

phát biểu nào không đúng đối với ''Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng''?

a)

Là chứng từ bắt buộc(a)

b)

Là chứng từ hướng dẫn

c)

Không được thay đổi biểu mẫu(c)

d)

a và c đúng

8.

Các TK có số dư trong hệ thống TK hế toán HCSN bao gồm:

a)

Các TK từ loại 1 đến loại 4

b)

Các TK từ loại 0 đến loại 4

c)

Các TK từ loại 1 đến loại 9

d)

Các TK từ loại 0 đến loại 9

9.

Các hình thức kế toán thủ công được áp dụng ở đơn vị HCSN gồm:

a)

Nhật ký-sổ cái

b)

Nhật kí chưng

c)

Chứng từ ghi sổ

d)

Tất cả đều đúng

10.

Kế toán trong đơn vị HCSN có thể được phân loại thành:

a)

Ké toán tổng hợp và chi tiết

b)

Kế toán tài chính và quản trị

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

11.

Chính phủ là cơ quan đại diện cho

a)

Cấp chính quyền

b)

Cấp nhà nước

c)

Cấp điều hành

d)

Cấp quản trị

12.

Phương áp áp dụng nhằm quản lý các khoản chi tiêu tại đơn vị

a)

Thu đủ chi đủ

b)

Quản lý theo định mức

c)

Khoán trọn gói

d)

Thu chi chệnh lệch

13.

Tính có thể so sánh được trong các yêu cầu của kế toán công chủ yếu gắn liền với tính chất nào?

a)

Nhất quán

b)

Đầy đủ

c)

Thích hợp

d)

Phân tích

14.

Tính trọng yếu của kế toán có liên quan đến

a)

Bảo quản cẩn thận

b)

Lưu trữ theo số

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

15.

Có mấy hình thức kế toán thủ công được áp dụng tron ĐVHCSN?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Hình thức kế toán thường được áp dụng có đơn vị vó quy mô nhỏ:

a)

Nhật ký sổ cái

b)

Chứng từ ghi sổ

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

17.

Tính nhất quán trong kế toán thường không đề cập đến nội dung:

a)

Chính sách kế toán

b)

Phương pháp kế toán

c)

Chứng từ kế toán

d)

Không phải 3 câu trên

18.

Quy định đối với kế toán tiền như thế nào?

a)

Sự thống nhất một đơn vị tiền tệ là ĐỒng Việt NAm(a)

b)

Phải giữ nguyên đơn vị tiền tệ là ngoại tệ để ghi sổ

c)

Khi hạch toán ngoại tệ phải quy đổi ngoại tệ thành VNĐ để ghi sổ(c)

d)

a và c

19.

Tiền gửi ngân hàng kho bạc bao gồm những khoản tiền nào?

a)

Tiền gửi có kỳ hạn để lấy lãi

b)

Tiền gửi không kỳ hạn để thanh toán

c)

Tiền gửi ký quỹ để nhập khẩu hàng hoá

d)

Tất cả đều đúng

20.

Chuyển TGKB thanh toán nợ cho nhà cung cấp, cuối kỳ vẫn chưa nhận được giấy báo nợ từ kho bạc, kế toán phản ánh:

a)

Nợ 331 / Có 113

b)

Nợ 331 / Có 112

c)

Nợ 113 / Có 112

d)

tất cả đều sai

21.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng đối với trường hợp đầu tư góp vốn theo hình thức LDLK không hình thành pháp nhân mới?

a)

Các bên tham gia có nghĩa vụ và được hưỡng quyền lợi theo thoả thuận trong hợp đồng

b)

Khi nhận góp vốn đầu tư, bên ghi sổ kế toán phải tăng ghi nợ phải trả khác

c)

Khi nhận vốn đầu tư, bên không ghi sổ kế toán phải ghi tăng nợ phải thu khác

d)

Doanh thu, chi phí phát sinh được các bên ghi nhận vào doanh thu tài chính và chi phải tài chính

22.

Khi gửi tiền có kỳ hạn, nhận lãi vào ngày đáo hạn, khoản tiền lãi định kỳ được kế toán ghi:

a)

Nợ 111, 112 / Có 515

b)

Nợ 1381 / Có 515

c)

Nợ 121 / Có 515

d)

Nợ 111, 112 / Có 3383

23.

Khi đơn vị vận tải đem tài sản đi góp vốn có phát sinh chệnh lệch giữa giá trị ghi sổ với giá trị được đánh giá lại, kế toán phản ánh số chênh lệch vào:

a)

TK 531 hoặc TK 632

b)

TK 711 hoặc TK 811

c)

TK 515 hoặc TK 615

d)

tất cả đều sai

24.

Nhập kho NVL dùng cho HCSN, giá mua chưa thuế 2.000.000, thuế GTGT 200.000, phí vận chuyển 10.000đ, kế toán ghi tăng TK 152 theo giá

a)

2.000.000

b)

2.010.000

c)

2.200.000

d)

2.210.000

25.

Kiểm kê CCDC trong kho, phát hiện só lượng CCDC thực tế trong kho khác với số lượng CCDC trên sổ kế toán, kế toán tiến hành điều chỉnh số lượng trên sổ cho phù hợp với số lượng thực tế kiểm kê?

a)

Đúng

b)

SAi

26.

Đơn vị HCSN nào có phát sinh sản phẩm nhập kho?

a)

ĐVSN có hoạt động thương mại

b)

ĐVSN có hoạt động SXKD(b)

c)

ĐVSN có hoạt động nghiên cứu thí nghiệm(c)

d)

câu b và c

27.

Xuất kho hàng hoá để bán kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632 / Có TK 156

b)

Nợ TK 531 / Có TK 156

c)

Nợ TK 511 / Có TK 156

d)

Nợ TK 661 / Có TK 156

28.

Giá thực tế nguyên vật liệu xuất kho hiện nay không áp dụng phương pháp nào sau đây

a)

Nhập trước xuất trước

b)

Nhập sau xuất trước

c)

Thực tế đích danh

d)

Bình quân gia quyền

29.

Giá trị NVL, CCDC mua bằng nguồn NSNN đã xuất sử dụng trong năm, cuối năm kết chuyển phần kinh phí đã nhận trước chưa ghi thu thành:

a)

Khoản chi ứng trước

b)

Khoản thu ứng trước

c)

Khoản phải trả ứng trước

d)

Khoản phảu thu ứng trước

30.

Nhận định dạng thành quỹ làm đơn vị phải nộp, kế toán đơn vị có quỹ phản ánh:

a)

Nợ TK 136 / Có TK 431

b)

Nợ TK 136 / Có TK 421

c)

Nợ TK 431 / Có TK 336

d)

Nợ TK 336 / Có TK 431

31.

Thừa nguyên liệu giá trị phát hiện khi kiểm tra, nhân nguyên chưa xác định, chờ xử lý, phải theo dõi như

a)

Các tài khoản khác nhau

b)

Các tài khoản khác nhau

c)

Các khoản phải trả khác

d)

Khoản tạm thu khác

32.

Giá trị nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:

a)

Khoản chi phí khác

b)

Khoản thu nhập khác

c)

Khoản phải thu khác

d)

Khoản phải trả khác

33.

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp thì bút toán ghi bên Có của tài khoản nào?

a)

136

b)

336

c)

138

d)

338

34.

Khoản nào không hạch toán vào bên Có của TK Phải thu nội bộ?

a)

trả hộ các đơn vị nội bộ

b)

thu các khoản đã trả hộ

c)

bù trừ phải thu và phải trả nội bộ

d)

Tất cả đều sai

35.

Nghiệp vụ “Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho kinh doanh" sẽ hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK 611 / Có TK 111

b)

Nợ TK 154 / Có TK 111

c)

Nợ TK 152 / Có TK 111

d)

Nợ TK 642 / Có TK 111

36.

NL xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho phản ánh theo giá trị

a)

giá xuất kho

b)

giá gốc

c)

giá tạm tính

d)

giá hợp lý

37.

Tiền đang chuyển thường gắn với quan hệ phát sinh giao dịch của loại tiền nào?

a)

tiền gửi NH,KB

b)

tiền mặt

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

38.

Tài khoản Đầu tư tài chính dùng đế phản ánh:

a)

các khoản đầu tư ngắn hạn

b)

các khoản đầu tư dài hạn

c)

các khoản TGNH có kỳ hạn

d)

tất cả đều đúng

39.

Theo quy định hiện hành, tiêu chuẩn chung nhận biết TSCĐ thuộc nguồn NSNN bao gồm:

a)

tất cả đều sai

b)

Thời gian sử dụng \ge 1 năm và nguyên giá \ge 5.000.000 đ

c)

Thời gian sử dụng \ge 1 năm và nguyên giá \ge 10.000.000 đ

d)

Thời gian sử dụng < 1 năm và 5.000.000 \le nguyên giá \le 10.000.000

40.

“Xây dựng một nhà kho để chứa vật tư dùng cho hoạt động HCSN". Từ thông tin này có thể phân loại TSCĐ theo tiêu thức nào?

a)

Tính chất đặc điểm tài sản

b)

Nguồn gốc hình thành tài sản

c)

Mục đích sử dụng tài sản

d)

a,b,c đúng

41.

TSCĐ nào sau đây thuộc đôi tượng ghi nhận hao mòn?

a)

TSCĐ hình thành từ nguồn NSNN

b)

TSCĐ hình thành từ nguồn vốn kinh doanh(1)

c)

TSCĐ hình thành từ nguồn phí được khấu trừ, để lại(2)

d)

(1) và (2)

42.

Việc đánh giá lại tài sản của đơn vị HCSN được thực hiện khi nào?

a)

Có quyết định của cơ quan có thẩm quyền

b)

Cuối mỗi năm tài chính

c)

Cuối mỗi năm tài chính

d)

Tất cả đều đúng

43.

Công tác kiểm kê TSCĐ thường được thực hiện định kỳ vào khi nào?

a)

Cuối mỗi ngày

b)

Cuối mỗi tháng

c)

Cuối mỗi quý

d)

Cuối mỗi năm

44.

Đơn vị mua 1 TSCÐ dùng cho hoạt động HCSN có giá thanh toán là 44.000.000 đ, trong đó thuế GTGT là 4.000.000 đ. Chi phí trước khi sử dụng là 2.000.000 đ. Vậy nguyên giá của TSCĐ này là:

a)

42.000.000 đ

b)

44.000.000 đ

c)

50.000.000 đ

d)

46.000.000 đ

45.

TSCĐ được mua sắm từ nguồn phí được khấu trừ để lại, bên cạnh bút toán ghi tăng TSCĐ, kế toán còn phản ảnh:

a)

Có TK 014(1)

b)

Nợ TK 3373 / Có TK 36631(2)

c)

Nợ TK 3373 / Có TK 3664

d)

(1) và (2) đúng

46.

Thanh lý TSCĐ hữu hình thuộc nguồn vốn kinh doanh, kể toán ghi:

a)

Nợ TK 411, 214 / Có TK 211

b)

Nợ TK 811, 214 / Có TK 211

c)

Nợ TK 632, 214 / Có TK 211

d)

Nợ TK 632, 214 / Có TK 211

47.

Những tài sản nào sau đây không phải tính hao mòn / trích khẩu hao?

a)

Tài sản thuê hoạt động

b)

Tài sản nhận giữ hộ

c)

Tài sản đã tính đủ HM/KH

d)

Tất cả đều đúng

48.

Khi mua sắm TSCĐ phải qua lắp đặt, chạy thử, kế toán tập hợp chi phí mua sắm , lắp đặt chạy thử trên TK nào?

a)

211

b)

241

c)

242

d)

002

49.

Cuối năm, đối với tài sản cố định được mua sắm bằng nguồn thu hoạt động do NSNN cấp, tiến hành kết chuyến số hao mòn đã tính trong năm:

a)

Nợ TK 611 / Có TK 214

b)

Nợ TK 642 / Có TK 214

c)

Nợ TK 366 / Có TK 511

d)

Nợ TK 511 / Có TK 366

50.

Cuối năm phần giá trị còn lại của TSCĐ được hình thành bằng nguồn NSNN cấp được theo dõi riêng như:

a)

Khoản nhận trước chưa ghi thu

b)

Doanh thu khác

c)

Chi phí khác

d)

Tạm thu

51.

Cuối năm, đối với TSCĐ được mua bằng nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp dùng cho hoạt động hành chính, đơn vị tiến hành kết chuyển số hao mòn đã trích trong năm như sau:

a)

Nợ TK 611/ Có TK 214

b)

Nợ TK 43142/ Có TK 43141

c)

Nợ TK 642/ Có TK 214

d)

Nợ TK 43142 / Có TK 421

52.

Câu 14: Hao mòn TSCĐ hình thành từ quỹ phúc lợi được phản ánh:

a)

Nợ TK 611 / Có TK 214

b)

Nợ TK 642 / Có TK 214

c)

Nợ TK 43122 / Có TK 214

d)

Nợ TK 366 / Có TK 511

53.

Phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ vào sổ kế toán thực hiện mỗi năm:

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

54.

Cây lâu năm có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên được phân loại là:

a)

tài sản cố định hữu hình

b)

tài sản cố định vô hình

c)

tùy theo loại cây cụ thể

d)

tùy theo quyết định của thủ trưởng

55.

Khi đơn vị sự nghiệp đưa tài sản vào sản xuất kinh doanh thì phải trích khấu hao như đối với các......

a)

doanh nghiệp nhà nước

b)

công ty cổ phần

c)

công ty tư nhân

d)

doanh nghiệp hợp danh

56.

Việc tính hao mòn TSCĐ được thực hiện khi nào?

a)

Định kỳ hàng tháng

b)

định kỳ hàng quý

c)

định kỳ hàng nữa năm

d)

định kỳ hằng năm

57.

Thời gian sử dụng TSCĐVH được quy định không vượt quá:

a)

20 năm

b)

30 năm

c)

40 năm

d)

50 năm

58.

Trong trường hợp đặc biệt thì thời gian sử dụng TSCĐ sẽ do cơ quan nào ở địa phương được quyết định?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Uỷ ban nhân dân

c)

Sở tài chính

d)

Kho bạc nhà nước

59.

Tài khoản Xây dựng cơ bản dở dang được dùng cho các đơn vị có hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản tổ chức hoạt động này:

a)

Trên cùng một hệ thống sổ kế toán

b)

Khác hệ thống sổ kế toán của đơn vị

c)

Khi mua một bộ sách khác để hạch toán

d)

Tất cả đều sai

60.

Tính trọng yếu của số liệu kế toán có liên quan đến:

a)

SAi sót thông tin

b)

Gian lận thông tin

c)

Điều chỉnh thông tin

d)

Tất cả đều đúng

61.

Quyền sử dụng đất được phân loại là

a)

TSCĐ hữu hình

b)

TSCĐ vô hình

c)

Theo quy định nhà nước từng năm

d)

tuỳ theo quyết định của thủ trưởng

62.

Mua hàng hoá nhập kho chưa trả tiền, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 156,133 / Có TK 331

b)

Nợ TK 152,133 / Có TK 331

c)

Nợ TK 642,133 / Có TK 331

d)

Nợ TK 611 / Có TK 331

63.

TK 3388 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp?

a)

Kiểm kê phát hiện thừa NLVL

b)

Lãi tiền gửi có kỳ hạn ghi nhận hàng kỳ những đã nhận khi gửi tiền

c)

Cả 2 trường hợp trên

64.

Đơn vị HCSN được phép tạm ứng kinh phí từ đơn vị nào?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tất cả đều đúng

65.

Thuế TNDN mà đơn vị phải nộp cho hoạt động SXKD được phản ánh:

a)

Nợ TK 821 / Có TK 333

b)

Nợ TK 531 / Có TK 333

c)

Nợ TK 642 / Có TK 333

d)

Nợ TK 421 / Có TK 333

66.

Tài khoản 334 được sử dụng ở mọi đơn vị?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Tài khoản 334 sẽ:

a)

Có sớ dư Nợ

b)

Có số dư Có

c)

Không có số dư

d)

Có số dư Nợ hoặc Có

68.

TK 336 được sử dụng để theo dõi đối tượng nào sau đây:

a)

Giá trị NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp

b)

Giá trị còn lại của TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp

c)

Giá trị XDCB chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn KPHĐ NSNN cấp

d)

Tất cả đều đúng

69.

TK 331

a)

Có số dư Nợ

b)

Có số dư Có

c)

không có số dư

d)

Có số dư Nợ hoặc Có

70.

TK 336:

a)

Có số dự Nợ

b)

Có số dự Có

c)

Có số dự Nợ hoặc Có

d)

Không có số dư

71.

TK 338:

a)

Có số dự Nợ

b)

Có số dự Có

c)

Có số dự Nợ hoặc Có

d)

Không có số dư

72.

TK 366:

a)

Có số dư Nợ

b)

Có số dư Có

c)

Có số dư Nợ hoặc Có

d)

Không có số dư

73.

Tiền lãi nhận trước của tiền gửi có kỷ hạn được theo dõi là 1 khoản:

a)

Doanh thu tài chính

b)

Doanh thu nhận trước

c)

Doanh thu hoạt động dịch vụ

d)

Thu nhập khác

74.

Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo riêng dõi như là một khoản:

a)

Doanh thu khác

b)

Tạm thu

c)

Doanh thu nhận trước

d)

Khoản nhận trước chưa ghi thu

75.

Kinh phí công đoàn chi vượt thì:

a)

được cấp bù

b)

Không được bổ sung

c)

lấy quỹ đơn vị bù đắp

d)

xin cấp trên cấp thêm

76.

Khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH và chưa xử lý ngay sẽ ghi:

a)

Nợ TK 138/Có TK 3321

b)

Nợ TK 3321/ Có TK 338

c)

Nợ TK 611/ Có TK 3321

d)

Nợ TK 3321 / Có TK 711

77.

Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 3373 / Có TK 3332

b)

Nợ TK 614 / Có TK 3373

c)

Nợ TK 014

d)

Có TK 014

78.

Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng hạch toán bên Nợ của:

a)

TK 3337

b)

TK 531

c)

TK 156

d)

TK 642

79.

Đối với các khoản tạm thu thì kế toán phải:

a)

theo dõi chi tiết trên tài khoản cấp 2

b)

theo dõi theo từng nguồn kinh phí hoạt động

c)

chỉ theo dõi tổng hợp trên tài khoản cấp 1

d)

tất cả đều sai

80.

NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gửi sẽ hạch toán:

a)

Bên Có TK 112(1)

b)

Bên Nợ TK 3371(2)

c)

Bên Có TK 3371

d)

Câu (1) và (2) đúng

81.

Nhận đặt cọc từ đv bên ngoài nhằm hướng đến:

a)

các dịch vụ liên quan đến hoạt động SXKDDV theo hợp đồng đã ký kết

b)

quá trình cung cấp hàng hóa từ phía khách hàng cho đơn vị theo cam kết

c)

việc đảm bảo khoản tiền mà bên ngoài yêu cầu đơn vị xuất quỹ tạm ứng

d)

tất cả đều sai

82.

Số dự bên Có TK 366 thể hiện nội dung nào của tài sản cố định?

a)

Giá trị còn lại của tài sản cố định

b)

nguyên giá của tài sản cố định

c)

Không có quy định cụ thể

d)

Giá trị hao mòn đã trích trong năm

83.

Khi có quyết định sử dụng Quỹ bố sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLÐ và quỹ còn đủ số dư để chi trả, được hạch toán:

a)

Nợ TK 334 / Có TK 111, 112

b)

Nợ TK 334 / Có TK 111, 112

c)

Nợ TK 4313 / Có TK 334

d)

Nợ TK 334/ Có TK 4313

84.

Tài khoản 411 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Thặng dư có thể được hình thành từ những hoạt động nào?

a)

Hành chính sự nghiệp

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Tài chính

d)

Tất cả đều đúng

86.

Tài khoản cấp 2 của Các quỹ phải được phân chia theo:

a)

Nội dung quỹ

b)

Nguồn hình thành

c)

Mục lục NSNN

d)

a, b, c đều đúng

87.

Bổ sung các quỹ từ thặng dư các hoạt động, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 111, 112/ Có TK 431

b)

Nợ TK 431 / Có TK 111, 112

c)

Nợ TK 421 / Có TK 431

d)

Nợ TK 431/Có TK 421

88.

Nguồn vốn kinh doanh có thể được hình thành từ nguồn nào?

a)

Vốn góp của cá nhân bên ngoài đv

b)

Kinh phí viện trợ từ nước ngoài

c)

Các khoản vay từ nước ngoài

d)

Phí thu được để lại

89.

Quỹ nào sau đây dùng để tài trợ cho nhân viên đi du lịch?

a)

Quỹ phúc lợi

b)

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

c)

Quỹ khen thưởng

d)

Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

90.

Đơn vị HCSN được góp vốn kinh doanh bằng NLVL, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 411 / Có TK 152

b)

Nợ TK 152 / Có TK 531

c)

Nợ TK 531 / Có TK 152

d)

Nợ TK 152 / Có TK 411

91.

Tài khoản 413 có phản ánh chênh lệch giá vàng?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

TK 413 sử dụng khi đánh giá lại giá trị ngoại tệ cuối mỗi năm tài chính?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trong kế toán HCSN, tài khoản 413 phản ánh nội dung gì?

a)

Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong ký của hoạt động NSNN(1)

b)

Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ của hoạt động SXKD

c)

Chênh lệch tỷ giá cuối kỳ do đánh giá lại khoản mục của HĐSXKD(2)

d)

Câu (1) và (2)

94.

Tài khoản 411:

a)

Có số dư Có

b)

Có số dư Nợ

c)

Không có số dư

d)

Có số dư Nợ hoặc Có

95.

Tài khoản 413:

a)

Có số dư Nợ

b)

Có số dư Có

c)

Không có số dư

d)

Có số dư Nợ hoặc Có

96.

Tài khoản 421:

a)

Có số dư Nợ

b)

Có số dư Có

c)

Không có số dư

d)

Có số dư Nợ hoặc Có

97.

Nhận vốn góp của các tổ chức, cá nhân bên ngoài để tổ chức SXKDDV, kế toán sẽ hạch toán số vốn này vào tài khoản:

a)

Thu nhập khác

b)

Doanh thu tài chính

c)

Nguồn vốn kinh doanh

d)

Tuỳ trường hợp cụ thể

98.

Khoản nào không được xem là nguồn KP của ĐVHCSN?

a)

Thặng dư thâm hụt lũy kế

b)

Nguồn vốn kinh doanh

c)

Nguồn cải cách tiền lương

d)

Các quỹ đặc thù

99.

Khi hoàn trả vốn góp KD bằng TSCĐ, tài khoản 411 ghi nhận theo:

a)

Giá trị còn lại của tài sản

b)

Nguyên giá của tài sản

c)

Giá trị khấu hao tài sản

d)

Giá trị đem tính khấu hao

100.

Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh khi đánh giá lại số dư khoản mục có gốc tiền tệ của hoạt động:

a)

sản xuất kinh doanh

b)

ngân sách nhà nước cấp

c)

viện trợ từ nước ngoài

d)

vay nợ từ nước ngoài

101.

Đối với các khoản vốn góp, khi kết thúc hợp đồng góp vốn, đơn vị nhận lại vốn góp, nếu có lãi thì phần này ghi vào:

a)

Bên Có TK 515

b)

Bên Có TK 711

c)

Bên Nợ TK 337

d)

Bên Nợ TK 366

102.

Đối với các khoản phải thu khách hàng bằng ngoại tệ, khi thu hồi các khoản phải thu mà tỷ giá ghi sổ nhỏ hơn tỷ giá giao dịch thực tế sẽ hạch toán:

a)

Bên Nợ TK 515

b)

Bên Nợ TK 811

c)

Bên Có TK 515

d)

Bên Có TK 711

103.

Đối với SPHHDV thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán định kỳ xác định nghĩa vụ thuế phải nộp sẽ ghi:

a)

Nợ TK 333/ Có TK 133

b)

Nợ TK 333 / Có TK 531

c)

Nợ TK 642 / Có TK 333

d)

Nợ TK 531 / Có TK 333

104.

Trường hợp chi từ nguồn NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền tạm ứng thì:

a)

không hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 012

b)

phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 012

c)

không hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 013

d)

phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 013

105.

Thông thường thì hạch toán vào Chi phí hoạt động là những khoản chi:

a)

thuộc dự toán hàng năm của đơn vị

b)

thuộc kinh phí ngoài dự toán của đơn vị

c)

thuộc phần xin cấp bù trực tiếp của đơn vị

d)

cả a, b và c đúng

106.

Phát sinh chiết khấu thanh toán và chiết khấu thương mại liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ được ghi nhận vào TK:

a)

Chiết khấu thanh toán ghi TK615; chiết khấu thương mại ghi TK531

b)

Chiết khấu thanh toán ghi TK531; chiết khấu thương mại ghi TK615

c)

Cả hai đều ghi vào TK531

d)

Cả hai đều ghi vào TK615

107.

CP phí giao dịch phát sinh khi bán chứng khoán trong ĐVSN hạch toán:

a)

Giảm doanh thu tài chính

b)

Tăng chi phí tài chính

c)

Tăng chi phí khác

d)

Tất cả đều sai

108.

Khoản thu nào không xuất hiện tại cơ quan hành chính?

a)

Thu hoạt động do NSNN

b)

Thu hoạt động do NSNN

c)

Thu nhập khác

d)

Tất cả đều sai

109.

Đơn vị sự nghiệp được NSNN cấp cho hoạt động nào?

a)

Hoạt động chuyên môn

b)

Chương trình, dự án

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

110.

Phí chuyên tiên lương vào tài khoản ngân hàng để thanh toán lương cho công chức, viên chức được ghi nhận vào:

a)

Chi phí tài chính

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi hoạt động thường xuyên

d)

Tất cả đều sai

111.

Ghi nhận vào TK 511 trong trường hợp:

a)

Rút dự toán thanh toán lương cho cán bộ quản lý hành chính

b)

Các khoản thu hoạt động được để lại đơn vị sử dụng cho hoạt động thường xuyên được cấp trên giao dự toán

c)

hanh toán các khoản tạm thu NSNN với kho bạc

d)

Tất cả đều đúng

112.

Khi phát sinh khoản lãi tiền gửi của chương trình viện trợ ghi vào TK:

a)

337

b)

137

c)

531

d)

515

113.

Câu 13: Khi nói đến Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài xuất hiện TK ngoài bảng:

a)

013

b)

004

c)

008

d)

012

114.

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi trả tiền mua vật tư sử dụng cho hoạt động chuyên môn trước thời hạn sẽ hạch toán vào tài khoản:

a)

Giảm giá gốc vật tư

b)

Giảm giá vốn hàng bán

c)

Tăng doanh thu tài chính

d)

Tăng chi phí tài chính

115.

Trường hợp nào không hạch toán vào TK thu nhập khác?

a)

Lãi từ chênh lệch tỷ giá

b)

Thu từ thanh lý tài sản

c)

Lãi do đánh giá lại TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh

d)

d. Các khoản thuế được NSNN hoàn lại

116.

Thông thường đến cuối năm thì các đơn vị HCSN phải tính toán xác định kết quả của bao nhiêu loại hoạt động phát sinh trong năm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

117.

Cổ tức lợi nhuận được chia được xem là:

a)

Doanh thu tài chính

b)

Thu nhập khác

c)

Doanh thu SXKD

d)

Tất cả đều sai

118.

Tài khoản 001được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Tài khoản 007 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Tài khoản 008 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Khi nhận dự toán đầu tư XDCB, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 008

b)

Có TK 008

c)

Nợ TK 009

d)

Có TK 009

122.

Khi thuê hoạt động một máy sản xuất, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 211/Có TK 331

b)

Nợ TK 001

c)

a hoặc b đúng

d)

a và b sai

123.

Tài khoản 004 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Tài khoản 008 đối ứng với:

a)

TK 009

b)

TK 007

c)

TK 004

d)

Không câu nào đúng

125.

Khi nhận giữ hộ một lượng ngoại tệ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 001

b)

Nợ TK 002

c)

Nợ TK 004

d)

Nợ TK 007

126.

Đơn vị có một lượng ngoại tệ gửi tại nhiều ngân hàng, Tài khoản 007 được chia chi tiết theo:

a)

Loại ngoại tệ

b)

Ngân hàng mà đơn vị đang gửi ngoại tệ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

127.

Đơn vị HCSN không bắt buộc phải hạch toán Tài khoản loại 0?

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Rút dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 111/ Có TK 5111; # Có TK 008

b)

Nợ TK 111/ Có TK 5111

c)

Nợ TK 111/ Có TK 3371; # Có TK 008

d)

Nợ TK 111/ Có TK 3371

129.

Trong các phát biểu sau về TK loại 0, phát biểu nào đúng?

a)

Có số dư cuối kỳ

b)

Không bao giờ có số dư bên Có

c)

Được hạch toán ghi đơn

d)

Tất cả đều đúng

130.

TK loại 0 nào liên quan đến NSNN hoặc có nguồn gốc NSNN?

a)

TK 004

b)

TK 018

c)

TK 006

d)

Tất cả đều đúng

131.

Ghi đơn bên Có TK 008 khi:

a)

Rút dự toán để chi hoạt động

b)

Rút tạm ứng dự toán chi hoạt động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

132.

Khi rút tạm ứng dự toán chi hoạt động sẽ ghi vào bên Có của TK:

a)

TK 008111

b)

TK 008112

c)

TK 008211

d)

008212

133.

Tài khoản ngoài bảng dùng để phản ánh các chỉ tiêu:

a)

không được báo cáo trên bảng cân đối kế toán

b)

được trình bày trên bảng cân đối kế toán

c)

ghi chép các bút toán đối ứng với tài khoản ngoài bảng khác

d)

tất cả đều đúng

134.

Kế toán tài sản thuê ngoài không phải theo dõi chi tiết theo:

a)

từng bên cho thuê

b)

từng loại tài sản

c)

từng nội dung sử dụng

d)

cả a, b và c

135.

Các tài sản mà đơn vị nhận giữ hộ, tạm giữ thì:

a)

không được phép sử dụng

b)

có thể sử dụng tạm thời

c)

không thể giữ hộ tài sản

d)

chuyển cho cấp quản lý trực tiếp

136.

Khi được giao dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản sẽ ghi:

a)

Nợ TK 0091

b)

Nợ TK 0092

c)

Nợ TK 0081

d)

Nợ TK 0082

137.

trường hợp đơn vị nộp trả ngân sách từ kinh phí đã nhận bằng Lệnh chi tiền thực chi vì không sử dụng hết thì sẽ hạch toán:

a)

Nợ TK 012 (ghi dương)

b)

Có TK 012 (ghi dương)

c)

Nợ TK 012 (ghi âm)

d)

Có TK 012 (ghi âm)

138.

Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh:

a)

Nợ TK 111,112 / Có TK 511

b)

Nợ TK 111,112 / Có TK 336

c)

Nợ TK 111,112 / Có TK 331

d)

Nợ TK 111,112 / Có TK 337

Similar Resources on Wayground