Font size
WorksheetsQuyển 3 - Bài 2: Bạn có thể gọi điện thoại ngay khi nạp tiền
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Phiên âm đúng của từ 介绍 là:jiè__
sào
shào
shāo
sāo
Phiên âm đúng của từ 容易 là: __yì
róng
rōng
ròng
rǒng
Phiên âm đúng của từ 种 là: __ǒng
q
ch
z
zh
Điền vào chỗ trống: 你会用______吗?
微信
担心
服务
上网
Điền vào chỗ trống: 小明想给手机_____。
容易
应该
充值
手写
Điền vào chỗ trống: 手机上有_____输入法。
服务
手写
需要
种
Chọn câu đúng:
动物园有点儿远,能坐地铁去。
动物园有点儿远,会坐地铁去。
动物园有点儿远,得坐地铁去。
动物园有点儿远,别坐地铁去。
Chọn câu đúng:
请不能在教室里打电话。
请不应该在教室里打电话。
请不用在教室里打电话。
请不要在教室里打电话。
Chọn câu đúng:
你需要教我怎么用微信吗?
你可以教我怎么用微信吗?
你应该教我怎么用微信吗?
你得教我怎么用微信吗?
Chọn câu đúng:
海伦不别用汉语发微信。
海伦不得用汉语发微信。
海伦不会用汉语发微信。
海伦没得用汉语发微信。
Chọn câu đúng:
我应不应该一个人去旅行?
我应该不一个人去旅行吗?
我应不应该一个人去旅行还是跟朋友一起去?
我得不得一个人去旅行?
Chọn câu đúng:
我很好,不可以担心。
我很好,不会担心。
我很好,不要担心。
我很好,不能担心。
Chọn câu đúng:
不可以汉语的话,你会打电话公司的服务电话。
不会汉语的话,你可以打电话公司的服务电话。
不会汉语的话,你能打电话公司的服务电话。
不能汉语的话,你可以打电话公司的服务电话。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
给 / 欧文 / 发 / 每天 / 都 / 朋友 / 微信。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 怎么 / 可以 / 给 / 吗 / 我 / 介绍 / 用电脑 / 一下?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 充值 / 刚刚 / 买 / 手机 / 的 / 需要 / 吗?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
晚上 / 爸妈 / 出去玩儿 / 当然 / 担心 / 一个人 / 孩子。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
中国电影 / 她 / 电脑里 / 在 / 下了 / 很多 。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
学习 / 海伦 / 拼音 / 输入法 / 觉得 / 容易。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
高小明 / SIM卡 /卡马拉 的 好朋友/ 买了 / 帮她 。
(a)
