wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 3 - Bài 2: Bạn có thể gọi điện thoại ngay khi nạp tiền

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 介绍 là:jiè__

a)

sào

b)

shào

c)

shāo

d)

sāo

2.

Phiên âm đúng của từ 容易 là: __yì

a)

róng

b)

rōng

c)

ròng

d)

rǒng

3.

Phiên âm đúng của từ 种 là: __ǒng

a)

q

b)

ch

c)

z

d)

zh

4.

Điền vào chỗ trống: 你会用______吗?

a)

微信

b)

担心

c)

服务

d)

上网

5.

Điền vào chỗ trống: 小明想给手机_____。

a)

容易

b)

应该

c)

充值

d)

手写

6.

Điền vào chỗ trống: 手机上有_____输入法。

a)

服务

b)

手写

c)

需要

d)

7.

Chọn câu đúng:

a)

动物园有点儿远,能坐地铁去。

b)

动物园有点儿远,会坐地铁去。

c)

动物园有点儿远,得坐地铁去。

d)

动物园有点儿远,别坐地铁去。

8.

Chọn câu đúng:

a)

请不能在教室里打电话。

b)

请不应该在教室里打电话。

c)

请不用在教室里打电话。

d)

请不要在教室里打电话。

9.

Chọn câu đúng:

a)

你需要教我怎么用微信吗?

b)

你可以教我怎么用微信吗?

c)

你应该教我怎么用微信吗?

d)

你得教我怎么用微信吗?

10.

Chọn câu đúng:

a)

海伦不别用汉语发微信。

b)

海伦不得用汉语发微信。

c)

海伦不会用汉语发微信。

d)

海伦没得用汉语发微信。

11.

Chọn câu đúng:

a)

我应不应该一个人去旅行?

b)

我应该不一个人去旅行吗?

c)

我应不应该一个人去旅行还是跟朋友一起去?

d)

我得不得一个人去旅行?

12.

Chọn câu đúng:

a)

我很好,不可以担心。

b)

我很好,不会担心。

c)

我很好,不要担心。

d)

我很好,不能担心。

13.

Chọn câu đúng:

a)

不可以汉语的话,你会打电话公司的服务电话。

b)

不会汉语的话,你可以打电话公司的服务电话。

c)

不会汉语的话,你能打电话公司的服务电话。

d)

不能汉语的话,你可以打电话公司的服务电话。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

给 / 欧文 / 发 / 每天 / 都 / 朋友 / 微信。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 怎么 / 可以 / 给 / 吗 / 我 / 介绍 / 用电脑 / 一下?

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 充值 / 刚刚 / 买 / 手机 / 的 / 需要 / 吗?

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

晚上 / 爸妈 / 出去玩儿 / 当然 / 担心 / 一个人 / 孩子。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

中国电影 / 她 / 电脑里 / 在 / 下了 / 很多 。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

学习 / 海伦 / 拼音 / 输入法 / 觉得 / 容易。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

高小明 / SIM卡 /卡马拉 的 好朋友/ 买了 / 帮她 。

(a)