wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 3 - Bài 4: Tôi muốn mời bạn tham gia tiệc sinh nhật

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 聚会 là:__huì

a)

b)

c)

d)

2.

Phiên âm đúng của từ 教室 là: __shì

a)

qiào

b)

jiào

c)

jiāo

d)

qiāo

3.

Phiên âm đúng của từ 清楚 là: ____

a)

qìngchu

b)

qīngchù

c)

qìngchǔ

d)

qīngchu

4.

Điền vào chỗ trống: 今天下午我们在______见面。

a)

教室

b)

客人

c)

语伴

d)

短信

5.

Điền vào chỗ trống: 我_____给小明打电话。

a)

聚会

b)

请客

c)

马上

d)

清楚

6.

Điền vào chỗ trống: 她给田中_____了她的好朋友。

a)

聚会

b)

介绍

c)

白天

d)

预约

7.

Chọn câu đúng:

a)

朋友请我吃饭很多次过。

b)

朋友请我吃过饭很多次。

c)

朋友请我吃过很多次饭。

d)

朋友请我吃很多次饭过。

8.

Chọn câu đúng:

a)

你不应该让孩子晚上一个人出去玩儿。

b)

你应该不让孩子晚上一个人出去玩儿。

c)

你应该让孩子晚上一个人不出去玩儿。

d)

你不应该让孩子晚上一个人不出去玩儿。

9.

Chọn câu đúng:

a)

海伦叫叫欧文教她用微信。

b)

海伦叫欧文教她不用微信。

c)

海伦叫欧文不教她用微信。

d)

海伦不叫欧文教她用微信。

10.

Chọn câu đúng:

a)

我想不请他们参加生日聚会。

b)

我不想请他们参加生日聚会。

c)

我想请他们不参加生日聚会。

d)

我想不请他们参加生日聚会。

11.

Chọn câu đúng:

a)

我现在马上给饭店打电话预约。

b)

我马上现在给饭店打电话预约。

c)

我马上现在打电话给饭店预约。

d)

我现在马上打电话预约给饭店。

12.

Chọn câu đúng:

a)

医生每天让我每天吃三次药。

b)

医生让我吃三次药每天。

c)

医生每天让我吃药三次。

d)

医生让我每天吃三次药。

13.

Chọn câu đúng:

a)

田中让每天爱人和孩子给他发短信。

b)

田中每天让爱人和孩子给他发短信。

c)

田中让爱人和孩子每天给他发短信。

d)

田中给爱人和孩子每天让他发短信。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

欢迎 / 一起 / 你们 / 来参加 / 我 的生日聚会 。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

晚上 / 想 / 今天 / 请你 / 去 / 我 / 喝咖啡。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

那家 / 饭店 / 又便宜 / 的 / 一定 / 又好吃 / 很有人气。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 打算 / 吃饭 / 请 / 几个 / 呢 / 客人?

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

明天 / 上海 / 下午 / 我们 / 见面 / 在公园 / 吧。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

老师 / 这个语伴 / 叫 / 我们 / 学习 / 一起 / 汉语。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

爸妈 / 孩子 / 不应该 / 太甜 / 让 / 吃 / 的 / 东西。

(a)