WorksheetsTRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 3 NĂM 2020-2021
Total questions: 14
Worksheet time: 21mins
Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”
A. Hóa ra
B. Một chú thỏ
C. Trắng, hồng
D. Đó là
Mái nhà chung trong bài thơ “Mái nhà chung” là gì?
Một mái nhà chung
(trích)
Mái nhà của chim
Lợp nghìn lá biếc
Mái nhà của cá
Sóng xanh rập rình.
Mái nhà của dím
Sâu trong lòng đất
Mái nhà của ốc
Tròn vo bên mình.
Mái nhà của em
Nghiêng giàn gấc đỏ
Mái nhà của bạn
Hoa giấy lợp hồng.
Mọi mái nhà riêng
Có mái nhà chung
Là bầu trời xanh
Xanh đến vô cùng.
Mọi mái nhà riêng
Có mái nhà chung
Rực rỡ vòm cao
Bảy sắc cầu vồng.
Bạn ơi, ngước mắt
Ngước mắt lên trông
Bạn ơi, hãy hát
Hát câu cuối cùng:
Một mái nhà chung
Một mái nhà chung...
A. sóng xanh rập rình
B. Lợp nghìn lá biếc
C. Nghiêng giàn gấc đỏ
D. Là bầu trời xanh
Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:
Anh em cùng một mẹ cha
Cũng như cây cọ sinh ra nhiều cành.”
A. Nhân hóa
B. So sánh
C. Lặp từ
D. So sánh và nhân hóa
Từ ngữ nào là chỉ hành động:
A. Công viên
B. Thư viện
C. Đọc sách
D. Chăm ngoan
Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?
A. Bảo mật
B. Bảo ban
C. Bảo vệ
D. Bảo lưu
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
A. Chuyên cần
B. Trái cây
C. Trong trẻo
D. Trung thủy
Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ
Bà tô môi bằng trầu xanh.”
(Bà và Mẹ)
A. Bằng son đỏ
B. Trầu xanh
C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh
D. Tô môi
Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp
A. Chật ních
B. Chật vật
C. Chật chội
D. Chật hẹp
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống
“Núi cao ngủ giữa ….. mây
Quả sim béo mọng ngủ ngay vệ đường.”
A. Chùm
B. Tầng
C. Chân
D. Chăn
Từ nào dưới đây khác với từ còn lại
A. Ăn tối
B. Ăn sáng
C. Ăn năn
D. Ăn trưa
Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.
1. với/ mọi/ thân/ nhà./ thích/ chơi/ Gió
2. ương/ D/ ầm/ c
3. mơ/ xuân/ nở/ trắng/ rừng./ Ngày
4. giăng/ dày./ thành/ lũy/ sắt/ Núi
5. ở/ vót./ Bố/ tầng/ năm/ chót
Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.
6. bình./ hòa/ thu/ trăng/ Rừng/ rọi
7. H/ đ/ iện/ ại
8. đánh/ ta/ đá/ Tây./ cùng/ cây/ Rừng/núi
9. Đầu/ gọi/ trăng./ Dang/ tay/ gió/ đón/ gật
10. xuất/ quân./ Sư/ tử/ bàn/ chuyện
Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:
tiền
khuôn
thương
khăn
thay,
gặp
Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:
trời
mũi
bàn
nước
trăng
gió
