wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vũ trụ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

hệ Mặt Trời có mấy hành tinh

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

hành tinh gần Mặt Trời nhất là

a)

sao Kim

b)

Sao Diêm Vương

c)

Sao Thủy

d)

sao Mộc

3.

hành tinh gần Mặt Trời nhất là

a)

sao Kim

b)

Sao Diêm Vương

c)

Sao Thủy

d)

sao Mộc

4.

số 1 là gì

a)

sao Kim

b)

Sao Thủy

c)

sao Hỏa

d)

Mặt Trời

5.

số 3 là gì

a)

Sao Kim

b)

sao Mộc

c)

Trái Đất

d)

sao Hỏa

6.

hành tinh "nóng nhất" là

a)

Sao Diêm Vương

b)

Sao Hải Vương

c)

sao Kim

d)

Sao Hoả

7.

hành tinh có đại dương lớn nhất trong tất cả các hành tinh

a)

Sao Mộc

b)

Sao Thuỷ

c)

Trái Đất

d)

Sao Thổ

8.

có kích thước bằng một nửa chiều rộng nước Mỹ là hành tinh nào

a)

Mặt Trời

b)

sao Mộc

c)

Sao Kim

d)

sao Diêm Vương

9.

trái đất có nằm trong hệ mặt trời không

a)

b)

không

10.

Vị trí của trái đất trong hệ mặt trời

a)

3

b)

5

c)

4

d)

8

11.

Trái đất có chuyển động quanh mặt trời không

a)

b)

không

12.

Ai là người đề ra thuyết Trái Đất và các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời?

Ai là người

a)

Nicolas Copernic

b)

Galileo Galilee

c)

Issac Newton

d)

Albert Einstein

13.

Lực nào chi phối chuyển động của các hành tinh

a)

Lực từ

b)

Lực hút tĩnh điện

c)

Lực hấp dẫn

d)

Trọng lực

14.

Ai là người đầu tiên bay vào khoảng không vũ trụ?

a)

Alecxei Leonov

b)

Gagari Gagarin

c)

Phạm Tuân

d)

Neil Amstrong

15.

Ngôi sao gần Trái Đất nhất là :

a)

Mặt Trời

b)

Mặt Trăng

c)

Sao Thổ

d)

Sao Kim

16.

Mất bao lâu để tia sáng Mặt Trời đến Trái Đất

a)

Khoảng 6 phút

b)

Khoảng 7 phút

c)

Khoảng 8 phút

d)

Khoảng 9 phút

17.

Nhìn từ Trái Đất, ta sẽ thấy hành tinh nào sáng nhất trong hệ Mặt Trời?

a)

Sao Thủy

b)

Sao Kim

c)

Sao Mộc

d)

Sao Hỏa

18.

Dụng cụ Quang học dùng để quan sát thiên văn

a)

Kính hiển vi

b)

Kính viễn vọng

c)

Kính thiên văn

d)

Kính lúp

19.

Hiện tượng nào dưới đây liên quan tới lực hút giữa Mặt Trăng và Trái Đất

a)

Nhật thực

b)

Nguyệt thực

c)

Thủy triều

d)

Trăng tròn, trăng khuyết

20.

Hình ảnh trên mô tả hiện tượng gì

a)

Nguyệt thực

b)

Nhật thực

c)

Sao băng

21.

Hành tinh nào được coi là vệ tinh của Trái Đất

a)

Sao Thủy

b)

Mặt Trăng

c)

Sao Kim

d)

Sao Mộc

22.

Đây là sao chổi được coi là nổi tiếng nhất mọi thời đại

a)

Halley

b)

Hale-Bopp

c)

Kohoutek

d)

McNaught

23.

Một lý thuyết nổi tiếng nói về nguồn gốc của vũ trụ

a)

Thuyết Nhật tâm

b)

Thuyết Big Bang

c)

Thuyết tương đối

24.

Góc nghiêng của trục quay của Trái Đất so với mặt phẳng quỹ đạo của nó là

a)

32 độ

b)

23 độ

c)

13 độ

d)

20 độ

25.

Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất

a)

Sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

Sao Kim

d)

Sao Thổ

26.

Trái Đất nằm trong thiên hà nào?

a)

Tiên Nữ

b)

Ngân Hà

c)

Tam Giác

d)

Centaurus A

27.

Tên của vệ tinh đầu tiên được phóng lên vũ trụ là gì?

a)

Osumi

b)

Explorer

c)

Alouette

d)

Vệ tinh Sputnik

28.

Tàu vũ trụ đầu tiên được phóng lên Mặt Trăng có tên là gì?

a)

Apollo 11

b)

Apollo 12

c)

Apollo 13

d)

Vostok

29.

Ai là người Việt Nam đầu tiên du hành vào không gian?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Tuân

c)

Phạm Tuân

d)

Vũ Thanh Long

30.

Phi công cho tàu vũ trụ đầu tiên bay vào Mặt Trăng là ai?

a)

Guion Bluford

b)

Yuri Gagarin

c)

Neil Armstrong

d)

Buzz Aldrin

31.

Nhiên liệu được sử dụng cho tàu vũ trụ là gì?

a)

Oxy lỏng

b)

Metan

c)

Cacbon dioxit

d)

Cacbon oxit

32.

Phân loại theo chức năng cơ bản, tàu vũ được chia thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Để du hành vào không gian vũ trụ, các nhà phi hành gia cần trang bị vật nào sau đây? (quan trọng nhất)

a)

Găng tay

b)

Mắt kiếng

c)

Bình oxy

d)

Boots

34.

Để đẩy tàu vũ trụ bay lên không gian thì cần có vật nào sau đây?

a)

Xăng, dầu

b)

Tên lửa chứa hóa chất cháy

c)

Cột khí khổng lồ

d)

Kinh khí cầu

35.

Các hành tinh trên quỹ đạo quanh Mặt Trời chuyển động

a)

thuận chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh.

b)

ngược chiều kim đồng hồ (tất cả các hành tinh).

c)

ngược chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh.

d)

thuận chiều kim đồng hồ.

36.

Giờ quốc tế (giờ GMT) được lấy theo giờ của

a)

múi giờ số 7.

b)

múi giờ số 23.

c)

múi giờ số 1.

d)

múi giờ số 0.

37.

Bề mặt Trái Đất được chia ra làm

a)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

b)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

c)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

d)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

38.

Vì sao Mặt Trời chỉ luôn chiếu được 1 nửa của Trái Đất?

a)

Do Trái Đất quay quanh Mặt Trời

b)

Do Trái Đất hình cầu

c)

Do trục Trái Đất nghiêng

d)

Do Trái Đất quay quanh trục

39.

Nếu đi từ phía tây sang phía đông, khi đi qua kinh tuyến 180o (đường chuyển ngày quốc tế), người ta phải

a)

tăng thêm 1 giờ.

b)

tăng thêm 1 ngày lịch.

c)

lùi lại 1 giờ.

d)

lùi lại 1 ngày lịch.

40.

Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch hướng

a)

về phía bên phải theo hướng chuyển động.

b)

về phía bên trái theo hướng chuyển động.

c)

về phía bên trên theo hướng chuyển động.

d)

về phía xích đạo.