Font size
WorksheetsQuyển 3 bài 8: Tớ dạy bạn tiếng Trung, bạn dạy tớ tiếng Anh
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Phiên âm đúng của từ 标准 là:biāo__.
zǔn
zhǔn
zhūn
zūn
Phiên âm đúng của từ 演奏 là: yǎn__
zhòu
zòu
zōu
zhōu
Phiên âm đúng của từ 家教 là: ____
jiājiào
jiāqiào
jiājiāo
jiāqiāo
Điền vào chỗ trống: 她给小明找一个汉语______。
熟人
礼物
家教
消息
Điền vào chỗ trống: 她的普通话说得很_____。
特别
互相
熟人
标准
Điền vào chỗ trống: 他们_____帮助,互相学习。
互相
要求
意思
演奏
Chọn câu đúng:
这真是不有意思的消息。
这真是很有意思的消息。
这真是很意思的消息。
这真不是很有意思的消息。
Chọn câu đúng:
语伴是学习语言互相帮助的意思。
语伴意思是互相帮助学习语言。
语伴是互相帮助学习语言的意思。
语伴是帮助互相学习语言的意思。
Chọn câu đúng:
我不告诉你考试的结果。
我不告诉给你考试的结果。
我不告诉你结果的考试。
我不告诉考试的结果给你。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
哥哥 / 二胡 / 对 / 感兴趣 / 特别。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
大卫 / 上周末 / 的 / 中国朋友 / 请 / 听了 / 他 / 去 / 音乐会。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
学生 / 要 / 学校 / 给 / 或者 / 学费 / 家教 / 付 学费。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
听了 / 爸妈 / 我的好消息 / 就 / 送 / 一件 / 我 / 礼物。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
刚刚 / 应该 / 来中国 / 帮助 / 的 / 朋友们 / 互相。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 想 / 欧文 / 问 / 篮球 / 结果 / 比赛 / 的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
昨天 / 告诉了 / 文丽 / 手机号 / 我 / 她 / 的。
(a)
Chọn câu đúng:
你准备给家教多少学费?
你准备多少学费给家教?
你给家教准备学费多少?
你准备给家教学费多少?
Chọn câu đúng:
你会给我介绍一个语伴吗?
你给我可以介绍一个语伴吗?
你能给我介绍一个语伴吗?
你要会给我介绍一个语伴吗?
Chọn câu đúng:
他想找一个普通话说得标准的语伴。
他想找一个语伴说标准的普通话。
他想找一个普通话说标准的语伴。
他想找一个说普通话标准的语伴。
Chọn câu đúng:
超市里买的东西很多。
超市里买得很多东西。
超市里买很多的东西。
超市里买东西得很多。
